TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH 66/2001/QĐ-BKHCNMT
Quyết định 66/2001/QĐ-BKHCNMT được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường nhằm mục đích chính thức công bố và áp dụng 45 Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới hoặc được soát xét. Các tiêu chuẩn này bao quát nhiều lĩnh vực kỹ thuật, công nghiệp, đời sống, an toàn thiết bị và bảo vệ môi trường, đóng vai trò làm căn cứ pháp lý kỹ thuật để kiểm soát chất lượng sản phẩm và bảo vệ người tiêu dùng tại Việt Nam.
NỘI DUNG CHI TIẾT CÁC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM ĐƯỢC BAN HÀNH
Danh mục 45 Tiêu chuẩn Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định được phân chia cụ thể theo các nhóm chuyên ngành sau:
1. Lĩnh vực Hóa học, Chất tẩy rửa và Mỹ phẩm
Nhóm tiêu chuẩn này quy định về phương pháp trình bày tiêu chuẩn hóa học và các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm tiêu dùng hàng ngày:
- TCVN 6900-2 : 2001 (ISO 78-2 : 1999): Hoá học - Cách trình bày tiêu chuẩn - Phần 2: Các phương pháp phân tích hoá học.
- TCVN 5720 : 2001: Tiêu chuẩn về bột giặt tổng hợp gia dụng (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 5720 - 1993).
- TCVN 6969 : 2001: Phương pháp thử độ phân huỷ sinh học của chất tẩy rửa tổng hợp nhằm kiểm soát tác động môi trường.
- TCVN 6970 : 2001: Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kem giặt tổng hợp gia dụng.
- TCVN 6971 : 2001: Tiêu chuẩn đối với nước rửa tổng hợp dùng cho nhà bếp.
- TCVN 6972 : 2001: Tiêu chuẩn đối với nước gội đầu (Thay thế hoàn toàn cho TCVN 5725-91 và TCVN 5817-94).
2. Lĩnh vực Chất lượng Đất
Các tiêu chuẩn quy định phương pháp xác định các chỉ tiêu vật lý, hóa học của đất phục vụ cho việc đánh giá chất lượng đất:
- TCVN 6860 : 2001 (ISO 11272 : 1998): Xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô của đất.
- TCVN 6861 : 2001 (ISO 11276 : 1995): Xác định áp suất nước trong lỗ hổng của đất bằng phương pháp dùng căng kế (tensinonmeter).
- TCVN 6862 : 2001 (ISO 11277 : 1998): Xác định sự phân bố cấp hạt trong đất khoáng bằng phương pháp rây và sa lắng.
- TCVN 6863 : 2001 (ISO 11508 : 1998): Xác định khối lượng theo thể tích của hạt đất.
- TCVN 6864 : 2001 (ISO 13536 : 1995): Xác định dung lượng tiềm tàng trao đổi cation và các cation có khả năng trao đổi dùng dung dịch bari clorua được đệm ở pH = 8,1.
- TCVN 6495-2 : 2001 (ISO 11074-2 : 1998): Từ vựng về chất lượng đất - Phần 2: Các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu.
3. Lĩnh vực An toàn Thiết bị Điện Gia dụng và Thiết bị Tương tự
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn điện áp dụng cho các thiết bị điện gia dụng và thương mại (tương đương tiêu chuẩn quốc tế IEC):
- TCVN 5699-2-7 : 2001 (IEC 335-2-7 : 1993): Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt.
- TCVN 5699-2-14 : 2001 (IEC 335-2-14 : 1994 / Amendment 1 : 1999): Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng trong nhà bếp.
- TCVN 5699-2-21 : 2001 (IEC 335-2-21 : 1989 và các sửa đổi): Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng.
- TCVN 5699-2-25 : 2001 (IEC 60335-2-25 : 1996 / Amendment 1 : 1999): Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng.
- TCVN 5699-2-35 : 2001 (IEC 60335-2-35 : 1997): Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước nóng nhanh.
- TCVN 5699-2-41 : 2001 (IEC 335-2-41 : 1996): Yêu cầu cụ thể đối với máy bơm chất lỏng có nhiệt độ không quá 35 độ C.
- TCVN 5699-2-45 : 2001 (IEC 335-2-45 : 1996): Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự.
- TCVN 5699-2-63 : 2001 (IEC 335-2-63 : 1990): Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị điện dùng để đun nóng chất lỏng và đun sôi nước dùng trong dịch vụ thương mại.
4. Lĩnh vực Thiết bị Đóng cắt và Điều khiển Hạ áp
Quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật điện công nghiệp hạ áp:
- TCVN 6592-1 : 2001 (IEC 60947-1 : 1999): Quy tắc chung cho thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp.
- TCVN 6592-4-1 : 2001 (IEC 60947-4-1 : 1990 và các sửa đổi): Quy định về côngtắctơ và bộ khởi động động cơ - Mục 1: Côngtắctơ và bộ khởi động kiểu điện-cơ.
5. Lĩnh vực Công trình Biển Di động
Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật toàn diện từ TCVN 5309 : 2001 đến TCVN 5319 : 2001 quy định về quy phạm phân cấp và chế tạo các công trình biển di động:
- TCVN 5309 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Phân cấp.
- TCVN 5310 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Thân công trình biển.
- TCVN 5311 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Trang thiết bị.
- TCVN 5312 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Ổn định.
- TCVN 5313 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Chia khoang.
- TCVN 5314 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Phòng và chữa cháy.
- TCVN 5315 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Các thiết bị máy và hệ thống.
- TCVN 5316 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Trang bị điện.
- TCVN 5317 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Vật liệu.
- TCVN 5318 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Hàn.
- TCVN 5319 : 2001: Quy phạm phân cấp và chế tạo - Trang bị an toàn.
6. Lĩnh vực Giao thông Đường bộ và Thiết bị Nâng hạ
Các tiêu chuẩn đảm bảo an toàn kỹ thuật phương tiện và thiết bị nâng:
- TCVN 6919 : 2001: Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị phanh của xe cơ giới, moóc, bán moóc - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.
- TCVN 6920 : 2001: Phương tiện giao thông đường bộ - Bảo vệ người lái đối với tác động của cơ cấu lái trong trường hợp bị va chạm - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.
- TCVN 6968 : 2001: Quy phạm thiết bị nâng trên các công trình biển.
- TCVN 6979 : 2001: Mũ bảo hiểm cho trẻ em khi tham gia giao thông trên mô tô và xe máy.
7. Lĩnh vực Sản xuất và Kiểm nghiệm Đường
Nhóm tiêu chuẩn quy định chất lượng và phương pháp thử nghiệm đối với các loại đường:
- TCVN 6333 : 2001: Đường trắng - Phương pháp xác định độ màu - Phương pháp chính thức (Soát xét lần 2 - thay thế TCVN 6333 : 1997).
- TCVN 6329 : 2001: Đường trắng - Xác định Sunphit bằng phương pháp so màu Rosanilin - Phương pháp chính thức.
- TCVN 6961 : 2001: Tiêu chuẩn đối với đường thô.
- TCVN 6960 : 2001: Đường trắng - Xác định đường khử bằng phương pháp Knight và Allen Edta - Phương pháp chính thức.
- TCVN 6959 : 2001: Tiêu chuẩn đối với đường trắng.
- TCVN 6958 : 2001: Tiêu chuẩn đối với đường tinh luyện.
8. Lĩnh vực Chất lượng Nước
Tiêu chuẩn đánh giá và phân loại sinh học nguồn nước sông:
- TCVN 6966-1 : 2001 (ISO 8689-1 : 2000): Chất lượng nước - Phân loại sinh học sông - Phần 1: Hướng dẫn diễn giải các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn.
- TCVN 6966-2 : 2001 (ISO 8689-2 : 2000): Chất lượng nước - Phân loại sinh học sông - Phần 2: Hướng dẫn thể hiện các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn.
HIỆU LỰC THI HÀNH
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 66/2001/QĐ-BKHCNMT chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
| BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 66/2001/QĐ-BKHCNMT | Hà nội, ngày 28 tháng 12 năm 2001 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/5/1993 Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ khoa học, Công nghệ và Môi trường;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 45 Tiêu chuẩn Việt Nam:
|
1. | TCVN 6900-2 : 2001 (ISO 78-2 : 1999) | Hoá học - Cách trình bày tiêu chuẩn Phần 2: Các phương pháp phân tích hoá học |
| 2. | TCVN 5720 : 2001 | Bột giặt tổng hợp gia dụng (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 5720 - 1993) |
| 3. | TCVN 6969 : 2001 | Phương pháp thử độ phân huỷ sinh học của chất tẩy rửa tổng hợp |
| 4. | TCVN 6970 : 2001 | Kem giặt tổng hợp gia dụng |
| 5. | TCVN 6971 : 2001 | Nước rửa tổng hợp dùng cho nhà bếp |
| 6. | TCVN 6972 : 2001 | Nước gội đầu (Thay thế TCVN 5725-91 và TCVN 5817-94) |
| 7. | TCVN 6860 : 2001 (ISO 11272 : 1998) | Chất lượng đất - Xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô |
| 8. | TCVN 6861 : 2001 (ISO 11276 : 1995) | Chất lượng đất - Xác định áp suất nước trong lỗ hổng của đất - Phương pháp dùng căng kế (tensinonmeter) |
| 9. | TCVN 6862 : 2001 (ISO 11277 : 1998) | Chất lượng đất - Xác định sự phân bố cấp hạt trong đất khoáng - Phương pháp rây và sa lắng |
| 10 | TCVN 6863 : 2001 (ISO 11508 : 1998) | Chất lượng đất - Xác định khối lượng theo thể tích của hạt |
| 11. | TCVN 6864 : 2001 (ISO 13536 : 1995) | Chất lượng đất - Xác định dung lượng tiềm tàng trao đổi cation và các cation có khả năng trao đổi dùng dung dịch bari clorua được đệm ở pH = 8,1 |
| 12. | TCVN 6495-2 : 2001 (ISO 11074-2 : 1998) | Chất lượng đất - Từ vựng Phần 2: Các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu |
| 13. | TCVN 5699-2-7 : 2001 IEC 335-2-7 : 1993 | An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt |
| 14. | TCVN 5699-2-14: 2001 IEC 335-2-14 : 1994 Amendment 1 : 1999 | An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng trong nhà bếp |
| 15. | TCVN 5699-2-21: 2001 IEC 335-2-21 : 1989 Amendment 1 : 1990 Amendment 2 : 1990 Amendment 3 : 1992 | An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng |
| 16. | TCVN 5699-2-25: 2001 IEC 60335-2-25 : 1996 Amendment 1 : 1999 | An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng |
| 17. | TCVN 5699-2-35 : 2001 IEC 60335-2-35 : 1997 | An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước nóng nhanh |
| 18. | TCVN 5699-2-41: 2001 IEC 335-2-41 : 1996 | An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể đối với máy bơm chất lỏng có nhiệt độ không quá 35oC |
| 19. | TCVN 5699-2-45: 2001 IEC 335-2-45 : 1996 | An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự |
| 20. | TCVN 5699-2-63 : 2001 IEC 335-2-63 : 1990 | An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự Phần 2-63: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị điện dùng để đun nóng chất lỏng và đun sôi nước dùng trong dịch vụ thương mại |
| 21. | TCVN 6592-1 : 2001 IEC 60947-1 : 1999 | Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp Phần 1: Quy tắc chung |
| 22. | TCVN 6592-4-1 : 2001 IEC 60947-4-1 : 1990 Amendment 1 : 1994 Amendment 2 : 1996 | Thiết bị đóng cắt và điều kiển hạ áp Phần 4: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ Mục 1: Côngtắctơ và bộ khởi động kiểu điện-cơ |
| 23. | TCVN 5309 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo- Phân cấp |
| 24. | TCVN 5310 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo- Thân công trình biển |
| 25. | TCVN 5311 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo-Trang thiết bị |
| 26. | TCVN 5312 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo- ổn định |
| 27. | TCVN 5313 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo-Chia khoang |
| 28. | TCVN 5314 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo- Phòng và chữa cháy |
| 29. | TCVN 5315 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo- Các thiết bị máy và hệ thống |
| 30. | TCVN 5316 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo- Trang bị điện |
| 31. | TCVN 5317 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo-Vật liệu |
| 32. | TCVN 5318 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo- Hàn |
| 33. | TCVN 5319 : 2001 | Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo- Trang bị an toàn |
| 34. | TCVN 6919 : 2001 | Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị phanh của xe cơ giới, moóc, bán moóc - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu |
| 35. | TCVN 6920: 2001 | Phương tiện giao thông đường bộ - Bảo vệ người lái đối với tác động của cơ cấu lái trong trường hợp bị va chạm- Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu |
| 36. | TCVN 6968: 2001 | Qui phạm thiết bị nâng trên các công trình biển |
| 37. | TCVN 6979 : 2001 | Mũ bảo hiểm cho trẻ em khi tham gia giao thông trên mô tô và xe máy |
| 38. | TCVN 6333 : 2001 | Đường trắng - Phương pháp xác định độ màu - Phương pháp chính thức Soát xét lần 2 - thay thế TCVN 6333 : 1997 |
| 39. | TCVN 6329 : 2001 | Đường trắng - Xác định Sunphit bằng phương pháp so màu Rosanilin - Phương pháp chính thức |
| 40. | TCVN 6961 : 2001 | Đường thô |
| 41. | TCVN 6960 : 2001 | Đường trắng - Xác định đường khử bằng phương pháp Knight và Allen Edta - Phương pháp chính thức |
| 42. | TCVN 6959 : 2001 | Đường trắng |
| 43. | TCVN 6958 : 2001 | Đường tinh luyện |
| 44. | TCVN 6966 - 1 : 2001 ISO 8689 - 1 : 2000 | Chất lượng nước - Phân loại sinh học sông - Phần 1 : Hướng dẫn diễn giải các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn |
| 45. | TCVN 6966 - 2 : 2001 ISO 8689 - 2 : 2000 | Chất lượng nước - Phân loại sinh học sông - Phần 2 : Hướng dẫn thể hiện các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn |
|
| KT.BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG |
- 1 Quyết định 50/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Tấm mạch in, Chai chứa khí, Công nghệ thông tin do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường ban hành
- 2 Luật Bảo vệ môi trường 1993
- 3 Quyết định 09/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Quyết định 39/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Quyết định 46/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Quyết định 2543/QĐ-BKHCN năm 2015 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 186/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ kỳ 2014-2018
- 1 Quyết định 50/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Tấm mạch in, Chai chứa khí, Công nghệ thông tin do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường ban hành
- 2 Nghị định 22-CP năm 1993 về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- 3 Luật Bảo vệ môi trường 1993
- 4 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 5 Quyết định 09/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Quyết định 39/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Quyết định 46/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6919:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - thiết bị phanh của xe cơ giới, moóc, bán moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6920:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - bảo vệ người lái đối với tác động của cơ cấu lái trong trường hợp bị va chạm - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6969:2001 về phương pháp thử độ phân hủy sinh học của chất tẩy rửa tổng hợp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6970:2001 về kem giặt tổng hợp gia dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6971:2001 về nước rửa tổng hợp dùng cho nhà bếp Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6972:2001 về nước gội đầu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6979:2001 về mũ bảo hiểm cho trẻ em khi tham gia giao thông trên mô tô và xe máy do Bộ Khoa học Công
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6495-2:2001 (ISO 11074-2 : 1998) về chất lượng đất - từ vựng - phần 2: các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6966-1:2001 (ISO 8689-1: 2000) về chất lượng nước - phân loại sinh học sông - phần 1- hướng dẫn diễn giải các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6966-2:2001 (ISO 8689-2: 2000) về chất lượng nước - phân loại sinh học sông - Phần 2 - hướng dẫn thể hiện các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6592-4-1:2001 (IEC 60947-4-1 : 1990, With Amendment 1 : 1994 And Amendment 2 : 1996) về Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 4: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ - Mục 1: Côngtắctơ và bộ khởi động kiểu điện-cơ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-63:2001 (IEC 335-2-63 : 1990) về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-63: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để đun nóng chất lỏng và đun sôi nước dùng trong dịch vụ thương mại do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-7:2001 (IEC 335-2-7 : 1993) về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-21:2001 (IEC 335-2-21 : 1989, With Amendment 1 : 1990, Amendment 2 : 1990 And Amendment 3 : 1992) về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-35:2001 (IEC 60335-2-35 : 1997) về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước nóng nhanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-45:2001 (IEC 335-2-45:1996) về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-14:2001 (IEC 335-2-14 : 1994, Amd. 1 : 1999) về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng trong nhà bếp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 25 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6900-2:2001 (ISO 78-2 : 1999) về Hoá học - Cách trình bày tiêu chuẩn - Phần 2: Các phương pháp phân tích hoá học do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5318:2001 về Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo - Hàn
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5309:2001 về Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Phân cấp
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5311:2001 về Công trình biển di động - Qui phạm phân cấp và chế tạo - Trang thiết bị
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5310:2001 về Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Thân công trình biển
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN5312:2001 về Công trình biển di động - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Ổn định
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5313:2001 về Công trình biển di động – Quy phạm phân cấp và chế tạo - Chia khoang
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5314:2001 về Công trình biển di động – Quy phạm phân cấp và chế tạo - Phòng và chữa cháy
- 33 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5316:2001 về Công trình biển di động – Quy phạm phân cấp và chế tạo - Trang bị điện
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5317:2001 về Công trình biển di động – Quy phạm phân cấp và chế tạo - Vật liệu
- 35 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5319:2001 về Công trình biển di động – Quy phạm phân cấp và chế tạo - Trang bị an toàn






