Tóm tắt Quyết định 460/QĐ-UBND năm 2007 về sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy tính lệ phí trước bạ tại Bình Định
Quyết định 460/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu đối với một số loại xe hai bánh gắn máy, làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung chi tiết về các quy định tại văn bản này:
1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu làm căn cứ tính lệ phí trước bạ
- Thực hiện việc điều chỉnh và bổ sung giá tối thiểu của một số loại xe hai bánh gắn máy theo danh mục chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Mức giá tối thiểu được điều chỉnh, bổ sung này là căn cứ pháp lý để cơ quan thuế và các cơ quan liên quan áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bình Định.
2. Cơ chế quản lý và xử lý khi có biến động giá cả trên thị trường
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này.
- Thiết lập cơ chế ứng phó với biến động thị trường: Khi giá của các loại xe máy có biến động lớn hơn 5% (tăng hoặc giảm), giao Cục Thuế tỉnh chủ trì tiến hành khảo sát, tổng hợp số liệu thực tế để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời nhằm bảo đảm sát với giá thị trường.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các quy định về giá xe máy tại các quyết định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài chính.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Các cơ sở kinh doanh xe máy trên địa bàn tỉnh.
- Các đối tượng có nghĩa vụ nộp lệ phí trước bạ theo quy định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 460/QĐ-UBND | Quy Nhơn, ngày 02 tháng 8 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 2548/TTr-CT ngày 18/7/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy tại Phụ lục kèm theo Quyết định này để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Điều 3. Giá xe máy được quy định tại các quyết định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 02/8/2007 của UBND tỉnh)
Đvt: 1.000 đồng
| STT | ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN | GÁI TRỊ TÀI SẢN MỚI 100% | GHI CHÚ | |
| TÊN NHÃN HIỆU XE | SỐ LOẠI | |||
|
| SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
| ||
|
| A/ CÁC LOẠI XE GA | |||
| 1 | FILLY | 100 | 11.550 |
|
| 2 | HONDA | SCR110 (WHH 110T) | 19.514 |
|
| 3 | SUZUKI | HAYATE W125 S | 21.800 |
|
| 4 | SUZUKI | HAYATE W125 SC | 22.800 |
|
| 5 | YAMAHA | Mio Classico 4D12 | 22.050 |
|
|
| B/ CÁC LOẠI XE SỐ | |||
|
| II/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ 50 cm 3 đến 111 cm3 | |||
| 1 | ASIANA | 110 | 4.900 |
|
| 2 | DAVID | 110 | 5.600 |
|
| 3 | ELGIO | 125 | 5.950 |
|
| 4 | JABATO | 110 | 4.900 |
|
| 5 | OLIMPIO | 110 | 4.900 |
|
| 6 | REWARS | 110 | 4750 |
|
| 7 | REWARS | 110S | 5.250 |
|
| 8 | REWARS | 110F | 5.400 |
|
| 9 | TRAENCO MOTOR | 100 | 5.950 |
|
| 10 | WALLET | 100 | 4.800 |
|
- 1 Quyết định 528/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 741/QĐ-UBND sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4 Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Thông tư 95/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Quyết định 528/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 741/QĐ-UBND sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6 Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 7 Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 8 Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định