Giới thiệu về Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2007
Quyết định 614/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm điều chỉnh và bổ sung bảng giá tối thiểu đối với một số loại xe hai bánh gắn máy. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan chức năng áp dụng tính thuế và lệ phí trước bạ đối với phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Định, đảm bảo nguồn thu ngân sách nhà nước sát với biến động thực tế của thị trường.
Nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định 614/QĐ-UBND:
1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ
- Chính thức điều chỉnh và bổ sung giá tối thiểu của một số loại xe hai bánh gắn máy theo danh mục chi tiết được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Bảng giá tối thiểu mới này được áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh Bình Định để làm cơ sở xác định trị giá tính lệ phí trước bạ khi người dân đăng ký quyền sở hữu, sử dụng phương tiện.
2. Cơ chế quản lý, hướng dẫn và xử lý biến động giá thị trường
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và đôn đốc việc triển khai thực hiện các quy định về giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ theo Quyết định này.
- Nhằm đảm bảo tính kịp thời và sát thực tế, khi thị trường có biến động về giá của các loại xe máy với mức dao động lớn hơn 5%, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm chủ động tiến hành khảo sát, tổng hợp số liệu thực tế để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định điều chỉnh hoặc bổ sung kịp thời.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các bên liên quan
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Bãi bỏ tất cả các quy định về giá xe máy tại các quyết định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nếu những quy định đó trái với nội dung của Quyết định này.
- Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy cùng toàn thể các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 614/QĐ-UBND | Quy Nhơn, ngày 01 tháng 10 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 3780/TTr-CT ngày 19/9/2007, Tờ trình số 3809/TTr-CT ngày 25/9/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy tại Phụ lục kèm theo Quyết định này để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Điều 3. Giá xe máy được quy định tại các quyết định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 01/10/2007 của UBND tỉnh)
Đvt: 1000 đồng
| STT | ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN | GIÁ TRỊ TÀI SẢN MỚI 100% | GHI CHÚ | |
| TÊN NHÃN HIỆU XE | SỐ LOẠI | |||
|
| SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
| ||
|
| A/ CÁC LOẠI XE GA |
|
|
|
| 1 | YAMAHA | JYM125-6YBR126SP | 18,600 |
|
| 2 | HONDA | MASTER(WH125-5) | 19,700 |
|
|
| B/ CÁC LOẠI XE SỐ |
|
|
|
|
| II/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 50cm3 đến 111 cm3. |
| ||
| 1 | BODY | 110 | 5,100 |
|
| 2 | CALIX | - | 5,100 |
|
| 3 | DRAMA | 110 | 4,700 |
|
| 4 | ELGO | 110S | 4,700 |
|
| 5 | FENMAN | 110M | 4,800 |
|
| 6 | FUNITURE | 110 | 7,550 |
|
| 7 | GCV | C100-L1 | 4,600 |
|
| 8 | GENIE | 110S | 4,700 |
|
| 9 | HAESUN | F14-F | 7,200 |
|
| 10 | HAMADA | 110 | 4,800 |
|
| 11 | HOTA | 110 | 5,600 |
|
| 12 | JOLIMOTO | 110 | 4,800 |
|
| 13 | JUILONG | 110; 100-7 | 5,250 |
|
| 14 | MINGXING | MX100B-U; MX100-II | 6,400 |
|
| 15 | NADAMOTO | 110 | 5,000 |
|
| 16 | PLAMA | C110 | 4,800 |
|
| 17 | PSMOTO | 110 | 4,700 |
|
| 18 | SIMBA | 100 | 4,950 |
|
| 19 | SUZUKI | SMASH REVO FK 110D | 14,900 |
|
| 20 | SUZUKI | SMASH REVO FK 110SD | 15,900 |
|
| 21 | SVN | 100 | 5,610 |
|
| 22 | TRAENCO MOTOR | 110Z | 5,950 |
|
| 23 | VAMAHA | 110 | 7,100 |
|
| 24 | VIEWAY | - | 7,200 |
|
| 25 | VINA SHIN | 110-1 | 5,000 |
|
| 26 | YAMIKI | C110-1 | 5,100 |
|
|
| III/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 111cm3 đến 125 cm3. |
| ||
| 1 | HONDA | FUTURE NEO GT KVLS | 24,000 |
|
| 2 | HONDA | FUTURE NEO KVLS | 22,500 |
|
| 3 | HONDA | FUTURE NEO KVLS (D) | 21,500 |
|
- 1 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011 đính chính Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, hai bánh gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
- 2 Quyết định 1693/QĐ-UBND năm 2012 quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 3 Quyết định 226/QĐ-UBND năm 2013 bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 4 Quyết định 460/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6 Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Thông tư 95/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Quyết định 5218/QĐ-UBND năm 2011 đính chính Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, hai bánh gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
- 5 Quyết định 1693/QĐ-UBND năm 2012 quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 6 Quyết định 226/QĐ-UBND năm 2013 bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 7 Quyết định 460/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 8 Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 9 Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định