Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2007

Quyết định 614/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm điều chỉnh và bổ sung bảng giá tối thiểu đối với một số loại xe hai bánh gắn máy. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan chức năng áp dụng tính thuế và lệ phí trước bạ đối với phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Định, đảm bảo nguồn thu ngân sách nhà nước sát với biến động thực tế của thị trường.

Nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định 614/QĐ-UBND:

1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ

  • Chính thức điều chỉnh và bổ sung giá tối thiểu của một số loại xe hai bánh gắn máy theo danh mục chi tiết được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
  • Bảng giá tối thiểu mới này được áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh Bình Định để làm cơ sở xác định trị giá tính lệ phí trước bạ khi người dân đăng ký quyền sở hữu, sử dụng phương tiện.

2. Cơ chế quản lý, hướng dẫn và xử lý biến động giá thị trường

  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và đôn đốc việc triển khai thực hiện các quy định về giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ theo Quyết định này.
  • Nhằm đảm bảo tính kịp thời và sát thực tế, khi thị trường có biến động về giá của các loại xe máy với mức dao động lớn hơn 5%, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm chủ động tiến hành khảo sát, tổng hợp số liệu thực tế để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định điều chỉnh hoặc bổ sung kịp thời.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các bên liên quan

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ tất cả các quy định về giá xe máy tại các quyết định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nếu những quy định đó trái với nội dung của Quyết định này.
  • Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy cùng toàn thể các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 614/QĐ-UBND

Quy Nhơn, ngày 01 tháng 10 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 3780/TTr-CT ngày 19/9/2007, Tờ trình số 3809/TTr-CT ngày 25/9/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy tại Phụ lục kèm theo Quyết định này để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Điều 3. Giá xe máy được quy định tại các quyết định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hữu Lộc

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 01/10/2007 của UBND tỉnh)

Đvt: 1000 đồng

STT

ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN

GIÁ TRỊ TÀI SẢN MỚI 100%

GHI CHÚ

TÊN NHÃN HIỆU XE

SỐ LOẠI

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

 

 

A/ CÁC LOẠI XE GA

 

 

 

1

YAMAHA

JYM125-6YBR126SP

18,600

 

2

HONDA

MASTER(WH125-5)

19,700

 

 

B/ CÁC LOẠI XE SỐ

 

 

 

 

II/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 50cm3 đến 111 cm3.

 

1

BODY

110

5,100

 

2

CALIX

-

5,100

 

3

DRAMA

110

4,700

 

4

ELGO

110S

4,700

 

5

FENMAN

110M

4,800

 

6

FUNITURE

110

7,550

 

7

GCV

C100-L1

4,600

 

8

GENIE

110S

4,700

 

9

HAESUN

F14-F

7,200

 

10

HAMADA

110

4,800

 

11

HOTA

110

5,600

 

12

JOLIMOTO

110

4,800

 

13

JUILONG

110; 100-7

5,250

 

14

MINGXING

MX100B-U; MX100-II

6,400

 

15

NADAMOTO

110

5,000

 

16

PLAMA

C110

4,800

 

17

PSMOTO

110

4,700

 

18

SIMBA

100

4,950

 

19

SUZUKI

SMASH REVO FK 110D

14,900

 

20

SUZUKI

SMASH REVO FK 110SD

15,900

 

21

SVN

100

5,610

 

22

TRAENCO MOTOR

110Z

5,950

 

23

VAMAHA

110

7,100

 

24

VIEWAY

-

7,200

 

25

VINA SHIN

110-1

5,000

 

26

YAMIKI

C110-1

5,100

 

 

III/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 111cm3 đến 125 cm3.

 

1

HONDA

FUTURE NEO GT KVLS

24,000

 

2

HONDA

FUTURE NEO KVLS

22,500

 

3

HONDA

FUTURE NEO KVLS (D)

21,500

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 614/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/10/2007
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Lê Hữu Lộc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/10/2007
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký