Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2022. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu số liệu cụ thể cho từng nhóm đất, phân chia chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 31.990,55 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể đối với từng nhóm đất và khu chức năng được quy định như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích chủ đạo với 28.043,44 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 23.694,15 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích này tập trung lớn nhất tại xã Thạnh Phú (8.638,60 ha) và xã Đông Hiệp (3.283,85 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.874,60 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Đông Hiệp với 2.067,19 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 957,99 ha, tập trung chủ yếu tại xã Đông Hiệp (569,10 ha) và xã Thạnh Phú (135,91 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 511,96 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 4,74 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.947,10 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.941,55 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 1.533,17 ha, đất giao thông chiếm 288,83 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 51,78 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.293,87 ha.
    • Đất sông ngòi, kênh, rạch (SON): 333,26 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 143,96 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 129,61 ha (tập trung phần lớn tại xã Thới Đông với 119,00 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 71,32 ha (chỉ có tại Thị trấn Cờ Đỏ).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,53 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 5,59 ha.
    • Đất thương mại dịch vụ (TMD): 7,34 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
  • Phân bổ theo các khu chức năng chính:
    • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 26.568,75 ha.
    • Khu dân cư nông thôn (DNT): 1.538,17 ha.
    • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 1.428,28 ha.
    • Đất đô thị (KDT): 830,47 ha.
    • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): 78,67 ha.
    • Khu đô thị (DTC): 71,32 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2022 là 31,28 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 28,57 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 22,61 ha (nhiều nhất tại xã Trung An với 7,55 ha và xã Thạnh Phú với 4,72 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 4,01 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 1,50 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,45 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 2,71 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 1,22 ha (chủ yếu là đất thủy lợi với 1,16 ha và đất cơ sở y tế với 0,06 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,95 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,54 ha (chỉ diễn ra tại Thị trấn Cờ Đỏ).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và chuyển đổi cơ cấu cây trồng nội bộ ngành nông nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 65,62 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển 46,39 ha (tập trung lớn nhất tại xã Trung An với 13,12 ha và xã Trung Hưng với 13,06 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển 12,72 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển 3,91 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển 2,60 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 16,39 ha. Trong đó:
    • Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 16,17 ha (thực hiện nhiều nhất tại xã Trung An với 2,92 ha và xã Đông Thắng với 2,25 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN): 0,22 ha (chỉ thực hiện tại xã Thới Xuân).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,15 ha (trong đó Thị trấn Cờ Đỏ thực hiện 0,08 ha và xã Đông Thắng thực hiện 0,07 ha).

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Xác định rõ ràng, cụ thể diện tích và ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa để có biện pháp bảo vệ, giám sát chặt chẽ.
    • Tổ chức kiểm tra, thanh tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
  • Trách nhiệm thi hành:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát thực hiện.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cờ Đỏ cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 469/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 28 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN CỜ ĐỎ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4232/TTr-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cờ Đỏ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

31.990,55

830,47

1.263,49

2.522,55

9.907,37

3.584,00

6.992,16

1.635,13

1.625,82

1.954,24

1.675,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.043,44

584,85

1.064,42

2.176,86

8.853,04

3.136,45

6.301,95

1.443,30

1.316,96

1.729,77

1.435,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.694,15

477,49

998,85

2.016,33

8.638,60

2.919,67

3.283,85

1.188,29

1.200,89

1.616,24

1.353,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.694,15

477,49

998,85

2.016,33

8.638,60

2.919,67

3.283,85

1.188,29

1.200,89

1.616,24

1.353,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

511,96

19,27

9,91

17,00

17,95

13,17

379,04

20,71

20,30

5,49

9,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.874,60

72,96

42,42

117,25

60,59

187,98

2.067,19

182,16

71,37

30,94

41,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

957,99

15,14

13,23

26,28

135,91

15,63

569,10

50,35

24,21

77,10

31,05

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,74

 

 

 

 

 

2,78

1,78

0,18

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.947,10

245,62

199,07

345,69

1.054,33

447,54

690,21

191,84

308,86

224,47

239,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

129,61

6,64

 

 

3,97

 

 

 

119,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,59

3,76

0,19

0,05

0,06

 

0,84

0,06

0,30

0,26

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

7,34

1,56

0,56

0,31

0,94

1,28

0,11

0,54

0,70

0,47

0,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

143,96

9,55

7,51

2,57

53,99

46,59

11,15

1,88

3,76

1,52

5,45

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.941,55

104,29

42,57

147,04

658,15

181,70

375,93

97,66

97,45

118,71

118,04

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

288,83

44,52

20,41

16,98

60,18

24,38

57,68

18,72

15,54

13,41

17,01

-

Đất thủy lợi

DTL

1.533,17

41,23

13,79

114,95

585,55

147,42

285,70

74,57

72,35

101,44

96,16

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,90

 

 

 

 

 

 

0,38

0,55

0,36

0,62

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,85

1,36

0,20

0,08

0,90

0,17

0,23

0,27

0,22

0,18

0,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

51,78

8,57

4,28

5,70

7,13

7,32

8,20

3,14

1,63

3,06

2,74

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,90

 

1,07

0,91

1,74

0,19

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

 

 

0,87

 

 

0,70

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,62

0,29

0,01

 

0,02

 

22,27

0,01

 

0,03

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,07

4,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,12

 

 

 

 

 

 

 

6,12

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,64

2,18

0,68

3,24

0,25

0,43

 

0,38

0,47

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,09

0,62

1,90

4,30

2,03

1,34

0,92

0,16

0,56

 

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

3,02

1,45

0,24

 

0,35

0,46

0,23

0,04

 

0,24

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,08

0,06

0,08

0,22

0,17

0,13

0,08

0,05

0,10

0,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,21

0,17

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.293,87

 

87,52

174,02

291,19

183,68

243,80

67,68

59,70

89,85

96,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

71,32

71,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,53

10,62

0,42

0,43

1,83

0,49

0,65

0,45

0,25

0,67

0,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,39

0,13

 

 

0,24

 

0,04

 

 

 

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch

SON

333,26

37,02

60,07

21,20

42,34

33,39

57,61

23,44

27,65

12,89

17,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

 

 

 

1,63

 

 

 

 

 

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

830,47

830,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.568,75

550,44

1.041,28

2.133,58

8.699,18

3.107,66

5.351,04

1.370,45

1.272,27

1.647,18

1.395,68

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

71,32

71,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

7,34

1,56

0,56

0,31

0,94

1,28

0,11

0,54

0,70

0,47

0,87

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

78,67

72,89

0,56

0,31

0,94

1,28

0,11

0,54

0,70

0,47

0,87

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.538,17

 

107,94

191,00

351,37

208,06

301,48

86,40

75,24

103,26

113,42

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.428,28

 

95,04

176,59

345,18

230,27

254,95

69,56

63,46

91,37

101,87

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

28,57

5,92

7,87

5,73

1,58

3,78

3,50

 

 

0,20

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,61

3,80

7,55

4,72

1,10

3,55

1,70

 

 

0,20

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,61

3,80

7,55

4,72

1,10

3,55

1,70

 

 

0,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,50

 

0,15

 

0,20

0,15

1,00

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,01

1,97

0,17

1,01

0,28

0,08

0,50

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,45

0,15

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,71

0,78

0,46

0,29

0,30

0,38

0,50

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,22

0,24

0,44

0,19

 

0,35

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

1,16

0,24

0,38

0,19

 

0,35

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,95

 

0,02

0,10

0,30

0,03

0,50

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

65,62

9,75

14,45

7,35

4,98

16,32

3,59

2,43

1,45

2,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,39

5,65

13,12

5,34

3,51

13,06

1,73

0,44

0,58

0,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,39

5,65

13,12

5,34

3,51

13,06

1,73

0,44

0,58

0,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,60

0,17

0,27

0,12

0,32

0,27

1,01

0,11

0,11

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,72

3,28

0,96

1,79

1,05

1,01

0,55

1,50

0,66

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,91

0,65

0,10

0,10

0,10

1,98

0,30

0,38

0,10

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,39

 

2,92

1,18

0,69

1,63

 

2,25

0,86

1,73

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

16,17

 

2,92

1,18

0,69

1,63

 

2,25

0,86

1,51

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,15

0,08

 

 

 

 

 

0,07

 

 

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cờ Đỏ và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thực Hiện

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 469/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/01/2022
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Nguyễn Thực Hiện
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký