Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 712/QĐ-UBND

Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đồng thời làm căn cứ để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận trong năm 2022.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Ninh Kiều được phân bổ trong năm 2022 là 2.889,60 ha, được quy hoạch chi tiết cho từng nhóm đất và phân bổ cụ thể về 11 đơn vị hành chính cấp phường:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 301,50 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 11,21 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC, tập trung hoàn toàn tại phường An Bình); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 257,65 ha (nhiều nhất tại phường An Bình với 151,42 ha và phường Cái Khế với 59,68 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 20,64 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 12,00 ha (tập trung tại phường Cái Khế).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 2.584,47 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1.157,17 ha (tập trung nhiều nhất tại phường An Khánh với 266,96 ha và phường An Bình với 254,78 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 767,94 ha, trong đó đất giao thông (DGT) chiếm 431,79 ha và đất giáo dục - đào tạo (DGD) chiếm 193,73 ha.
    • Đất sông, kênh, rạch (SON): 426,58 ha (phần lớn nằm tại phường Cái Khế với 240,53 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 104,40 ha (tập trung chủ yếu tại phường Cái Khế với 58,74 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 43,16 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt là 12,87 ha và 17,57 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 27,70 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 21,50 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 3,63 ha, tập trung chủ yếu tại phường Cái Khế (3,53 ha) và phường An Nghiệp (0,10 ha).
  • Khu chức năng: Toàn bộ diện tích 2.889,60 ha của quận Ninh Kiều được xác định thuộc khu vực đất đô thị (KDT).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Trong năm 2022, quận Ninh Kiều thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với các chỉ tiêu sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 66,56 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất trồng cây lâu năm sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN) với 61,35 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 4,52 ha. Địa bàn có diện tích chuyển mục đích lớn nhất là phường An Bình (32,29 ha) và phường An Khánh (14,03 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 12,51 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUC/CLN) là 7,95 ha (toàn bộ tại phường An Bình); chuyển đất nuôi trồng thủy sản sang đất trồng cây lâu năm (NTS/CLN) là 3,21 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN) là 1,35 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,29 ha, tập trung nhiều nhất tại phường An Bình với 2,95 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của quận Ninh Kiều được phê duyệt như sau:

  • Tổng diện tích đất cần thu hồi: 56,00 ha.
  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 52,98 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm đa số với 49,04 ha; thu hồi đất trồng lúa (LUA) là 3,25 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,70 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là phường An Bình (28,76 ha) và phường An Khánh (9,98 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 3,01 ha. Trong đó, thu hồi đất ở tại đô thị (ODT) là 2,00 ha; đất quốc phòng (CQP) là 0,34 ha; đất sông, kênh, rạch (SON) là 0,31 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2022, quận Ninh Kiều lên kế hoạch đưa toàn bộ 3,63 ha đất chưa sử dụng hiện có vào sử dụng cho các mục đích phát triển phù hợp.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Xác định rõ ràng, cụ thể diện tích và ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa để có biện pháp bảo vệ, quản lý chặt chẽ.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch UBND quận Ninh Kiều, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 712/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 16 tháng 02 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 QUẬN NINH KIỀU

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 261/TTr-STNMT ngày 21 tháng 01 năm 2022, ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Cư

Phường An Hòa

Phường An Khánh

Phường An Nghiệp

Phường An Phú

Phường Cái Khế

Phường Hưng Lợi

Phường Tân An

Phường Thới Bình

Phường Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=
5) … (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Loại đất (1 2 3)

 

2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

301,50

183,27

 

4,32

16,12

2,25

1,54

71,68

21,42

 

0,81

0,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,21

11,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,21

11,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,64

20,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

257,65

151,42

 

4,32

16,12

2,25

1,54

59,68

21,42

 

0,81

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,00

 

 

 

 

 

 

12,00

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2584,47

538,01

60,77

174,40

451,32

32,74

48,05

566,88

317,21

136,94

52,37

205,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,87

0,57

1,37

 

3,05

 

 

 

 

7,32

 

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

17,57

2,29

0,14

0,82

3,79

0,02

0,01

9,72

0,13

0,11

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

104,40

10,46

0,47

3,52

2,71

0,55

1,51

58,74

13,36

7,08

1,38

4,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,16

24,43

0,04

7,77

 

 

0,03

3,10

0,75

0,77

0,02

6,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

767,94

172,21

24,11

43,88

139,52

9,47

12,80

98,74

98,18

39,68

12,67

116,69

-

Đất giao thông

DGT

431,79

94,44

17,05

30,60

84,61

6,26

9,99

66,01

56,77

26,05

10,25

29,76

-

Đất thủy lợi

DTL

33,69

7,90

0,15

2,18

3,73

0,67

0,72

2,03

11,19

1,86

0,31

2,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,65

0,30

0,59

0,06

0,04

0,06

0,19

2,20

5,82

171

0,01

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

46,21

22,65

0,01

0,07

11,96

0,64

0,33

2,38

3,15

3,00

0,15

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

193,73

41,87

4,37

9,71

38,28

0,90

0,98

8,39

13,86

1,68

0,61

73,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,19

1,13

 

 

0,17

 

 

14,05

0,32

0,44

 

4,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,86

 

 

0,01

0,01

 

 

 

0,10

1,54

0,07

2,13

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,89

 

 

0,01

0,25

 

 

1,01

0,15

0,42

 

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,78

0,06

 

 

 

 

 

0,52

0,20

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,41

1,31

1,72

0,83

0,16

0,74

0,59

0,45

4,64

1,85

1,24

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,02

1,43

 

 

 

0,20

 

 

1,39

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,38

 

 

0,05

 

 

 

 

0,33

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,82

1,11

0,22

0,36

0,31

 

 

1,70

0,26

0,62

 

0,24

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,07

0,02

0,06

0,05

0,01

0,03

0,06

0,06

0,10

0,02

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,50

1,38

0,07

 

2,27

 

1,57

12,93

 

1,62

0,42

1,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1157,17

254,78

28,89

113,52

266,96

19,59

30,78

141,82

167,53

42,35

33,03

57,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,70

8,35

0,54

0,62

1,80

0,49

0,47

0,59

0,50

10,82

1,02

2,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

 

0,03

0,28

0,21

 

0,85

0,04

0,06

0,08

0,10

0,76

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,86

0,60

 

0,04

 

 

 

0,62

0,55

0,05

 

 

2.19

Đất sông, kênh, rạch

SON

426,58

62,87

5,08

3,88

30,96

2,61

 

240,53

35,35

26,96

3,18

15,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,71

 

 

 

 

 

 

 

0,71

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,63

 

 

 

 

0,10

 

3,53

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,87

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Bình

An Cư

An Hòa

An Khánh

An Nghiệp

An Phú

Cái Khế

Hưng Lợi

Tân An

Thới Bình

Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ..
(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

66,56

32,29

0,04

3,52

14,03

0,05

0,23

12,68

3,35

0,05

0,12

0,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,52

1,95

 

 

0,50

 

 

1,92

0,15

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,37

1,95

 

 

0,50

 

 

1,92

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,70

 

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,35

30,35

0,04

3,52

13,53

0,05

0,23

10,06

3,20

0,05

0,12

0,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

12,51

7,95

 

 

0,84

 

0,17

3,28

0,27

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

7,95

7,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

3,21

 

 

 

 

 

 

2,94

0,27

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,35

 

 

 

0,84

 

0,17

0,34

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

2,95

0,20

0,40

0,60

0,20

0,04

0,20

0,20

0,20

0,10

0,20

3. Diện tích đất cần thu hồi

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Cư

Phường An Hòa

Phường An Khánh

Phường An Nghiệp

Phường An Phú

Phường Cái Khế

Phường Hưng Lợi

Phường Tân An

Phường Thới Bình

Phường Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...
(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Loai đất (1 2)

 

56,00

29,80

0,20

2,13

9,98

0,06

0,06

9,86

2,86

0,17

 

0,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,98

28,76

 

2,12

9,98

 

 

9,37

2,74

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,25

0,83

 

 

0,50

 

 

1,92

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,25

0,83

 

 

0,50

 

 

1,92

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,70

 

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,04

27,94

 

2,12

9,48

 

 

6,75

2,74

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,01

1,04

0,20

0,01

 

0,06

0,06

0,49

0,12

0,17

 

0,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

0,70

0,20

0,01

 

0,06

0,06

0,36

0,12

 

 

0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, kênh, rạch

SON

0,31

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Diện tích đất chưa sử dụng là 3,63 ha. Trong năm kế hoạch là 3,63 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Ninh Kiều, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Thành ủy - TT. HĐND thành phố (để b/c);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- VP UBND thành phố (3B);
- Lưu VT. Thiện.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thực Hiện

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 712/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/02/2022
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Nguyễn Thực Hiện
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/02/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký