Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 711/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho việc phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng, đô thị và quản lý tài nguyên đất đai một cách bền vững và hiệu quả trong năm kế hoạch.

Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Thốt Nốt được phân bổ trong năm 2022 là 12.166,69 ha, được chia thành các nhóm đất chính và phân bổ cụ thể cho 09 đơn vị hành chính cấp phường (bao gồm: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Trung Nhứt, Thạnh Hòa, Thuận Hưng, Tân Lộc, Trung Kiên, Tân Hưng):

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 7.668,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 3.592,75 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.593,15 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn với 2.923,12 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Tân Lộc với 1.310,94 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 747,35 ha (tập trung chủ yếu tại phường Tân Lộc với 374,98 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 389,55 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 15,80 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.498,12 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 1.278,06 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn với 2.292,21 ha (nhiều nhất tại phường Tân Lộc với 1.346,08 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 577,81 ha (bao gồm đất giao thông DGT là 298,82 ha, đất thủy lợi DTL là 153,03 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD là 45,73 ha...); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 172,87 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 62,65 ha (nằm hoàn toàn tại phường Thới Thuận); đất thương mại dịch vụ (TMD) là 41,84 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận diện tích là 0,00 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất trên địa bàn quận đã được đưa vào khai thác và sử dụng.
  • Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) bao phủ toàn bộ diện tích quận với 12.166,69 ha; khu sản xuất nông nghiệp (KNN) chiếm 6.515,87 ha; khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV) chiếm 1.319,90 ha; khu dân cư đô thị (DTC) là 1.278,06 ha; khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON) là 172,87 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) là 62,65 ha; khu du lịch (KDL) là 44,59 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng công cộng, quận Thốt Nốt dự kiến thu hồi tổng cộng 208,05 ha đất, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 191,03 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 122,30 ha (tập trung lớn nhất tại phường Thới Thuận với 94,77 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 46,04 ha (nhiều nhất tại phường Tân Lộc với 21,05 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 15,81 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 6,88 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 17,02 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 9,01 ha (chủ yếu là đất thủy lợi 6,34 ha và đất giao thông 2,57 ha); đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 3,07 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 2,79 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 1,73 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,42 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi và phát triển đô thị, công nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 239,31 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 141,71 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Thới Thuận với 95,67 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 66,43 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 15,89 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 15,28 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 170,99 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 111,19 ha; chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK) là 45,00 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nuôi trồng thủy sản (CLN/NTS) là 9,00 ha; chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 4,50 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 1,30 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,46 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở đô thị cho người dân trên địa bàn quận.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Xác định cụ thể diện tích và ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa để có biện pháp bảo vệ nghiêm ngặt quỹ đất trồng lúa, đảm bảo an ninh lương thực.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.

5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 711/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 16 tháng 02 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 QUẬN THỐT NỐT

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt tại Tờ trình số 233/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4229/TTr-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2021, ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND thành phố,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..
(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Loại đất

 

12.166,69

564,62

1.082,81

806,75

1.075,26

745,64

1.504,88

3.340,13

1.514,33

1.532,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.668,57

277,14

377,33

517,69

887,23

590,64

1.063,14

1.685,61

978,53

1.291,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.592,75

201,93

200,96

271,59

760,84

448,25

268,69

-0,40

533,84

907,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.593,15

201,93

200,96

271,59

760,84

448,25

268,69

 

533,84

907,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

389,55

11,51

47,04

52,91

37,79

50,30

135,08

0,10

35,82

19,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.923,12

56,62

102,88

113,42

71,87

76,59

575,86

1.310,94

301,62

313,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

747,35

7,07

26,44

79,78

16,73

15,50

82,88

374,98

107,25

36,72

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,80

 

 

 

 

 

0,63

 

 

15,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.498,12

287,47

705,49

289,05

188,04

155,00

441,74

1.654,51

535,80

241,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,30

1,34

6,51

0,04

10,66

0,08

0,12

0,49

 

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,97

2,55

1,42

0,05

0,07

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,65

 

62,65

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

41,84

4,11

11,89

0,68

0,89

0,98

0,68

20,44

1,03

1,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

172,87

5,66

72,67

29,76

8,61

10,90

9,28

6,55

26,78

2,66

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,67

 

1,00

 

0,26

0,21

1,75

0,44

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

577,81

71,33

114,16

54,08

47,22

22,16

56,82

44,26

79,63

88,16

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

298,82

49,41

90,84

23,85

19,23

11,00

22,89

26,39

37,59

17,62

-

Đất thủy lợi

DTL

153,03

3,74

1,78

19,16

20,95

4,65

18,00

6,77

11,84

66,14

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,89

0,32

1,00

 

 

 

0,12

0,20

 

1,25

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,14

4,45

1,51

0,11

0,08

0,14

0,09

0,50

0,10

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

45,73

4,25

11,27

5,43

2,18

1,82

8,04

6,44

3,72

2,58

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,07

 

2,85

 

 

 

 

 

1,92

-0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,49

 

0,40

 

 

 

0,09

0,10

14,90

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,15

0,04

0,01

 

0,01

 

0,06

0,04

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,19

0,04

0,75

 

 

 

 

 

2,40

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,27

4,48

0,66

1,54

0,46

1,07

1,95

1,54

0,54

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,39

4,48

2,96

3,37

4,25

3,36

4,98

1,93

6,25

0,81

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,57

 

 

0,57

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,07

0,12

0,14

0,05

0,07

0,12

0,62

0,35

0,36

0,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,37

 

 

1,37

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,04

0,09

0,06

0,08

0,02

0,03

0,33

0,09

0,01

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

16,19

0,60

15,59

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.278,06

128,60

194,41

97,78

56,88

79,61

162,51

234,36

243,10

80,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,99

4,21

1,18

1,60

0,34

0,16

0,38

0,63

0,94

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,30

0,60

2,13

 

0,09

 

0,13

0,21

3,14

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

0,25

0,44

 

0,03

 

0,11

0,67

0,32

 

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.292,21

68,19

215,49

103,62

62,91

40,80

209,89

1.346,08

179,78

65,44

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,88

 

1,50

 

 

 

 

-0,03

0,41

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,46

 

4,34

 

 

 

 

 

 

2,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

 

 

0,00

 

 

 

 

0,00

 

II

Khu chức năng

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

12.166,69

564,62

1.082,81

806,75

1.075,26

745,64

1.504,88

3.340,13

1.514,33

1.532,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.515,87

258,55

303,84

385,01

832,71

524,85

844,54

1.310,54

835,46

1.220,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

44,59

5,48

11,89

0,68

2,27

0,98

0,68

20,44

1,03

1,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

62,65

-

62,65

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.278,06

128,60

194,41

97,78

56,88

79,61

162,51

234,36

243,10

80,82

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

41,84

4,11

11,89

0,68

0,89

0,98

0,68

20,44

1,03

1,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.319,90

132,70

206,30

98,46

57,77

80,59

163,19

254,80

244,14

81,95

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

172,87

5,66

72,67

29,76

8,61

10,90

9,28

6,55

26,78

2,66

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

208,05

27,47

139,75

2,00

3,40

2,76

0,46

21,05

10,92

0,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

191,03

25,41

126,17

1,95

3,00

2,43

0,46

21,05

10,32

0,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122,30

11,12

94,77

1,65

2,63

2,01

0,09

 

10,02

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

122,30

11,12

94,77

1,65

2,63

2,01

0,09

 

10,02

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,88

0,09

6,50

 

0,19

0,09

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,04

11,29

11,99

0,30

0,17

0,32

0,37

21,05

0,30

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,81

2,90

12,91

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,02

2,06

13,58

0,05

0,40

0,33

 

 

0,60

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,79

 

2,79

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,01

1,08

7,23

0,05

0,05

 

 

 

0,60

 

-

Đất giao thông

DGT

2,57

1,02

1,35

 

 

 

 

 

0,20

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,34

0,06

5,78

0,05

0,05

 

 

 

0,40

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,10

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà VH

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

3,07

0,68

2,27

 

0,07

0,05

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

0,02

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,73

0,28

0,89

 

0,28

0,28

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) + ...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

239,31

30,53

129,89

6,55

7,75

7,51

8,39

24,29

20,91

3,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,71

12,32

95,67

3,71

4,71

4,03

3,15

0,40

16,71

1,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

141,71

12,32

95,67

3,71

4,71

4,03

3,15

0,40

16,71

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,28

0,81

7,37

1,12

1,62

0,94

0,79

1,12

0,78

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

66,43

14,50

13,95

1,72

1,43

2,54

4,45

22,70

3,42

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,89

2,90

12,91

 

 

 

 

0,08

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

170,99

16,90

17,63

27,70

17,70

31,76

17,50

 

24,30

17,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

111,19

10,00

10,93

21,00

11,00

25,26

11,00

 

11,00

11,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

45,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

10,00

5,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

9,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

 

2,00

1,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,30

0,40

0,20

0,20

0,20

 

 

 

0,30

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,46

2,27

2,25

0,31

 

0,03

 

0,16

0,44

 

Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các Ủy viên UBND TP;
- Cổng TTĐT TPCT;
- VP UBND TP (3B);
- Lưu: VT. NNQ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thực Hiện

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 711/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/02/2022
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Nguyễn Thực Hiện
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/02/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký