Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 486/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2023

Quyết định 486/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa công bố số liệu hiện trạng rừng và diện tích đất chưa có rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tính đến ngày 31/12/2023. Đây là cơ sở dữ liệu quan trọng để địa phương thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và triển khai các quy hoạch lâm nghiệp liên quan.

Số liệu hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa tính đến ngày 31/12/2023

Theo công bố, các chỉ số về diện tích rừng và tỷ lệ che phủ rừng của tỉnh Khánh Hòa được xác định cụ thể như sau:

  • Tổng diện tích có rừng: Đạt 244.605,55 ha (số liệu này đã bao gồm cả diện tích rừng đã trồng nhưng chưa đạt tiêu chí để tính là thành rừng). Trong đó được phân chia thành:
    • Diện tích rừng trong quy hoạch 3 loại rừng: Đạt 213.859,87 ha. Cơ cấu bao gồm: rừng tự nhiên là 176.428,95 ha; rừng trồng là 32.885,41 ha; diện tích đã trồng nhưng chưa đạt tiêu chí thành rừng là 4.545,51 ha.
    • Diện tích rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng: Đạt 30.745,68 ha. Cơ cấu bao gồm: rừng tự nhiên là 0,77 ha; rừng trồng là 28.958,97 ha; diện tích đã trồng nhưng chưa đạt tiêu chí thành rừng là 1.785,94 ha.
  • Diện tích chưa có rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng: Ghi nhận là 72.689,93 ha.
  • Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh: Đạt tỷ lệ 45,58%, tăng 0,17% so với năm 2022.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
    • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
    • Giám đốc Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm.
    • Giám đốc các doanh nghiệp lâm nghiệp và ban quản lý rừng: Công ty TNHH Một thành viên Lâm nghiệp Trầm Hương; Công ty TNHH Một thành viên Lâm sản Khánh Hòa; Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà; Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Khánh Hòa; Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Khánh Hòa.
    • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trực tiếp đến công tác quản lý và bảo vệ rừng tại địa phương.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 486/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 22 tháng 02 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TNH KHÁNH HÒA NĂM 2023

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn c Luật sa đổi, b sung một số điều của Luật Tổ chức Chính ph và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kim kê và theo dõi diễn biến rừng;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình s 659/TTr-SNN ngày 05/02/2024 về việc phê duyệt kết qu theo dõi diễn biến rừng và công bố hiện trạng rừng tnh Khánh Hòa năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điu 1. Công bố hiện trạng rừng năm 2023 theo đó số liệu diện tích rừng và diện tích chưa có rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đến ngày 31/12/2023 như sau:

1. Tổng diện tích có rừng: 244.605,55 ha (bao gồm diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng), trong đó:

- Diện tích rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng: 213.859,87 ha, gồm:

+ Diện tích rừng tự nhiên: 176.428,95 ha;

+ Diện tích rừng trồng: 32.885,41 ha;

+ Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng: 4.545,51 ha.

- Diện tích có rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng: 30.745,68 ha, trong đó:

+ Diện tích rừng tự nhiên: 0,77 ha;

+ Diện tích rừng trồng: 28.958,97 ha;

+ Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rng: 1.785,94 ha.

2. Diện tích chưa có rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng: 72.689,93 ha.

3. Tỷ l che ph rừng toàn tnh: 45,58%. (tăng 0,17 % so với năm 2022).

(Chi tiết số liệu tại các biểu 01, 02, 03, 04 và Bn đồ hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2023 kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành k từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trưng; Chủ tịch UBND các huyện, thị , thành phố; Giám đốc Qu bảo vệ và Phát triển rừng tnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Lâm nghiệp Trầm Hương; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Lâm sản Khánh Hòa; Giám đốc Ban quản lý Khu bo tồn thiên nhiên Hòn Bà; Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ Bc Khánh Hòa; Giám đốc Ban qun lý rừng phòng hộ Nam Khánh Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Cục Kiểm lâm;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Công báo Khánh Hòa;
- Lưu: VT, Tle, LV.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hòa Nam

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 486/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2023

Số hiệu: 486/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/02/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
Người ký: Trần Hòa Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/02/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 486/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký