Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN về mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Quyết định số 50/2007/QĐ-NHNN do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành là văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết về mức thu phí dịch vụ thanh toán áp dụng tại các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và phân tích các điều khoản cốt lõi của Quyết định này.

Thông tin tổng quan về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN ban hành mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
  • Cơ quan ban hành: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • Ngày có hiệu lực: Ngày 01 tháng 04 năm 2008.
  • Văn bản bị thay thế: Quyết định số 449/2000/QĐ-NHNN2 ngày 20/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành mức thu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng.

Nội dung chi tiết các điều khoản quy định

1. Ban hành mức thu phí dịch vụ thanh toán (Điều 1)

Quyết định chính thức ban hành kèm theo quy định về mức thu phí dịch vụ thanh toán áp dụng đối với các giao dịch thực hiện qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. Đây là khung pháp lý bắt buộc để các tổ chức liên quan áp dụng thống nhất mức phí dịch vụ.

2. Quy định về chứng từ và biểu mẫu thu phí (Điều 2)

Để đảm bảo tính minh bạch, chính xác và thống nhất trong hoạt động kế toán, kiểm toán khi thực hiện thu phí, Ngân hàng Nhà nước quy định:

  • Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước khi tiến hành thu phí dịch vụ thanh toán phải sử dụng đúng mẫu Bảng kê quy định.
  • Các mẫu Bảng kê này được ban hành kèm theo Quyết định, cụ thể từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07.

3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 3)

Quyết định xác định rõ thời gian áp dụng thực tế và xử lý văn bản cũ:

  • Thời điểm chính thức có hiệu lực thi hành là từ ngày 01/04/2008.
  • Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, Quyết định số 449/2000/QĐ-NHNN2 ngày 20/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sẽ chính thức hết hiệu lực thi hành.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 4)

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm thi hành đối với các cá nhân, tổ chức và đơn vị trong hệ thống ngân hàng, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước.
  • Trưởng Ban Thanh toán.
  • Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng.
  • Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước.
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm triển khai và thi hành nghiêm túc Quyết định này.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

Số: 50/2007/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ngân hàng Nhà nước năm 2003;
Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng năm 2004;
Căn cứ vào Nghị định số 64/2001/NĐ-CP ngày 20/9/2001 của Chính phủ về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Thanh toán.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.

Điều 2. Khi tiến hành thu phí dịch vụ thanh toán, các đơn vị Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê theo các Phụ lục từ số 01 đến số 07 kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2008 và thay thế Quyết định số 449/2000/QĐ-NHNN2 ngày 20/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành mức thu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Phùng Khắc Kế

 

MỨC THU PHÍ

DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN
(ban hành kèm theo Quyết định số 50/2007/QĐ-NHNN ngày 28/12/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

Phần 1.

MỨC THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

I. PHÍ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN

(Thu 1 lần đối với mỗi đơn vị thành viên trực tiếp khi tham gia hệ thống)

STT

Danh mục phí

Mức thu phí

1

Phí tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng (Sở Giao dịch tiến hành thu đối với đơn vị thành viên):

4.000.000 đồng/đơn vị thành viên

2

Phí tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố (Ngân hàng chủ trì tiến hành thu đối với đơn vị thành viên):

2.000.000 đồng/đơn vị thành viên

II. PHÍ THƯỜNG NIÊN:

(Thu vào tháng cuối của năm tài chính; Đối với các đơn vị tham gia chưa đủ năm thì thu theo số tháng thực tế tham gia trong năm, tháng tham gia được tính làm tròn như sau: tham gia trước ngày 15 của tháng thì tính tròn thành 1 tháng)

STT

Danh mục phí

Mức thu phí

1

Phí thường niên đối với thành viên trực tiếp tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng (Sở Giao dịch tiến hành thu đối với các thành viên, đơn vị thành viên):

 

a

Phí thường niên đối với thành viên trực tiếp (Hội sở chính) tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng:

12.000.000 đồng/năm/thành viên

b

Phí thường niên đối với đơn vị thành viên trực tiếp tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng:

3.000.000 đồng/năm/đơn vị thành viên

2

Phí thường niên đối với thành viên tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố (Ngân hàng chủ trì tiến hành thu đối với đơn vị thành viên):

3.000.000 đồng/năm/đơn vị thành viên

III. PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

STT

Danh mục phí

Mức thu phí

1

Giao dịch vụ thanh toán qua Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng:

 

a

Giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao (áp dụng cho cả chuyển tiền thường và chuyển tiền khẩn):

 

 

Từ món giao dịch thứ 1 đến món thứ 3.000

(Số món tính theo tháng đối với từng thành viên):

0,020% số tiền chuyển

(Tối thiểu 18.000 đồng/món; Tối đa 300.000 đồng/món)

 

Từ món giao dịch thứ 3001 đến món thứ 15.000

(Số món tính theo tháng đối với từng thành viên):

0,015% số tiền chuyển

(Tối thiểu 18.000 đồng/món; Tối đa 250.000 đồng/món)

 

Từ món giao dịch thứ 15.001

(Số món tính theo tháng đối với từng thành viên):

0,010% số tiền chuyển

(Tối thiểu 18.000 đồng/món; Tối đa 200.000 đồng/món)

 

- Giảm 50% mức thu phí đối với các giao dịch thanh toán cùng địa bàn tỉnh, thành phố

- Giảm 20% đối với các giao dịch thực hiện trước 12h00 trong ngày.

- Giảm 60% đối với các giao dịch thanh toán cùng địa bàn tỉnh, thành phố thực hiện trước 12h00 trong ngày.

b

Giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp (xử lý theo lô):

3.000 đồng/món

2

Đối với các giao dịch thanh toán qua Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố:

3.000 đồng/món

3

Thanh toán từng lần qua tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước:

 

a

Chuyển khoản tại cùng một đơn vị NHNN (chi nhánh, Sở Giao dịch NHNN):

10.000 đồng/món

b

Chuyển tiền điện từ giữa hai đơn vị NHNN khác nhau:

0,020% số tiền chuyển

Tối thiểu 18.000 đồng/món (đối với chuyển tiền thường) và 25.000 đồng/món (đối với chuyển tiền khẩn);

Tối đa 300.000 đồng/món

IV. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ CHO KHÁCH HÀNG

STT

Danh mục phí

Mức thu phí

1

Chuyển tiền ra nước ngoài:

0,15% số tiền chuyển đi

(Tối thiểu 2 USD/ món; Tối đa 200 USD/ món)

2

Nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến:

0,05% số tiền chuyển đến

(Tối thiểu 1 USD/ món; Tối đa 100 USD/ món)

Phần 2.

MỨC THU PHÍ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THANH TOÁN DO TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN THỰC HIỆN CHO KHÁCH HÀNG

Danh mục phí

Mức thu phí

Nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến; chỉ áp dụng đối với Người thụ hưởng là người trong nước được hưởng số ngoại tệ do người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài chuyển từ nước ngoài vào Việt Nam theo quy định của pháp luật về Ngoại hối:

Không vượt quá 0,05% số tiền chuyển đến

(Mức tối thiểu không vượt quá 2 USD/món;

Mức tối đa không vượt quá 200 USD/món)

 

PHỤ LỤC SỐ 1

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG QUA TIỂU HỆ THỐNG GIÁ TRỊ CAO

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày giờ

Số chứng từ

NH chuyển

NH nhận

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

Tổng cộng:

(Số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng số món)

(Cộng số tiền chuyển)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng số món)

(Cộng số tiền chuyển)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 2

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG QUA TIỂU HỆ THỐNG GIÁ TRỊ THẤP

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày

Số món

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

Tổng cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng số món)

(Cộng số tiền)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng số món)

(Cộng số tiền)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 3

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ TỔNG HỢP PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Chỉ tiêu

Số món

Số tiền trên chứng từ

Tổng số phí

Tổng cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

(Tổng số phí)

1

Tiểu hệ thống giá trị cao

 

 

 

2

Tiểu hệ thống giá trị thấp

 

 

 

Chi tiết cho từng đơn vị:

 

 

 

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng)

(Cộng)

(Cộng)

1

Tiểu hệ thống giá trị cao

 

 

 

2

Tiểu hệ thống giá trị thấp

 

 

 

(Mã đơn vị)

(Tên đơn vị)

(Cộng)

(Cộng)

(Cộng)

1

Tiểu hệ thống giá trị cao

 

 

 

2

Tiểu hệ thống giá trị thấp

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 4

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN ĐI THANH TOÁN QUA HỆ THỐNG
THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày giờ

Loại CT

NHB

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao:

(Cộng số món)

(Cộng số tiền)

 

(Cộng số phí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp:

(Cộng số món)

(Cộng số tiền)

 

(Cộng số phí)

Cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 5

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN ĐI
THANH TOÁN QUA CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày

Loại CT

NHB

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 6

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN CHUYỂN KHOẢN
TẠI CÙNG MỘT ĐƠN VỊ NHNN

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày

Tài khoản đối ứng

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng số phí)

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

PHỤ LỤC SỐ 7

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN BÙ TRỪ

Từ ngày …/…/…….. đến ngày …/…/……..

Nợ TKTG: ................. Trang: ..........................

Khách hàng: ............................................... Mã KH: ........................................................

 

STT

Ngày

Số món

Số tiền trên chứng từ

Mức thu phí

Tiền phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

(Tổng số món)

(Tổng số tiền)

 

(Tổng phí)

Tổng số phí (bằng chữ): ..........................................................................................................

......................., ngày ...... tháng ...... năm ...................

 

NGƯỜI LẬP BẢNG

KIỂM SOÁT

GIÁM ĐỐC

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN ban hành mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành

Số hiệu: 50/2007/QĐ-NHNN
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/12/2007
Nơi ban hành: Ngân hàng Nhà nước
Người ký: Phùng Khắc Kế
Ngày công báo: 10/01/2008
Số công báo: Từ số 23 đến số 24
Ngày hiệu lực: 01/04/2008
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Tiền tệ - Ngân hàng
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 50/2007/QĐ-NHNN ban hành mức thu p...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký