Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 514/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 514/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Diên Khánh là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Diên Khánh trong năm 2020. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cùng các biện pháp tổ chức thực hiện nghiêm ngặt nhằm đảm bảo tính thống nhất từ cấp tỉnh đến cấp cơ sở.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

Quyết định xác định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất của huyện Diên Khánh trong năm 2020, được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phân bổ sử dụng trong năm 2020. Chi tiết phân bổ được thể hiện cụ thể tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm 2020 để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc xây dựng hạ tầng công cộng. Chi tiết kế hoạch thu hồi đất được quy định tại Phụ lục 02.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp...). Chi tiết kế hoạch chuyển mục đích được quy định tại Phụ lục 03.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp trong năm 2020. Chi tiết kế hoạch được quy định tại Phụ lục 04.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh trong việc tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố, công khai kế hoạch: Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai. Việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phải bảo đảm tính thống nhất, chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng tốt yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
  • Quản lý nghiêm ngặt các thủ tục đất đai: Thực hiện các công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu kiên quyết không giải quyết các trường hợp thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không nằm trong kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh công tác kiểm tra, thanh tra tình hình quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch đã được phê duyệt. Mục tiêu nhằm ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đồng thời xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.

- Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định quy định rõ ràng về các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
  • Giám đốc các Sở chuyên ngành trực thuộc tỉnh bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 514/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 13 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2020; Thông báo số 08/TB-STNMT ngày 07 tháng 01 năm 2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết luận thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Diên Khánh và Công văn số 746/STNMT-CCQLĐĐ ngày 04 tháng 3 năm 2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Diên Khánh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Diên Khánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 01).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 02).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 03).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 04).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hữu Hoàng

 


PHỤ LỤC 01

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

33.755,33

395,54

848,18

643,69

308,59

450,37

705,19

456,18

476,96

854,85

2.430,25

678,78

2.970,01

2.361,76

7.413,55

4.377,11

1.646,83

2.602,16

1.609,35

2.526,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.673,55

127,74

371,47

335,99

205,64

301,75

550,28

395,37

327,35

671,05

2.069,19

347,72

2.266,02

1.638,73

4.549,20

2.742,31

1.490,59

1.967,54

1.033,36

2.282,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.659,88

1,10

180,68

192,83

147,54

172,72

275,69

257,47

67,17

328,73

314,23

178,49

564,33

660,92

492,91

98,04

51,43

81,77

397,19

196,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.960,01

1,10

180,68

192,83

147,54

172,72

275,69

257,47

67,17

300,41

228,03

170,95

555,63

335,05

344,99

98,04

50,77

51,13

396,80

133,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.867,58

18,35

13,03

10,34

4,02

3,60

35,36

6,82

71,76

44,66

507,84

25,82

47,28

81,79

410,13

377,18

1.030,78

848,29

54,90

275,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.885,04

108,29

167,75

90,75

53,87

125,43

159,01

130,97

172,91

169,02

461,52

143,41

157,60

136,73

663,24

875,34

183,16

414,64

242,01

429,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.285,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

724,36

 

 

 

561,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.841,13

 

9,77

40,44

 

 

72,26

 

 

128,09

763,37

 

1.496,07

754,10

2.966,42

660,67

208,22

586,09

337,24

818,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,97

 

0,24

1,63

0,20

 

2,00

0,11

15,51

0,56

4,81

 

0,74

 

1,14

6,23

9,40

3,93

1,27

1,19

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

85,59

 

 

 

 

 

5,95

 

 

 

17,43

 

 

5,19

15,36

0,50

7,60

32,82

0,74

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.372,21

266,50

196,77

124,31

99,21

148,17

153,93

60,47

146,14

150,39

284,44

272,88

302,34

256,36

1.646,32

499,56

115,46

213,80

242,36

192,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

353,89

3,17

 

 

 

 

7,37

 

 

 

10,65

 

80,46

 

10,60

216,20

 

10,00

13,15

2,28

2.2

Đất an ninh

CAN

1.356,87

0,86

 

 

 

3,29

0,72

 

 

 

 

 

 

 

1.352,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22,20

51,63

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,01

1,40

1,14

22,00

0,17

0,44

1,17

0,26

0,15

 

0,53

2,96

0,25

0,23

 

 

 

14,82

4,75

13,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

140,06

 

0,72

0,44

 

2,82

3,22

 

4,86

6,26

5,50

38,92

 

16,81

0,98

37,70

1,10

 

20,51

0,22

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.328,61

74,06

70,78

52,31

39,03

46,47

62,09

31,70

51,45

64,82

92,75

48,98

126,89

89,91

76,83

86,76

62,93

78,67

77,57

94,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,09

2,02

 

0,13

 

0,23

0,02

 

 

0,07

0,11

 

0,50

 

0,02

 

 

 

 

 

 -

Đất cơ sở y tế

DYT

9,05

0,05

1,53

0,07

0,03

0,13

0,15

0,10

2,83

0,20

0,13

0,14

2,27

0,07

0,11

0,26

0,12

0,37

0,14

0,34

 -

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,41

7,52

2,58

1,49

3,54

4,68

1,98

2,38

4,80

1,60

0,92

5,61

4,52

4,36

1,33

2,02

2,63

5,88

1,99

2,58

 -

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,88

4,35

1,33

1,80

 

1,79

0,78

0,43

1,40

1,23

0,93

0,62

1,13

1,60

2,87

0,98

0,87

2,83

 

0,94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

31,38

29,60

 

 

 

 

1,73

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,54

 

 

 

 

 

0,03

 

1,44

3,73

 

 

 

 

3,70

 

0,55

 

0,09

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,01

1,10

74,71

35,83

39,00

62,81

44,25

18,35

42,55

22,72

31,71

51,01

44,38

67,30

27,35

15,84

24,80

33,34

67,89

17,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

87,76

87,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,90

0,66

0,34

0,32

0,24

0,47

0,30

0,25

0,19

0,07

0,47

0,47

0,54

0,73

0,25

0,42

0,92

0,40

0,38

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,35

1,23

 

 

0,12

0,07

0,32

 

 

0,49

1,02

0,59

0,06

0,12

2,52

 

 

0,82

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

2,24

1,78

2,66

1,19

1,68

0,67

2,09

2,43

0,66

0,93

1,83

3,33

1,02

4,16

0,35

1,12

1,12

2,07

1,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

152,27

5,68

15,27

6,29

1,91

4,49

8,24

3,23

8,50

12,84

5,84

9,27

11,18

6,99

9,56

8,16

2,76

3,47

20,00

8,59

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

270,39

 

1,75

 

 

 

2,03

 

 

17,49

33,69

1,60

 

33,34

45,66

111,72

 

6,60

 

16,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,36

0,40

0,48

 

1,68

0,26

0,01

0,31

0,84

0,20

0,67

1,78

0,86

1,65

0,42

0,07

0,64

0,67

0,67

0,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,94

1,08

 

 

 

 

0,06

0,19

 

 

 

 

0,54

 

 

 

 

 

0,08

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,83

1,48

2,12

1,14

0,61

0,90

0,41

0,73

1,10

1,39

1,22

1,96

11,43

0,87

1,60

 

0,06

1,18

3,07

0,56

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

627,86

55,75

27,41

2,19

13,49

21,83

20,49

3,18

25,75

19,71

71,47

61,72

19,75

29,68

94,83

21,50

18,95

61,90

25,74

32,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

53,91

0,06

 

0,46

1,61

2,64

0,19

0,19

6,68

 

5,25

0,14

2,45

7,71

15,48

0,04

1,63

0,26

5,03

4,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,66

 

0,27

0,67

0,17

 

0,53

 

0,19

 

0,54

 

0,24

 

0,35

0,80

 

0,55

1,37

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.709,57

1,29

279,94

183,39

3,74

0,44

0,98

0,33

3,48

33,42

76,62

58,18

401,64

466,66

1.218,03

1.135,24

40,78

420,82

333,64

50,97

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

395,54

395,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

161,80

7,89

0,05

0,70

7,68

18,13

7,47

0,85

6,07

18,30

36,57

2,68

5,32

3,92

2,96

13,71

0,82

2,39

0,63

25,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

68,06

0,06

0,02

0,06

6,72

15,94

3,98

0,83

0,76

8,09

16,26

2,68

4,22

1,31

0,11

 

 

 

0,31

6,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

57,27

0,06

0,02

0,06

6,72

15,94

3,98

0,83

0,76

8,09

7,68

2,68

4,22

1,31

0,11

 

 

 

0,31

4,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,98

0,01

0,03

0,06

0,01

0,03

 

 

1,85

0,29

9,32

 

0,32

0,10

0,15

1,69

0,82

2,39

 

2,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

55,13

7,82

 

0,58

0,84

2,16

0,27

0,02

3,45

9,70

2,26

 

 

1,73

2,41

9,17

 

 

0,32

14,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18,48

 

 

 

 

 

3,22

 

 

0,22

8,74

 

0,78

0,76

0,29

2,85

 

 

 

1,62

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,12

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,66

10,62

0,06

0,18

0,41

2,76

0,20

0,10

0,89

0,43

3,88

0,16

 

 

0,05

0,01

 

0,04

 

8,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

0,01

 

 

0,08

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,99

1,77

0,04

0,01

0,01

0,23

0,03

0,10

0,06

0,22

3,02

0,08

 

 

 

 

 

0,02

 

0,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,23

 

 

 

 

0,13

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,05

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,03

 

0,02

0,16

0,24

2,26

0,10

 

0,72

 

0,76

0,08

 

 

0,01

0,01

 

 

 

7,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,28

3,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,39

1,30

 

 

 

0,04

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

0,08

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,12

 

 

 

 

0,04

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,25

4,25

 

 

 

0,10

 

 

 

0,21

0,10

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổngdiện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

367,37

11,71

27,72

23,71

11,12

28,45

37,66

2,94

10,52

35,04

40,62

19,97

9,77

7,79

13,39

15,49

2,30

5,64

23,18

40,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,70

0,22

19,52

3,40

9,11

21,42

11,76

1,46

1,09

11,14

16,97

15,92

7,23

3,46

3,56

0,25

0,20

0,92

8,17

7,91

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

131,38

0,22

19,52

3,40

9,11

21,42

11,76

1,46

1,09

11,05

8,26

15,92

7,13

3,22

3,56

0,25

0,20

0,84

7,28

5,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,94

0,17

1,06

2,96

0,34

3,03

5,40

0,53

4,79

8,96

11,46

2,65

0,51

0,84

3,30

2,65

1,80

2,97

3,00

9,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

114,97

11,32

7,12

17,35

1,37

4,00

7,34

0,95

4,64

10,22

3,20

1,32

1,26

2,67

3,24

9,50

0,30

1,75

9,05

18,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,41

 

 

 

 

 

13,16

 

 

4,72

9,00

 

0,78

0,80

3,29

3,09

 

 

2,05

4,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,32

 

0,02

 

0,31

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

0,91

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,42

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất  trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

50,33

 

2,35

 

 

 

23,39

 

 

 

10,52

 

 

 

3,94

0,98

 

4,44

4,71

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,38

0,05

0,56

 

 

 

0,02

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

1,63

 

Ghi chú:         - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.                

                      - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,90

 

 

 

0,07

0,04

 

 

 

0,18

1,07

 

0,14

0,87

0,32

 

 

 

0,32

2,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,65

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,18

1,07

 

0,14

0,87

0,32

 

 

 

 

0,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

0,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 514/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Diên Khánh do tỉnh Khánh Hòa ban hành

Số hiệu: 514/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
Người ký: Lê Hữu Hoàng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/03/2020
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 514/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký