Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Nam Từ Liêm. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng cho việc thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn quận.

- Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Nam Từ Liêm

Quyết định xác định tổng diện tích đất tự nhiên của quận Nam Từ Liêm là 3.227,46 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020 được định hướng dịch chuyển mạnh mẽ từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp nhằm đáp ứng quá trình đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp: Giảm từ 1.194,92 ha (chiếm 37,02% tổng diện tích năm 2010) xuống còn 178,92 ha (chiếm 5,54% năm 2020). Trong đó:
    • Đất chuyên trồng lúa nước: Giảm từ 525,71 ha xuống còn 108,02 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm còn lại: Giảm từ 442,05 ha xuống còn 24,91 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: Giảm từ 157,44 ha xuống còn 23,43 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm từ 38,62 ha xuống còn 7,52 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: Giảm từ 31,114 ha xuống còn 15,05 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 2.010,56 ha (chiếm 62,30% năm 2010) lên 3.036,10 ha (chiếm 94,07% năm 2020). Phân bổ cho các mục đích chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị: Tăng từ 581,63 ha lên 882,96 ha (chiếm 27,36%).
    • Đất phát triển hạ tầng: Tăng từ 860,02 ha lên 1.281,16 ha (chiếm 39,70%), bao gồm đất giáo dục - đào tạo (302,90 ha), đất thể dục - thể thao (181,97 ha), đất văn hóa (71,27 ha) và đất y tế (17,90 ha).
    • Đất quốc phòng: Tăng lên 187,48 ha; Đất an ninh: Tăng lên 40,00 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: Tăng lên 186,05 ha; Đất khu công nghiệp: Tăng lên 27,90 ha.
    • Đất xử lý, chôn lấp chất thải: Tăng lên 23,78 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Tăng lên 44,74 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 134,70 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Khai thác giảm từ 21,979 ha (0,68% năm 2010) xuống còn 12,44 ha (0,39% năm 2020).
  • Chuyển mục đích sử dụng đất cả thời kỳ (2011-2020): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.016,00 ha (giai đoạn 2011-2015 chuyển 498,71 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 517,29 ha). Cụ thể bao gồm 417,69 ha đất lúa nước; 417,22 ha đất trồng cây hàng năm còn lại; 133,93 ha đất trồng cây lâu năm; 31,10 ha đất nuôi trồng thủy sản và 16,06 ha đất nông nghiệp khác.
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong cả thời kỳ sẽ đưa 9,54 ha đất chưa sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp (giai đoạn 2011-2015 là 1,36 ha và giai đoạn 2016-2020 là 8,18 ha).

- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)

Kế hoạch chi tiết phân bổ diện tích và lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất theo từng năm trong giai đoạn 2011-2015:

  • Phân bổ diện tích đất theo các năm (2011 - 2015):
    • Đất nông nghiệp: Năm 2011 (1.145,35 ha) > Năm 2012 (1.100,55 ha) > Năm 2013 (1.026,01 ha) > Năm 2014 (890,11 ha) > Năm 2015 (696,20 ha).
    • Đất phi nông nghiệp: Năm 2011 (2.060,18 ha) > Năm 2012 (2.104,98 ha) > Năm 2013 (2.179,67 ha) > Năm 2014 (2.315,59 ha) > Năm 2015 (2.510,64 ha).
    • Đất chưa sử dụng: Giảm dần từ 21,93 ha (2011) xuống 20,62 ha (2015).
  • Kế hoạch chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp (498,71 ha):
    • Năm 2011: Chuyển 49,57 ha (gồm 4,15 ha đất lúa; 34,67 ha đất cây hàng năm; 10,75 ha đất cây lâu năm).
    • Năm 2012: Chuyển 44,80 ha (gồm 33,85 ha đất lúa; 8,89 ha đất cây hàng năm; 2,06 ha đất cây lâu năm).
    • Năm 2013: Chuyển 74,53 ha (gồm 28,18 ha đất lúa; 28,08 ha đất cây hàng năm; 18,27 ha đất cây lâu năm).
    • Năm 2014: Chuyển 135,91 ha (gồm 60,17 ha đất lúa; 20,72 ha đất cây hàng năm; 54,52 ha đất cây lâu năm; 0,50 ha đất thủy sản).
    • Năm 2015: Chuyển 193,91 ha (gồm 92,82 ha đất lúa; 75,01 ha đất cây hàng năm; 7,67 ha đất cây lâu năm; 2,34 ha đất thủy sản; 16,06 ha đất nông nghiệp khác).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (1,36 ha): Năm 2011 đưa vào sử dụng 0,05 ha (hạ tầng); năm 2013 đưa vào 0,15 ha (hạ tầng); năm 2014 đưa vào 0,02 ha (xử lý chất thải); năm 2015 đưa vào 1,14 ha (đất ở).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành

Quyết định quy định trách nhiệm cụ thể của các cơ quan quản lý để đảm bảo việc thi hành quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đúng quy định pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm:
    • Công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất rộng rãi theo đúng quy định pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo bản đồ và chỉ tiêu đã phê duyệt.
    • Tăng cường kiểm tra việc thực hiện; chủ động phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của quận Nam Từ Liêm.
    • Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất định kỳ trước ngày 31/12 hàng năm.
  • Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố và Chủ tịch UBND quận Nam Từ Liêm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3733/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 11 tháng 07 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) QUẬN NAM TỪ LIÊM

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Nghị quyết số 132/NQ-CP ngày 27/12/2013 của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính Từ Liêm để thành lập 02 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội,

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3350/TTr-TNMT-KHTH ngày 25 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Nam Từ Liêm với các nội dung sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

a) Về diện tích, cơ cấu loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TN

3.227,46

100,000

3.227,46

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.194,92

37,023

178,92

5,54

1.1

Đất trồng lúa

525,71

16,289

108,02

3,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

525,71

16,289

108,02

3,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

442,05

13,696

24,91

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

157,44

4,878

23,43

0,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

38,62

1,196

7,52

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

31,114

0,964

15,05

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

2.010,56

62,296

3.036,10

94,07

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

129,97

4,027

134,70

4,17

2.2

Đất quốc phòng

69,50

2,153

187,48

5,81

2.3

Đất an ninh

39,15

1,213

40,00

1,24

2.4

Đất khu công nghiệp

25,90

0,802

27,90

0,86

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

115,92

3,592

186,05

5,76

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

5,95

0,184

5,95

0,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,000

-

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

12,70

0,394

12,70

0,39

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

10,61

0,329

23,78

0,74

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,92

0,338

11,74

0,36

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

39,70

1,230

44,74

1,39

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

51,96

1,610

39,44

1,22

2.13

Đất sông, suối

51,35

1,591

51,35

1,59

2.14

Đất phát triển hạ tầng

860,02

26,647

1.281,16

39,70

 

Đất cơ sở văn hóa

121,82

3,775

71,27

2,21

 

Đất cơ sở y tế

3,99

0,124

17,90

0,55

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

80,28

2,487

302,90

9,39

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

135,15

4,187

181,97

5,64

2.15

Đất ở tại đô thị

581,63

18,021

882,96

27,36

3

Đất chưa sử dụng

21,979

0,681

12,44

0,39

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.016,00

498,71

517,29

1.1

Đất lúa nước

417,69

219,17

198,52

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

417,69

219,17

198,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

417,22

167,37

249,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

133,93

93,27

40,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

31,10

2,84

28,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

16,06

16,06

 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

9,54

1,36

8,18

2.1

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,02

0,02

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

1,20

0,20

1,00

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

7,18

 

7,18

2.4

Đất ở

1,14

1,14

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tách, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Nam Từ Liêm được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 25 tháng 6 năm 2014.

Điều 2. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015):

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích năm hiện trạng 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

3.227,46

3.227,46

3.227,46

3.227,46

3.227,46

3.227,46

1

Đất nông nghiệp

1.194,92

1.145,35

1.100,55

1.026,01

890,11

696,20

1.1

Đất trồng lúa

525,71

521,56

487,71

459,52

399,36

295,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

525,71

521,56

487,71

459,52

399,36

295,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

442,05

407,38

398,49

370,41

349,69

279,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

157,44

146,69

144,63

126,36

71,84

70,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

38,62

38,62

38,62

38,62

38,12

35,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

31,11

31,11

31,11

31,11

31,11

15,05

2

Đất phi nông nghiệp

2.010,56

2.060,18

2.104,98

2.179,67

2.315,59

2.510,64

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

129,97

129,97

130,97

130,97

130,97

131,57

2.2

Đất quốc phòng

69,50

69,50

69,50

69,30

69,30

69,30

2.3

Đất an ninh

39,15

39,15

39,15

39,15

41,64

41,74

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

10,61

10,61

10,61

10,61

10,63

31,41

2.5

Đất khu công nghiệp

25,90

25,90

25,90

25,90

25,90

25,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

115,92

131,20

132,16

133,32

146,29

160,39

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất di tích danh thắng

12,70

12,70

12,70

12,70

12,70

12,70

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,92

10,92

10,92

11,74

11,74

11,74

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

39,70

39,70

39,70

40,70

43,30

44,74

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

51,96

51,03

50,68

49,80

49,80

42,00

2.13

Đất sông, suối

51,35

51,35

51,35

51,35

51,35

51,35

2.14

Đất phát triển hạ tầng

860,02

883,36

916,75

967,88

1.032,39

1.142,40

 

Đất cơ sở văn hóa

121,82

127,29

128,14

131,15

131,15

137,23

 

Đất cơ sở y tế

3,99

11,76

11,96

15,31

15,56

16,58

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

80,28

89,28

120,04

137,85

200,30

286,46

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

135,15

135,15

135,15

137,14

138,14

141,84

2.16

Đất ở

581,63

592,05

601,85

620,07

673,40

729,21

 

Đất ở tại đô thị

581,63

592,05

601,85

620,07

673,40

729,21

3

Đất chưa sử dụng

21,98

21,93

21,93

21,78

21,76

20,62

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyên sang đất phi nông nghiệp

498,71

49,57

44,80

74,53

135,91

193,91

1.1

Đất trồng lúa

219,17

4,15

33,85

28,18

60,17

92,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

219,17

4,15

33,85

28,18

60,17

92,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

167,37

34,67

8,89

28,08

20,72

75,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

93,27

10,75

2,06

18,27

54,52

7,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,84

 

 

 

0,50

2,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

16,06

 

 

 

 

16,06

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng

Chia theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1,36

0,05

 

0,15

0,02

1,14

2.1

Đất xử lý: chôn lấp chất thải

0,02

 

 

 

0,02

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,20

0,05

 

0,15

 

 

2.3

Đất ở

1,14

 

 

 

 

1,14

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tách, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Nam Từ Liêm được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 25 tháng 6 năm 2014.

Điều 3. Trách nhiệm của UBND quận Nam Từ Liêm và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối với UBND quận Nam Từ Liêm:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31/12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Mặt trận tổ quốc Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Phạm Chí Công;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 3733/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/07/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/07/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký