Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Nam Từ Liêm. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng cho việc thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn quận.
- Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Nam Từ Liêm
Quyết định xác định tổng diện tích đất tự nhiên của quận Nam Từ Liêm là 3.227,46 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020 được định hướng dịch chuyển mạnh mẽ từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp nhằm đáp ứng quá trình đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp: Giảm từ 1.194,92 ha (chiếm 37,02% tổng diện tích năm 2010) xuống còn 178,92 ha (chiếm 5,54% năm 2020). Trong đó:
- Đất chuyên trồng lúa nước: Giảm từ 525,71 ha xuống còn 108,02 ha.
- Đất trồng cây hàng năm còn lại: Giảm từ 442,05 ha xuống còn 24,91 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm từ 157,44 ha xuống còn 23,43 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm từ 38,62 ha xuống còn 7,52 ha.
- Đất nông nghiệp khác: Giảm từ 31,114 ha xuống còn 15,05 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 2.010,56 ha (chiếm 62,30% năm 2010) lên 3.036,10 ha (chiếm 94,07% năm 2020). Phân bổ cho các mục đích chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị: Tăng từ 581,63 ha lên 882,96 ha (chiếm 27,36%).
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng từ 860,02 ha lên 1.281,16 ha (chiếm 39,70%), bao gồm đất giáo dục - đào tạo (302,90 ha), đất thể dục - thể thao (181,97 ha), đất văn hóa (71,27 ha) và đất y tế (17,90 ha).
- Đất quốc phòng: Tăng lên 187,48 ha; Đất an ninh: Tăng lên 40,00 ha.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: Tăng lên 186,05 ha; Đất khu công nghiệp: Tăng lên 27,90 ha.
- Đất xử lý, chôn lấp chất thải: Tăng lên 23,78 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Tăng lên 44,74 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 134,70 ha.
- Đất chưa sử dụng: Khai thác giảm từ 21,979 ha (0,68% năm 2010) xuống còn 12,44 ha (0,39% năm 2020).
- Chuyển mục đích sử dụng đất cả thời kỳ (2011-2020): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.016,00 ha (giai đoạn 2011-2015 chuyển 498,71 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 517,29 ha). Cụ thể bao gồm 417,69 ha đất lúa nước; 417,22 ha đất trồng cây hàng năm còn lại; 133,93 ha đất trồng cây lâu năm; 31,10 ha đất nuôi trồng thủy sản và 16,06 ha đất nông nghiệp khác.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong cả thời kỳ sẽ đưa 9,54 ha đất chưa sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp (giai đoạn 2011-2015 là 1,36 ha và giai đoạn 2016-2020 là 8,18 ha).
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
Kế hoạch chi tiết phân bổ diện tích và lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất theo từng năm trong giai đoạn 2011-2015:
- Phân bổ diện tích đất theo các năm (2011 - 2015):
- Đất nông nghiệp: Năm 2011 (1.145,35 ha) > Năm 2012 (1.100,55 ha) > Năm 2013 (1.026,01 ha) > Năm 2014 (890,11 ha) > Năm 2015 (696,20 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Năm 2011 (2.060,18 ha) > Năm 2012 (2.104,98 ha) > Năm 2013 (2.179,67 ha) > Năm 2014 (2.315,59 ha) > Năm 2015 (2.510,64 ha).
- Đất chưa sử dụng: Giảm dần từ 21,93 ha (2011) xuống 20,62 ha (2015).
- Kế hoạch chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp (498,71 ha):
- Năm 2011: Chuyển 49,57 ha (gồm 4,15 ha đất lúa; 34,67 ha đất cây hàng năm; 10,75 ha đất cây lâu năm).
- Năm 2012: Chuyển 44,80 ha (gồm 33,85 ha đất lúa; 8,89 ha đất cây hàng năm; 2,06 ha đất cây lâu năm).
- Năm 2013: Chuyển 74,53 ha (gồm 28,18 ha đất lúa; 28,08 ha đất cây hàng năm; 18,27 ha đất cây lâu năm).
- Năm 2014: Chuyển 135,91 ha (gồm 60,17 ha đất lúa; 20,72 ha đất cây hàng năm; 54,52 ha đất cây lâu năm; 0,50 ha đất thủy sản).
- Năm 2015: Chuyển 193,91 ha (gồm 92,82 ha đất lúa; 75,01 ha đất cây hàng năm; 7,67 ha đất cây lâu năm; 2,34 ha đất thủy sản; 16,06 ha đất nông nghiệp khác).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (1,36 ha): Năm 2011 đưa vào sử dụng 0,05 ha (hạ tầng); năm 2013 đưa vào 0,15 ha (hạ tầng); năm 2014 đưa vào 0,02 ha (xử lý chất thải); năm 2015 đưa vào 1,14 ha (đất ở).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
Quyết định quy định trách nhiệm cụ thể của các cơ quan quản lý để đảm bảo việc thi hành quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đúng quy định pháp luật:
- Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm:
- Công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất rộng rãi theo đúng quy định pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo bản đồ và chỉ tiêu đã phê duyệt.
- Tăng cường kiểm tra việc thực hiện; chủ động phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của quận Nam Từ Liêm.
- Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất định kỳ trước ngày 31/12 hàng năm.
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố và Chủ tịch UBND quận Nam Từ Liêm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3733/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 11 tháng 07 năm 2014 |
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Nghị quyết số 132/NQ-CP ngày 27/12/2013 của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính Từ Liêm để thành lập 02 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội,
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3350/TTr-TNMT-KHTH ngày 25 tháng 6 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Nam Từ Liêm với các nội dung sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Về diện tích, cơ cấu loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích | Cơ cấu (%) | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TN | 3.227,46 | 100,000 | 3.227,46 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.194,92 | 37,023 | 178,92 | 5,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 525,71 | 16,289 | 108,02 | 3,35 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 525,71 | 16,289 | 108,02 | 3,35 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 442,05 | 13,696 | 24,91 | 0,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 157,44 | 4,878 | 23,43 | 0,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38,62 | 1,196 | 7,52 | 0,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 31,114 | 0,964 | 15,05 | 0,47 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.010,56 | 62,296 | 3.036,10 | 94,07 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 129,97 | 4,027 | 134,70 | 4,17 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 69,50 | 2,153 | 187,48 | 5,81 |
| 2.3 | Đất an ninh | 39,15 | 1,213 | 40,00 | 1,24 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 25,90 | 0,802 | 27,90 | 0,86 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 115,92 | 3,592 | 186,05 | 5,76 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 5,95 | 0,184 | 5,95 | 0,18 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 0,00 | 0,000 | - | 0,00 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 12,70 | 0,394 | 12,70 | 0,39 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 10,61 | 0,329 | 23,78 | 0,74 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 10,92 | 0,338 | 11,74 | 0,36 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 39,70 | 1,230 | 44,74 | 1,39 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 51,96 | 1,610 | 39,44 | 1,22 |
| 2.13 | Đất sông, suối | 51,35 | 1,591 | 51,35 | 1,59 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | 860,02 | 26,647 | 1.281,16 | 39,70 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 121,82 | 3,775 | 71,27 | 2,21 |
|
| Đất cơ sở y tế | 3,99 | 0,124 | 17,90 | 0,55 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 80,28 | 2,487 | 302,90 | 9,39 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 135,15 | 4,187 | 181,97 | 5,64 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | 581,63 | 18,021 | 882,96 | 27,36 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 21,979 | 0,681 | 12,44 | 0,39 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.016,00 | 498,71 | 517,29 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 417,69 | 219,17 | 198,52 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 417,69 | 219,17 | 198,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 417,22 | 167,37 | 249,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 133,93 | 93,27 | 40,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 31,10 | 2,84 | 28,26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 16,06 | 16,06 |
|
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 9,54 | 1,36 | 8,18 |
| 2.1 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 0,02 | 0,02 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 1,20 | 0,20 | 1,00 |
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp khác | 7,18 |
| 7,18 |
| 2.4 | Đất ở | 1,14 | 1,14 |
|
Điều 2. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015):
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích năm hiện trạng 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 3.227,46 | 3.227,46 | 3.227,46 | 3.227,46 | 3.227,46 | 3.227,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.194,92 | 1.145,35 | 1.100,55 | 1.026,01 | 890,11 | 696,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 525,71 | 521,56 | 487,71 | 459,52 | 399,36 | 295,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 525,71 | 521,56 | 487,71 | 459,52 | 399,36 | 295,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 442,05 | 407,38 | 398,49 | 370,41 | 349,69 | 279,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 157,44 | 146,69 | 144,63 | 126,36 | 71,84 | 70,09 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38,62 | 38,62 | 38,62 | 38,62 | 38,12 | 35,78 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 31,11 | 31,11 | 31,11 | 31,11 | 31,11 | 15,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.010,56 | 2.060,18 | 2.104,98 | 2.179,67 | 2.315,59 | 2.510,64 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 129,97 | 129,97 | 130,97 | 130,97 | 130,97 | 131,57 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 69,50 | 69,50 | 69,50 | 69,30 | 69,30 | 69,30 |
| 2.3 | Đất an ninh | 39,15 | 39,15 | 39,15 | 39,15 | 41,64 | 41,74 |
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 10,61 | 10,61 | 10,61 | 10,61 | 10,63 | 31,41 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | 25,90 | 25,90 | 25,90 | 25,90 | 25,90 | 25,90 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 115,92 | 131,20 | 132,16 | 133,32 | 146,29 | 160,39 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 5,95 | 5,95 | 5,95 | 5,95 | 5,95 | 5,95 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | 12,70 | 12,70 | 12,70 | 12,70 | 12,70 | 12,70 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 11,74 | 11,74 | 11,74 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 39,70 | 39,70 | 39,70 | 40,70 | 43,30 | 44,74 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 51,96 | 51,03 | 50,68 | 49,80 | 49,80 | 42,00 |
| 2.13 | Đất sông, suối | 51,35 | 51,35 | 51,35 | 51,35 | 51,35 | 51,35 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | 860,02 | 883,36 | 916,75 | 967,88 | 1.032,39 | 1.142,40 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 121,82 | 127,29 | 128,14 | 131,15 | 131,15 | 137,23 |
|
| Đất cơ sở y tế | 3,99 | 11,76 | 11,96 | 15,31 | 15,56 | 16,58 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 80,28 | 89,28 | 120,04 | 137,85 | 200,30 | 286,46 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 135,15 | 135,15 | 135,15 | 137,14 | 138,14 | 141,84 |
| 2.16 | Đất ở | 581,63 | 592,05 | 601,85 | 620,07 | 673,40 | 729,21 |
|
| Đất ở tại đô thị | 581,63 | 592,05 | 601,85 | 620,07 | 673,40 | 729,21 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 21,98 | 21,93 | 21,93 | 21,78 | 21,76 | 20,62 |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | DT chuyển MĐSD trong kỳ | Chia theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyên sang đất phi nông nghiệp | 498,71 | 49,57 | 44,80 | 74,53 | 135,91 | 193,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 219,17 | 4,15 | 33,85 | 28,18 | 60,17 | 92,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 219,17 | 4,15 | 33,85 | 28,18 | 60,17 | 92,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 167,37 | 34,67 | 8,89 | 28,08 | 20,72 | 75,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 93,27 | 10,75 | 2,06 | 18,27 | 54,52 | 7,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,84 |
|
|
| 0,50 | 2,34 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 16,06 |
|
|
|
| 16,06 |
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | DT đưa vào sử dụng | Chia theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,36 | 0,05 |
| 0,15 | 0,02 | 1,14 |
| 2.1 | Đất xử lý: chôn lấp chất thải | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 0,20 | 0,05 |
| 0,15 |
|
|
| 2.3 | Đất ở | 1,14 |
|
|
|
| 1,14 |
Điều 3. Trách nhiệm của UBND quận Nam Từ Liêm và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND quận Nam Từ Liêm:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31/12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 6 Nghị quyết 132/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Từ Liêm để thành lập 02 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 3466/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 3470/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 4 Nghị quyết 119/2014/NQ-HĐND điều chỉnh chỉ tiêu, quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đồng Nai
- 5 Nghị quyết 72/2006/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2006-2010) tỉnh Trà Vinh
- 6 Nghị quyết 27/2008/NQ-HĐND bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2006-2010) tỉnh Kiên Giang
- 7 Quyết định 228/2002/QĐ-UB Quy định tạm thời giá điều tra, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do tỉnh Lào Cai ban hành
- 8 Quyết định 4640/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 2267/QĐ-UBND duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 71/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) đến năm 2020 của phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 10 Quyết định 72/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 11 Quyết định 73/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 12 Quyết định 74/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 13 Quyết định 75/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 14 Quyết định 76/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 15 Quyết định 79/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 16 Quyết định 82/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 17 Quyết định 25/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 18 Quyết định 191/QĐ-UBND năm 2015 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Thành phố Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành
- 19 Quyết định 514/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Diên Khánh do tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 20 Quyết định 5182/QĐ-UBND năm 2021 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- 21 Quyết định 5166/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 6 Nghị quyết 132/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Từ Liêm để thành lập 02 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 3466/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 3470/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 10 Nghị quyết 119/2014/NQ-HĐND điều chỉnh chỉ tiêu, quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đồng Nai
- 11 Nghị quyết 72/2006/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2006-2010) tỉnh Trà Vinh
- 12 Nghị quyết 27/2008/NQ-HĐND bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2006-2010) tỉnh Kiên Giang
- 13 Quyết định 228/2002/QĐ-UB Quy định tạm thời giá điều tra, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do tỉnh Lào Cai ban hành
- 14 Quyết định 4640/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 2267/QĐ-UBND duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 15 Quyết định 71/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) đến năm 2020 của phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 16 Quyết định 72/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 17 Quyết định 73/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 18 Quyết định 74/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 19 Quyết định 75/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 20 Quyết định 76/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 21 Quyết định 79/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 22 Quyết định 82/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 23 Quyết định 25/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 24 Quyết định 191/QĐ-UBND năm 2015 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Thành phố Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành
- 25 Quyết định 514/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Diên Khánh do tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 26 Quyết định 5182/QĐ-UBND năm 2021 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- 27 Quyết định 5166/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội