Tóm tắt Quyết định 516/QĐ-UBND năm 2018 về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 516/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành nhằm ban hành mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng áp dụng tại chợ Giàu, thị xã Từ Sơn. Văn bản quy định cụ thể trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Nội dung chi tiết của Quyết định:
- Ban hành giá dịch vụ tại chợ Giàu: Chính thức áp dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu do Ban quản lý chợ Giàu (thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh) trực tiếp quản lý. Mức giá cụ thể được chi tiết tại bảng giá/phụ biểu đính kèm theo quyết định.
- Tổ chức thực hiện, quản lý và sử dụng nguồn thu: Giao Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh làm đầu mối, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân thị xã Từ Sơn để chỉ đạo Ban quản lý chợ Giàu triển khai tổ chức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ diện tích bán hàng, bảo đảm đúng nguyên tắc và quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm căn cứ quyết định để thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bắc Ninh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh, Chủ tịch UBND thị xã Từ Sơn, Ban quản lý chợ Giàu cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 516/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 11 tháng 9 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ GIÀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông báo số 96/TB-UBND ngày 29/8/2018 của UBND tỉnh về kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh ngày 23/8/2018;
Xét Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 30/7/2018 của UBND thị xã Từ Sơn; công văn số 735/STC-QLG&CS ngày 11/7/2018 của Sở Tài chính về thẩm định phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu của Ban quản lý chợ Giàu, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (chi tiết bảng giá theo phụ biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sở Tài chính theo chức năng phối hợp với UBND thị xã Từ Sơn chỉ đạo-Ban quản lý chợ Giàu tổ chức thu, quản lý và sử dụng giá sử dụng dịch vụ tại chợ đảm bảo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Tài chính; Cục thuế Bắc Ninh; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, Chủ tịch UBND thị xã Từ Sơn, Ban quản lý chợ Giàu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: | TM. UBND TỈNH |
BIỂU TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH GIÁ
(Kèm theo Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh)
| STT | Danh mục | Số lượng ô bán hàng | Số m2/l ô bán hàng | Diện tích ô bán hàng (m2) | Năm 2018-2020 | Ghi chú | |
| Đơn giá (đ/m2) | Thành tiền | ||||||
|
| TỔNG CỘNG | 508 | - | 2,898 | - | 1,576,536,000 |
|
| I | KI ỐT | 110 | - | 1,261.9 | - | 782,583,600 |
|
| 1 | Ki ốt T1 nhà làm viêc BQL | 13 |
| 185.7 |
| 212,457,600 |
|
|
| Loại 1 | 7 | 13.45 | 94.2 | 120,000 | 135,604,800 |
|
|
| Loại 2 | 5 | 15.26 | 76.3 | 72,000 | 65,923,200 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 15.18 | 15.2 | 60,000 | 10,929,600 |
|
| 2 | Dãy 503 | 4 |
| 39.6 |
| 36,115,200 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 12 | 12 | 76,000 | 10,944,000 |
|
|
| Loại 1 | 3 | 9.2 | 27.6 | 76,000 | 25,171,200 |
|
| 3 | Dãy 7 gian 2 tầng HTX mua bán | 7 |
| 95.9 |
| 75,624,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 13.7 | 13.7 | 70,000 | 11,508,000 |
|
|
| Loại 2 | 6 | 13.7 | 82.2 | 65,000 | 64,116,000 |
|
| 4 | Dãy 4 gian HTX mua bán | 4 |
| 58.0 |
| 37,584,000 |
|
|
| Loại 1 | 4 | 14.5 | 58 | 54,000 | 37,584,000 |
|
| 5 | Dãỵ trái công chính 6 gian | 6 |
| 62.4 |
| 51,417,600 |
|
|
| Loại 1 | 2 | 10.4 | 20.8 | 72,000 | 17,971,200 |
|
|
| Loại 2 | 4 | 10.4 | 41.6 | 67,000 | 33,446,400 |
|
| 6 | Dãy 2 gian phía sau Phù Lưu | 2 |
| 24.0 |
| 16,560,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 12 | 12 | 60,000 | 8,640,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 12 | 12 | 55,000 | 7,920,000 |
|
| 7 | Dãy 21 gian trong chợ | 21 |
| 247.8 |
| 92,464,800 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 11.8 | 11.8 | 33,000 | 4,672,800 |
|
|
| Loại 2 | 20 | 11.8 | 236 | 31,000 | 87,792,000 |
|
| 8 | Dãy 6 gian khu vệ sinh | 6 |
| 113.4 |
| 21,092,400 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 18.9 | 18.9 | 18,000 | 4,082,400 |
|
|
| Loại 2 | 5 | 18.9 | 94.5 | 15,000 | 17,010,000 |
|
| 9 | 4 Gian phía trong Phù lưu | 4 |
| 49.6 |
| 20,236,800 |
|
|
| Loại 1 | 4 | 12.4 | 49.6 | 34,000 | 20,236,800 |
|
| 10 | 7 Gian Fibrôximăng | 8 |
| 119.8 |
| 50,316,000 |
|
|
| Loại 1 | 3 | 17.1 | 51.3 | 35,000 | 21,546,000 |
|
|
| Loại 1 | 3 | 17.1 | 51.3 | 35,000 | 21,546,000 |
|
|
| Loại 1 | 2 | 8.6 | 17.2 | 35,000 | 7,224,000 |
|
| 11 | 3 Gian khu tập thể | 3 |
| 51.0 |
| 21,420,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 17 | 17 | 37,000 | 7,548,000 |
|
|
| Loại 2 | 2 | 17 | 34 | 34,000 | 13,872,000 |
|
| 12 | 4 hộ cầu tạm | 4 |
| 23.9 |
| 13,830,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 9.8 | 9.8 | 50,000 | 5,880,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 5.6 | 5.6 | 50,000 | 3,360,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 3.2 | 3.2 | 45,000 | 1,728,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 5.3 | 5.3 | 45,000 | 2,862,000 |
|
| 13 | 8 ki ốt đầu cổng | 8 |
| 85.8 |
| 68,796,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 10.1 | 10.1 | 70,000 | 8,484,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 13.5 | 13.5 | 70,000 | 11,340,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 9.4 | 9.4 | 70,000 | 7,896,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 9.3 | 9.3 | 70,000 | 7,812,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 10.6 | 10.6 | 65,000 | 8,268,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 9.6 | 9.6 | 65,000 | 7,488,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 12.2 | 12.2 | 65,000 | 9,516,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 11.1 | 11.1 | 60,000 | 7,992,000 |
|
| 14 | 20 Gian phía sau Phù Lưu | 20 |
| 105.0 |
| 64,669,200 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 5.8 | 5.8 | 68,000 | 4,732,800 |
|
|
| Loại 2 | 9 | 5.8 | 52.2 | 63,000 | 39,463,200 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 4.7 | 4.7 | 39,000 | 2,199,600 |
|
|
| Loại 4 | 9 | 4.7 | 42.3 | 36,000 | 18,273,600 |
|
| II | TRUNG TÂM II | 135 |
| 520.9 |
| 235,268,400 |
|
| 1 | Hàng cau, mỳ | 18 |
| 72.0 |
| 26,880,000 |
|
|
| Loại 1 | 4 | 4 | 16 | 35,000 | 6,720,000 |
|
|
| Loại 2 | 14 | 4 | 56 | 30,000 | 20,160,000 |
|
| 2 | Cầu thực phẩm | 9 |
| 36.0 |
| 15,600,000 |
|
|
| Loại 1 | 2 | 4 | 8 | 40,000 | 3,840,000 |
|
|
| Loại 2 |
| 4 | 28 | 35,000 | 11,760,000 |
|
| 3 | Hàng cá, thịt bò, hàng vặt | 21 |
| 68.9 |
| 29,814,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 5.3 | 5.3 | 40,000 | 2,544,000 |
|
|
| Loại 1 | 2 | 3 | 6 | 40,000 | 2,880,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 3.3 | 3.3 | 40,000 | 1,584,000 |
|
|
| Loại 2 | 7 | 2.7 | 18.9 | 35,000 | 7,938,000 |
|
|
| Loại 2 | 2 | 2.7 | 5.4 | 35,000 | 2,268,000 |
|
|
| Loại 2 | 3 | 3 | 9 | 35,000 | 3,780,000 |
|
|
| Loại 2 | 3 | 4 | 12 | 35,000 | 5,040,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 4 | 4 | 35,000 | 1,680,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 5 | 5 | 35,000 | 2,100,000 |
|
| 4 | Hàng thịt lợn | 16 |
| 64.0 |
| 28,320,000 |
|
|
| Loại 1 | 6 | 4 | 24 | 40,000 | 11,520,000 |
|
|
| Loại 2 | 10 | 4 | 40 | 35,000 | 16,800,000 |
|
| 5 | Hàng giải khát | 43 |
| 180.0 |
| 72,024,000 |
|
|
| Loại 1 | 5 | 4 | 20 | 40,000 | 9,600,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 6 | 6 | 40,000 | 2,880,000 |
|
|
| Loại 2 | 5 | 4 | 20 | 37,000 | 8,880,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 6 | 6 | 37,000 | 2,664,000 |
|
|
| Loại 3 | 10 | 4 | 40 | 34,000 | 16,320,000 |
|
|
| Loại 4 | 19 | 4 | 76 | 30,000 | 27,360,000 |
|
|
| Loại 4 | 2 | 6 | 12 | 30,000 | 4,320,000 |
|
| 6 | Cầu tạm đỗ lạc | 28 |
| 100.0 |
| 62,630,400 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 2.9 | 2.9 | 62,000 | 2,157,600 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 3.4 | 3.4 | 62,000 | 2,529,600 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 3.3 | 3.3 | 62,000 | 2,455,200 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 3 | 3 | 62,000 | 2,232,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 3.2 | 3.2 | 55,000 | 2,1 12,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 3 | 3 | 55,000 | 1,980,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 3.7 | 3.7 | 55,000 | 2,442,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 3.7 | 3.7 | 55,000 | 2,442,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 5.6 | 5.6 | 50,000 | 3,360,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 5.6 | 5.6 | 50,000 | 3,360,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 4.4 | 4.4 | 50,000 | 2,640,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 6.2 | 6.2 | 50,000 | 3,720,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 2.8 | 2.8 | 50,000 | 1,680,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 4.5 | 4.5 | 50,000 | 2,700,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 3.2 | 3.2 | 50,000 | 1,920,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 3 | 3 | 50,000 | 1,800,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 3.2 | 3.2 | 50,000 | 1,920,000 |
|
|
| Loại 3 | 2 | 3 | 6 | 50,000 | 3,600,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 4.8 | 4.8 | 50,000 | 2,880,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 3.1 | 3.1 | 50,000 | 1,860,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 4.5 | 4.5 | 50,000 | 2,700,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 3 | 3 | 50,000 | 1,800,000 |
|
|
| Loại 3 | 2 | 3.2 | 6.4 | 50,000 | 3,840,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 2.2 | 2.2 | 50,000 | 1,320,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 2.3 | 2.3 | 50,000 | 1,380,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 3 | 3 | 50,000 | 1,800,000 |
|
| III | TRUNG TÂM I | 263 | 0 | 1,115.5 |
| 558,684,000 |
|
| 1 | Hàng bánh kẹo | 11 |
| 44.0 |
| 23,664,000 |
|
|
| Loại 1 | 5 | 4 | 20 | 47,000 | 11,280,000 |
|
|
| Loại 2 | 6 | 4 | 24 | 43,000 | 12,384,000 |
|
| 2 | Hàng hoa quả | 10 |
| 40.0 |
| 18,240,000 |
|
|
| Loại 1 | 5 | 4 | 20 | 41,000 | 9,840,000 |
|
|
| Loại 2 | 5 | 4 | 20 | 35,000 | 8,400,000 |
|
| 3 | Hàng tạp hoá | 62 |
| 252.0 |
| 125,040,000 |
|
|
| Loại 1 | 9 | 4 | 36 | 65,000 | 28,080,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 4 | 4 | 47,000 | 2,256,000 |
|
|
| Loại 3 | 4 | 4 | 16 | 43,000 | 8,256,000 |
|
|
| Loại 3 | 2 | 6 | 12 | 43,000 | 6,192,000 |
|
|
| Loại 4 | 4 | 4 | 16 | 40,000 | 7,680,000 |
|
|
| Loại 5 | 42 | 4 | 168 | 36,000 | 72,576,000 |
|
| 4 | Hàng vải | 22 |
| 104.0 |
| 50,688,000 |
|
|
| Loại 1 | 4 | 4 | 16 | 65,000 | 12,480,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 4 | 4 | 40,000 | 1,920,000 |
|
|
| Loại 3 | 2 | 8 | 16 | 36,000 | 6,912,000 |
|
|
| Loại 3 | 4 | 6 | 24 | 36,000 | 10,368,000 |
|
|
| Loại 3 | 11 | 4 | 44 | 36,000 | 19,008,000 |
|
| 5 | Hàng quần áo | 30 |
| 120.0 |
| 59,376,000 |
|
|
| Loại 1 | 5 | 4 | 20 | 65,000 | 15,600,000 |
|
|
| Loại 2 | 3 | 4 | 12 | 40,000 | 5,760,000 |
|
|
| Loại 3 | 22 | 4 | 88 | 36,000 | 38,016,000 |
|
| 6 | Hàng nhôm | 3 |
| 18.6 |
| 10,332,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 6.6 | 6.6 | 65,000 | 5,148,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 5.4 | 5.4 | 36,000 | 2,332,800 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 6.6 | 6.6 | 36,000 | 2,851,200 |
|
| 7 | Hàng nan | 10 |
| 40.0 |
| 21,072,000 |
|
|
| Loại 1 | 5 | 4 | 20 | 47,000 | 11,280,000 |
|
|
| Loại 2 | 2 | 4 | 8 | 42,000 | 4,032,000 |
|
|
| Loại 3 | 3 | 4 | 12 | 40,000 | 5,760,000 |
|
| 8 | Hàng chiếu | 4 |
| 24.0 |
| 9,648,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 6 | 6 | 35,000 | 2,520,000 |
|
|
| Loại 2 | 3 | 6 | 18 | 33,000 | 7,128,000 |
|
| 9 | Hàng nhựa | 7 |
| 36.0 |
| 18,600,000 |
|
|
| Loại 1 | 1 | 4 | 4 | 47,000 | 2,256,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 6 | 6 | 45,000 | 3,240,000 |
|
|
| Loại 3 | 2 | 4 | 8 | 42,000 | 4,032,000 |
|
|
| Loại 3 | 3 | 6 | 18 | 42,000 | 9,072,000 |
|
| 10 | Hàng khô | 25 |
| 100.0 |
| 51,120,000 |
|
|
| Loại 1 | 5 | 4 | 20 | 65,000 | 15,600,000 |
|
|
| Loại 2 | 5 | 4 | 20 | 40,000 | 9,600,000 |
|
|
| Loại 3 | 15 | 4 | 60 | 36,000 | 25,920,000 |
|
| 11 | Hàng dép | 22 |
| 88.0 |
| 44,544,000 |
|
|
| Loại 1 | 4 | 4 | 16 | 65,000 | 12,480,000 |
|
|
| Loại 2 | 5 | 4 | 20 | 40,000 | 9,600,000 |
|
|
| Loại 3 | 13 | 4 | 52 | 36,000 | 22,464,000 |
|
| 12 | Hàng đường sữa | 25 |
| 104.0 |
| 51,648,000 |
|
|
| Loại 1 | 4 | 4 | 16 | 65,000 | 12,480,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 8 | 8 | 40,000 | 3,840,000 |
|
|
| Loại 2 | 4 | 4 | 16 | 40,000 | 7,680,000 |
|
|
| Loại 3 | 16 | 4 | 64 | 36,000 | 27,648,000 |
|
| 13 | Hàng hương oản | 10 |
| 40.0 |
| 21,408,000 |
|
|
| Loại 1 | 4 | 4 | 16 | 47,000 | 9,024,000 |
|
|
| Loại 2 | 6 | 4 | 24 | 43,000 | 12,384,000 |
|
| 14 | Hàng nón | 8 |
| 32.0 |
| 16,800,000 |
|
|
| Loại 1 | 2 | 4 | 8 | 65,000 | 6,240,000 |
|
|
| Loại 2 | 1 | 4 | 4 | 40,000 | 1,920,000 |
|
|
| Loại 3 | 5 | 4 | 20 | 36,000 | 8,640,000 |
|
| 15 | Hàng sành sứ | 7 |
| 40.0 |
| 21,840,000 |
|
|
| Loại 1 | 2 | 6 | 12 | 65,000 | 9,360,000 |
|
|
| Loại 2 | 2 | 4 | 8 | 40,000 | 3,840,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 4 | 4 | 36,000 | 1,728,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 6 | 6 | 36,000 | 2,592,000 |
|
|
| Loại 3 | 1 | 10 | 10 | 36,000 | 4,320,000 |
|
| 16 | Hàng sắt | 7 |
| 32.9 |
| 14,664,000 |
|
|
| Loại 1 | 2 | 4.7 | 9.4 | 40,000 | 4,512,000 |
|
|
| Loại 2 | 5 | 4.7 | 23.5 | 36,000 | 10,152,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ Đồn, xã Thạch Điền, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 2 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 3 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Điều 5 Quyết định 06/2017/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 4 Quyết định 60/2018/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục V kèm theo Quyết định 48/2017/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 1 Luật giá 2012
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng và trông giữ xe tại chợ Đồn, xã Thạch Điền, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 6 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 7 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Điều 5 Quyết định 06/2017/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 8 Quyết định 60/2018/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục V kèm theo Quyết định 48/2017/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam