Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 516/QĐ-UBND năm 2018 về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu, tỉnh Bắc Ninh

Quyết định 516/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành nhằm ban hành mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng áp dụng tại chợ Giàu, thị xã Từ Sơn. Văn bản quy định cụ thể trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Nội dung chi tiết của Quyết định:

  • Ban hành giá dịch vụ tại chợ Giàu: Chính thức áp dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu do Ban quản lý chợ Giàu (thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh) trực tiếp quản lý. Mức giá cụ thể được chi tiết tại bảng giá/phụ biểu đính kèm theo quyết định.
  • Tổ chức thực hiện, quản lý và sử dụng nguồn thu: Giao Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh làm đầu mối, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân thị xã Từ Sơn để chỉ đạo Ban quản lý chợ Giàu triển khai tổ chức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ diện tích bán hàng, bảo đảm đúng nguyên tắc và quy định pháp luật hiện hành.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành.
  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm căn cứ quyết định để thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bắc Ninh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh, Chủ tịch UBND thị xã Từ Sơn, Ban quản lý chợ Giàu cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 516/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 11 tháng 9 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ GIÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông báo số 96/TB-UBND ngày 29/8/2018 của UBND tỉnh về kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh ngày 23/8/2018;

Xét Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 30/7/2018 của UBND thị xã Từ Sơn; công văn số 735/STC-QLG&CS ngày 11/7/2018 của Sở Tài chính về thẩm định phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu của Ban quản lý chợ Giàu, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (chi tiết bảng giá theo phụ biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Sở Tài chính theo chức năng phối hợp với UBND thị xã Từ Sơn chỉ đạo-Ban quản lý chợ Giàu tổ chức thu, quản lý và sử dụng giá sử dụng dịch vụ tại chợ đảm bảo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Tài chính; Cục thuế Bắc Ninh; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, Chủ tịch UBND thị xã Từ Sơn, Ban quản lý chợ Giàu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, PVP, CVP.

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Thành

 

BIỂU TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH GIÁ

(Kèm theo Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh)

STT

Danh mục

Số lượng ô bán hàng

Số m2/l ô bán hàng

Diện tích ô bán hàng (m2)

Năm 2018-2020

Ghi chú

Đơn giá (đ/m2)

Thành tiền

 

TỔNG CỘNG

508

-

2,898

-

1,576,536,000

 

I

KI ỐT

110

-

1,261.9

-

782,583,600

 

1

Ki ốt T1 nhà làm viêc BQL

13

 

185.7

 

212,457,600

 

 

Loại 1

7

13.45

94.2

120,000

135,604,800

 

 

Loại 2

5

15.26

76.3

72,000

65,923,200

 

 

Loại 3

1

15.18

15.2

60,000

10,929,600

 

2

Dãy 503

4

 

39.6

 

36,115,200

 

 

Loại 1

1

12

12

76,000

10,944,000

 

 

Loại 1

3

9.2

27.6

76,000

25,171,200

 

3

Dãy 7 gian 2 tầng HTX mua bán

7

 

95.9

 

75,624,000

 

 

Loại 1

1

13.7

13.7

70,000

11,508,000

 

 

Loại 2

6

13.7

82.2

65,000

64,116,000

 

4

Dãy 4 gian HTX mua bán

4

 

58.0

 

37,584,000

 

 

Loại 1

4

14.5

58

54,000

37,584,000

 

5

Dãỵ trái công chính 6 gian

6

 

62.4

 

51,417,600

 

 

Loại 1

2

10.4

20.8

72,000

17,971,200

 

 

Loại 2

4

10.4

41.6

67,000

33,446,400

 

6

Dãy 2 gian phía sau Phù Lưu

2

 

24.0

 

16,560,000

 

 

Loại 1

1

12

12

60,000

8,640,000

 

 

Loại 2

1

12

12

55,000

7,920,000

 

7

Dãy 21 gian trong chợ

21

 

247.8

 

92,464,800

 

 

Loại 1

1

11.8

11.8

33,000

4,672,800

 

 

Loại 2

20

11.8

236

31,000

87,792,000

 

8

Dãy 6 gian khu vệ sinh

6

 

113.4

 

21,092,400

 

 

Loại 1

1

18.9

18.9

18,000

4,082,400

 

 

Loại 2

5

18.9

94.5

15,000

17,010,000

 

9

4 Gian phía trong Phù lưu

4

 

49.6

 

20,236,800

 

 

Loại 1

4

12.4

49.6

34,000

20,236,800

 

10

7 Gian Fibrôximăng

8

 

119.8

 

50,316,000

 

 

Loại 1

3

17.1

51.3

35,000

21,546,000

 

 

Loại 1

3

17.1

51.3

35,000

21,546,000

 

 

Loại 1

2

8.6

17.2

35,000

7,224,000

 

11

3 Gian khu tập thể

3

 

51.0

 

21,420,000

 

 

Loại 1

1

17

17

37,000

7,548,000

 

 

Loại 2

2

17

34

34,000

13,872,000

 

12

4 hộ cầu tạm

4

 

23.9

 

13,830,000

 

 

Loại 1

1

9.8

9.8

50,000

5,880,000

 

 

Loại 1

1

5.6

5.6

50,000

3,360,000

 

 

Loại 2

1

3.2

3.2

45,000

1,728,000

 

 

Loại 2

1

5.3

5.3

45,000

2,862,000

 

13

8 ki ốt đầu cổng

8

 

85.8

 

68,796,000

 

 

Loại 1

1

10.1

10.1

70,000

8,484,000

 

 

Loại 1

1

13.5

13.5

70,000

11,340,000

 

 

Loại 1

1

9.4

9.4

70,000

7,896,000

 

 

Loại 1

1

9.3

9.3

70,000

7,812,000

 

 

Loại 2

1

10.6

10.6

65,000

8,268,000

 

 

Loại 2

1

9.6

9.6

65,000

7,488,000

 

 

Loại 2

1

12.2

12.2

65,000

9,516,000

 

 

Loại 3

1

11.1

11.1

60,000

7,992,000

 

14

20 Gian phía sau Phù Lưu

20

 

105.0

 

64,669,200

 

 

Loại 1

1

5.8

5.8

68,000

4,732,800

 

 

Loại 2

9

5.8

52.2

63,000

39,463,200

 

 

Loại 3

1

4.7

4.7

39,000

2,199,600

 

 

Loại 4

9

4.7

42.3

36,000

18,273,600

 

II

TRUNG TÂM II

135

 

520.9

 

235,268,400

 

1

Hàng cau, mỳ

18

 

72.0

 

26,880,000

 

 

Loại 1

4

4

16

35,000

6,720,000

 

 

Loại 2

14

4

56

30,000

20,160,000

 

2

Cầu thực phẩm

9

 

36.0

 

15,600,000

 

 

Loại 1

2

4

8

40,000

 3,840,000

 

 

Loại 2

 

4

28

35,000

11,760,000

 

3

Hàng cá, thịt bò, hàng vặt

21

 

68.9

 

29,814,000

 

 

Loại 1

1

5.3

5.3

40,000

2,544,000

 

 

Loại 1

2

3

6

40,000

2,880,000

 

 

Loại 1

1

3.3

3.3

40,000

1,584,000

 

 

Loại 2

7

2.7

18.9

35,000

7,938,000

 

 

Loại 2

2

2.7

5.4

35,000

2,268,000

 

 

Loại 2

3

3

9

35,000

3,780,000

 

 

Loại 2

3

4

12

35,000

5,040,000

 

 

Loại 2

1

4

4

35,000

1,680,000

 

 

Loại 2

1

5

5

35,000

2,100,000

 

4

Hàng thịt lợn

16

 

64.0

 

28,320,000

 

 

Loại 1

6

4

24

40,000

11,520,000

 

 

Loại 2

10

4

40

35,000

16,800,000

 

5

Hàng giải khát

43

 

180.0

 

72,024,000

 

 

Loại 1

5

4

20

40,000

9,600,000

 

 

Loại 1

1

6

6

40,000

2,880,000

 

 

Loại 2

5

4

20

37,000

8,880,000

 

 

Loại 2

1

6

6

37,000

2,664,000

 

 

Loại 3

10

4

40

34,000

16,320,000

 

 

Loại 4

19

4

76

30,000

27,360,000

 

 

Loại 4

2

6

12

30,000

4,320,000

 

6

Cầu tạm đỗ lạc

28

 

100.0

 

62,630,400

 

 

Loại 1

1

2.9

2.9

62,000

2,157,600

 

 

Loại 1

1

3.4

3.4

62,000

2,529,600

 

 

Loại 1

1

3.3

3.3

62,000

2,455,200

 

 

Loại 1

1

3

3

62,000

2,232,000

 

 

Loại 2

1

3.2

3.2

55,000

2,1 12,000

 

 

Loại 2

1

3

3

55,000

1,980,000

 

 

Loại 2

1

3.7

3.7

55,000

2,442,000

 

 

Loại 2

1

3.7

3.7

55,000

2,442,000

 

 

Loại 3

1

5.6

5.6

50,000

3,360,000

 

 

Loại 3

1

5.6

5.6

50,000

3,360,000

 

 

Loại 3

1

4.4

4.4

50,000

2,640,000

 

 

Loại 3

1

6.2

6.2

50,000

3,720,000

 

 

Loại 3

1

2.8

2.8

50,000

1,680,000

 

 

Loại 3

1

4.5

4.5

50,000

2,700,000

 

 

Loại 3

1

3.2

3.2

50,000

1,920,000

 

 

Loại 3

1

3

3

50,000

1,800,000

 

 

Loại 3

1

3.2

3.2

50,000

1,920,000

 

 

Loại 3

2

3

6

50,000

3,600,000

 

 

Loại 3

1

4.8

4.8

50,000

2,880,000

 

 

Loại 3

1

3.1

3.1

50,000

1,860,000

 

 

Loại 3

1

4.5

4.5

50,000

2,700,000

 

 

Loại 3

1

3

3

50,000

1,800,000

 

 

Loại 3

2

3.2

6.4

50,000

3,840,000

 

 

Loại 3

1

2.2

2.2

50,000

1,320,000

 

 

Loại 3

1

2.3

2.3

50,000

1,380,000

 

 

Loại 3

1

3

3

50,000

1,800,000

 

III

TRUNG TÂM I

263

0

1,115.5

 

558,684,000

 

1

Hàng bánh kẹo

11

 

44.0

 

23,664,000

 

 

Loại 1

5

4

20

47,000

11,280,000

 

 

Loại 2

6

4

24

43,000

12,384,000

 

2

Hàng hoa quả

10

 

40.0

 

18,240,000

 

 

Loại 1

5

4

20

41,000

9,840,000

 

 

Loại 2

5

4

20

35,000

8,400,000

 

3

Hàng tạp hoá

62

 

252.0

 

125,040,000

 

 

Loại 1

9

4

36

65,000

28,080,000

 

 

Loại 2

1

4

4

47,000

2,256,000

 

 

Loại 3

4

4

16

43,000

8,256,000

 

 

Loại 3

2

6

12

43,000

6,192,000

 

 

Loại 4

4

4

16

40,000

7,680,000

 

 

Loại 5

42

4

168

36,000

72,576,000

 

4

Hàng vải

22

 

104.0

 

50,688,000

 

 

Loại 1

4

4

16

65,000

12,480,000

 

 

Loại 2

1

4

4

40,000

1,920,000

 

 

Loại 3

2

8

16

36,000

6,912,000

 

 

Loại 3

4

6

24

36,000

10,368,000

 

 

Loại 3

11

4

44

36,000

19,008,000

 

5

Hàng quần áo

30

 

120.0

 

59,376,000

 

 

Loại 1

5

4

20

65,000

15,600,000

 

 

Loại 2

3

4

12

40,000

5,760,000

 

 

Loại 3

22

4

88

36,000

38,016,000

 

6

Hàng nhôm

3

 

18.6

 

10,332,000

 

 

Loại 1

1

6.6

6.6

65,000

5,148,000

 

 

Loại 2

1

5.4

5.4

36,000

2,332,800

 

 

Loại 2

1

6.6

6.6

36,000

2,851,200

 

7

Hàng nan

10

 

40.0

 

21,072,000

 

 

Loại 1

5

4

20

47,000

11,280,000

 

 

Loại 2

2

4

8

42,000

4,032,000

 

 

Loại 3

3

4

12

40,000

5,760,000

 

8

Hàng chiếu

4

 

24.0

 

9,648,000

 

 

Loại 1

1

6

6

35,000

2,520,000

 

 

Loại 2

3

6

18

33,000

7,128,000

 

9

Hàng nhựa

7

 

36.0

 

18,600,000

 

 

Loại 1

1

4

4

47,000

2,256,000

 

 

Loại 2

1

6

6

45,000

3,240,000

 

 

Loại 3

2

4

8

42,000

4,032,000

 

 

Loại 3

3

6

18

42,000

9,072,000

 

10

Hàng khô

25

 

100.0

 

51,120,000

 

 

Loại 1

5

4

20

65,000

15,600,000

 

 

Loại 2

5

4

20

40,000

9,600,000

 

 

Loại 3

15

4

60

36,000

25,920,000

 

11

Hàng dép

22

 

88.0

 

44,544,000

 

 

Loại 1

4

4

16

65,000

12,480,000

 

 

Loại 2

5

4

20

40,000

9,600,000

 

 

Loại 3

13

4

52

36,000

22,464,000

 

12

Hàng đường sữa

25

 

104.0

 

51,648,000

 

 

Loại 1

4

4

16

65,000

12,480,000

 

 

Loại 2

1

8

8

40,000

3,840,000

 

 

Loại 2

4

4

16

40,000

7,680,000

 

 

Loại 3

16

4

64

36,000

27,648,000

 

13

Hàng hương oản

10

 

40.0

 

21,408,000

 

 

Loại 1

4

4

16

47,000

9,024,000

 

 

Loại 2

6

4

24

43,000

12,384,000

 

14

Hàng nón

8

 

32.0

 

16,800,000

 

 

Loại 1

2

4

8

65,000

6,240,000

 

 

Loại 2

1

4

4

40,000

1,920,000

 

 

Loại 3

5

4

20

36,000

8,640,000

 

15

Hàng sành sứ

7

 

40.0

 

21,840,000

 

 

Loại 1

2

6

12

65,000

9,360,000

 

 

Loại 2

2

4

8

40,000

3,840,000

 

 

Loại 3

1

4

4

36,000

1,728,000

 

 

Loại 3

1

6

6

36,000

2,592,000

 

 

Loại 3

1

10

10

36,000

4,320,000

 

16

Hàng sắt

7

 

32.9

 

14,664,000

 

 

Loại 1

2

4.7

9.4

40,000

4,512,000

 

 

Loại 2

5

4.7

23.5

36,000

10,152,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 516/QĐ-UBND năm 2018 về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu do tỉnh Bắc Ninh ban hành

Số hiệu: 516/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/09/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Nguyễn Hữu Thành
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/09/2018
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại, Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 516/QĐ-UBND năm 2018 về giá dịch v...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký