Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ba Tơ

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ba Tơ được xác định và ổn định ở mức 113.756,13 ha. Cơ cấu và diện tích các nhóm đất chính được điều chỉnh cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 được điều chỉnh là 108.067,50 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 95,00% tổng diện tích tự nhiên của huyện. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp thành phần bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 3.845,60 ha (chiếm 3,56%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 3.589,34 ha (chiếm 3,32%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 1.902,91 ha (chiếm 1,76%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 5.435,20 ha (chiếm 5,03%).
    • Đất rừng phòng hộ: 38.175,64 ha (chiếm 35,33%).
    • Đất rừng sản xuất: 58.694,01 ha (chiếm 54,31%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 5,60 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất nông nghiệp khác: 8,54 ha (chiếm 0,01%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 được điều chỉnh tăng lên 4.611,30 ha, chiếm tỷ lệ 4,05% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chi tiết gồm:
    • Đất quốc phòng: 9,80 ha (chiếm 0,21%).
    • Đất an ninh: 1,14 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất cụm công nghiệp: 30,26 ha (chiếm 0,66%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 4,84 ha (chiếm 0,10%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 12,68 ha (chiếm 0,27%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 279,00 ha (chiếm 6,05%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.862,73 ha (chiếm 40,39%). Trong đó, đất cơ sở văn hóa chiếm 3,82 ha; đất cơ sở y tế chiếm 5,24 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 40,63 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao chiếm 13,85 ha.
    • Đất di tích lịch sử - văn hóa: 47,67 ha (chiếm 1,03%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 2,14 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất ở tại nông thôn: 473,10 ha (chiếm 10,26%).
    • Đất ở tại đô thị: 45,78 ha (chiếm 0,99%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 18,77 ha (chiếm 0,41%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 1.17 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 200,25 ha (chiếm 4,34%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 4,00 ha (chiếm 0,09%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 10,27 ha (chiếm 0,22%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,38 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 0,17 ha (chiếm 0,00%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.602,51 ha (chiếm 34,75%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 3,16 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất phi nông nghiệp khác: 0,48 ha (chiếm 0,01%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng còn lại đến năm 2020 là 1.077,33 ha, chiếm tỷ lệ 0,95% tổng diện tích tự nhiên.
  • Đất đô thị (chỉ tiêu quản lý): Quy mô diện tích đất đô thị được xác định là 6.638,46 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020

Để phục vụ các mục tiêu phát triển hạ tầng, công nghiệp và khu dân cư, phương án điều chỉnh quy hoạch xác định tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 743,75 ha. Chi tiết diện tích chuyển đổi của từng loại đất nông nghiệp cụ thể như sau:

  • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 64,58 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 38,34 ha).
  • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 70,89 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 124,98 ha.
  • Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất phi nông nghiệp: 33,23 ha.
  • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp: 450,07 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 0,40 ha (thực hiện hoàn toàn tại địa bàn Thị trấn Ba Tơ).

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp được phân bổ cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Ba Tơ. Trong đó, các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất bao gồm: xã Ba Cung (239,08 ha), xã Ba Nam (68,51 ha), xã Ba Tô (54,78 ha), xã Ba Vinh (52,99 ha), xã Ba Thành (45,89 ha), xã Ba Dinh (37,48 ha), xã Ba Ngạc (30,53 ha), xã Ba Trang (29,44 ha), xã Ba Chùa (27,21 ha), và Thị trấn Ba Tơ (21,79 ha).

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

Trong giai đoạn điều chỉnh quy hoạch, huyện Ba Tơ thực hiện khai thác và đưa 126,94 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp. Cơ cấu sử dụng quỹ đất này được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 125,81 ha.
  • Đất ở tại nông thôn: 0,05 ha (phân bổ tại xã Ba Chùa 0,02 ha và xã Ba Lế 0,03 ha).
  • Đất ở tại đô thị: 0,03 ha (phân bổ tại Thị trấn Ba Tơ).
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 1,00 ha (phân bổ tại xã Ba Động).
  • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,05 ha (phân bổ tại xã Ba Chùa).

Các địa phương có diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác lớn nhất bao gồm: xã Ba Động (28,04 ha), xã Ba Trang (25,36 ha), xã Ba Vinh (23,62 ha), xã Ba Chùa (19,58 ha), và xã Ba Xa (7,80 ha).

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Ba Tơ

Để đảm bảo tính khả thi và tuân thủ nghiêm ngặt quy hoạch đã được phê duyệt, UBND huyện Ba Tơ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai quy hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo đúng trình tự, thủ tục pháp luật quy định. Đồng thời, thực hiện rà soát, điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn huyện để đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.
  • Quản lý giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt.
  • Kiểm soát chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Việc cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất chi tiết; vị trí thửa đất xin chuyển mục đích bắt buộc phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu nhằm tránh tình trạng phân lô, bán nền tự phát hoặc phát triển đô thị không theo quy hoạch.
  • Bảo vệ và bù đắp quỹ đất trồng lúa: Đối với các dự án phát triển có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch, UBND huyện Ba Tơ phải chủ động phối hợp chặt chẽ với chủ đầu tư dự án và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thống nhất phương án, biện pháp bổ sung diện tích đất lúa tương ứng hoặc thực hiện các giải pháp tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa, tuân thủ nghiêm ngặt quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.
  • Chế độ báo cáo định kỳ: Hàng năm, UBND huyện Ba Tơ có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, giám sát.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ba Tơ; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 518/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN BA TƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Ba Tơ tại Tờ trình số 80/TTr-UBND ngày 24/6/2019 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Tờ trình số 2864/TTr-STNMT ngày 27/6/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ba Tơ, với các nội dung sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2015

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích đến năm 2020

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

113.756,13

100,00

113.756,13

 

113.756,13

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.811,25

95,65

108.415,46

-347,96

108.067,50

95,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.910,18

3,59

4.029,50

-183,90

3.845,60

3,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.627,68

3,33

3.473,35

115,99

3.589,34

3,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.973,80

1,81

1.852,82

50,09

1.902,91

1,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.560,18

5,11

8.853,41

-

3.418,21

5.435,20

5,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.208,87

35,11

36.405,19

1.770,45

38.175,64

35,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

59.144,08

54,35

57.070,39

1.623,62

58.694,01

54,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,60

0,01

195,61

-190,01

5,60

0,01

1.7

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,54

0,01

 

8,54

8,54

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.740,61

3,29

4.545,69

65,61

4.611,30

4,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,00

0,19

9,80

 

9,80

0,21

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

0,03

1,10

0,04

1,14

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,26

0,14

30,26

 

30,26

0,66

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,36

0,09

3,59

1,25

4,84

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,00

50,19

-37,51

12,68

0,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

279,00

 

279,00

6,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.286,27

34,39

1.837,87

24,86

1.862,73

40,39

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

3,82

0,10

14,61

-10,79

3,82

0,08

 

Đất cơ sở y tế

DYT

5,24

0,14

11,52

-6,28

5,24

0,11

 

Đất cơ sở giáo dục -đ ào tạo

DGD

39,86

1,07

51,55

-10,92

40,63

0,88

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,02

0,29

18,71

-4,86

13,85

0,30

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hoá

DDT

3,67

0,10

47,67

 

47,67

1,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,42

0,01

2,14

 

2,14

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

462,70

12,37

473,10

 

473,10

10,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,15

1,15

45,78

 

45,78

0,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

0,36

18,80

-0,03

18,77

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,17

0,03

1,17

 

1,17

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

180,47

4,82

219,82

-19,57

200,25

4,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

0,05

 

4,00

4,00

0,09

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,45

0,17

 

10,27

10,27

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

0,01

 

1,38

1,38

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,00

 

0,17

0,17

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.719,89

45,98

 

1.602,51

1.602,51

34,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,16

0,08

 

3,16

3,16

0,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,48

0,01

 

0,48

0,48

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.204,27

1,06

794,98

282,35

1.077,33

0,95

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

2.285,83

2,01

6.638,46

 

6.638,46

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Tơ

Ba Điền

Ba Vinh

Ba Thành

Ba Động

Ba Dinh

Ba Giang

Ba Liên

Ba Ngạc

Ba Khâm

Ba Cung

Ba Chùa

Ba Tiêu

Ba Trang

Ba Tô

Ba Bích

Ba Vì

Ba Lế

Ba Nam

Ba xa

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

743,75

21,79

16,06

52,99

45,89

37,48

10,42

5,52

30,53

7,86

239,08

27,21

4,39

29,44

54,78

2,96

8,03

6,51

68,51

3,24

71,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

64,58

12,05

1,08

10,04

6,97

4,93

4,22

0,15

0,56

1,60

 

4,89

1,03

1,12

0,41

0,26

3,32

0,95

3,81

0,05

7,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

38,34

8,32

0,57

4,03

1,62

4,93

1,45

0,05

0,56

0,61

 

1,76

1,03

1,12

0,41

0,26

3,32

0,30

3,81

0,05

4,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

70,89

6,65

1,66

13,05

7,32

4,29

1,69

0,05

7,46

1,19

 

3,58

0,97

12,82

0,28

0,13

2,42

3,09

0,13

0,23

3,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

124,98

2,11

2,88

11,60

10,81

25,69

1,00

0,10

17,61

3,72

7,43

6,23

0,58

2,32

10,75

0,38

1,05

1,84

1,24

0,13

17,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

33,23

0,50

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

0,03

 

6,90

2,38

 

 

0,11

 

 

23,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

450,07

0,48

10,44

18,30

20,79

2,57

3,51

5,22

4,76

1,35

231,65

12,48

1,81

6,28

40,96

2,19

1,24

0,52

63,33

2,83

19,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/P NN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đ c dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,40

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Tơ

Ba Điền

Ba Vinh

Ba Thành

Ba Động

Ba Dinh

Ba Giang

Ba Liên

Ba Ngạc

Ba Khâm

Ba Cung

Ba Chùa

Ba Tiêu

Ba Trang

Ba Tô

Ba Bích

Ba Vì

Ba Lế

Ba Nam

Ba xa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đ c dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

126,94

0,06

 

23,62

28,04

4,56

0,98

0,83

0,18

4,38

 

19,58

 

25,36

5,95

 

3,84

 

1,76

 

7,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

125,81

0,03

 

23,62

28,04

3,56

0,98

0,83

0,18

4,38

 

19,51

 

25,36

5,95

 

3,84

 

1,73

 

7,80

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hoá

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

1,00

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Ba Tơ chịu trách nhiệm:

1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đ ng quy định; rà soát điều chỉnh quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt.

2. Thực hiện thu h i đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đ ng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Ba Tơ chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp ho c tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

5. Định kỳ hàng năm, UBND huyện Ban Tơ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ba Tơ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực: Tỉnh ủy (b/cáo), HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PVP(NN), các pN/cứu, CBTH;
- Lưu VT, NN-TNlesang164.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 518/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/06/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký: Trần Ngọc Căng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/06/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh q...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký