Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 5366/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phát triển không gian, hạ tầng kỹ thuật và phân bổ nguồn lực đất đai của huyện Long Thành trong tầm nhìn dài hạn. Quy hoạch hướng tới việc tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp, đô thị, hạ tầng giao thông trọng điểm quốc gia và địa phương, đồng thời bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường sinh thái.

- Cơ cấu và chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030

Quy hoạch xác định sự chuyển dịch mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm phục vụ tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa trên địa bàn huyện Long Thành. Cụ thể:

  • Đất nông nghiệp: Giảm mạnh từ 33.967,18 ha (chiếm 78,88% năm 2020) xuống còn 18.336,42 ha (chiếm 42,58% năm 2030). Trong đó, đất trồng lúa giảm sâu chỉ còn 26,00 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm toàn bộ 26,00 ha); đất trồng cây hàng năm khác còn 2.325,00 ha; đất trồng cây lâu năm giảm còn 14.178,45 ha; đất rừng phòng hộ là 464,90 ha; đất rừng sản xuất là 434,12 ha; đất nuôi trồng thủy sản còn 300,46 ha; và đất nông nghiệp khác tăng lên 607,49 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 9.095,01 ha (chiếm 21,12% năm 2020) lên đến 24.725,77 ha (chiếm 57,42% năm 2030). Sự gia tăng này tập trung vào các chỉ tiêu cốt lõi sau:
    • Đất quốc phòng đạt 923,30 ha; đất an ninh đạt 204,86 ha.
    • Đất khu công nghiệp tăng mạnh lên 6.244,74 ha (chiếm 25,26% nhóm đất phi nông nghiệp); đất cụm công nghiệp đạt 343,95 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ tăng lên 592,95 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp đạt 610,85 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã tăng vượt bậc lên 9.700,26 ha (chiếm 39,23% nhóm đất phi nông nghiệp). Trong đó, đất giao thông chiếm ưu thế tuyệt đối với 7.711,27 ha; đất thủy lợi đạt 586,73 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo đạt 418,39 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa đạt 378,91 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao đạt 109,42 ha.
    • Đất ở tại nông thôn tăng lên 3.598,97 ha; đất ở tại đô thị đạt 360,00 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng tăng lên 538,00 ha; đất sinh hoạt cộng đồng đạt 28,40 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối duy trì ở mức 1.393,53 ha.
  • Phân khu chức năng (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên):
    • Khu dân cư nông thôn: 6.742,00 ha.
    • Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp): 6.588,69 ha.
    • Khu sản xuất nông nghiệp: 3.544,82 ha.
    • Khu đô thị thương mại dịch vụ: 1.753,00 ha.
    • Khu đô thị (bao gồm khu đô thị mới): 1.730,07 ha.
    • Khu lâm nghiệp: 899,02 ha.
    • Khu thương mại dịch vụ: 592,95 ha.
    • Khu du lịch: 319,35 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để đạt được cơ cấu sử dụng đất như trên, quyết định quy định chi tiết các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo hai phương thức đánh giá:

  • Chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng thực tế:
    • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 15.630,78 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển đi nhiều nhất với 13.134,02 ha; đất trồng lúa chuyển đi 1.328,27 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 1.102,13 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đi 869,05 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đi 155,22 ha.
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 857,66 ha, chủ yếu là chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với 853,69 ha.
    • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 134,28 ha.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
    • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 16.106,00 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển đi 10.449,58 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đi 2.404,49 ha; đất trồng lúa chuyển đi 2.351,16 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 1.169,42 ha); đất rừng sản xuất chuyển đi 530,61 ha.
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 377,54 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 272,62 ha; chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 82,51 ha.
    • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 139,18 ha.
  • Xác định ranh giới và vị trí: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Long Thành

Ủy ban nhân dân huyện Long Thành chịu trách nhiệm chính trong việc triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất sau khi được phê duyệt, bao gồm các nhiệm vụ cụ thể:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
  • Quản lý đất đai theo quy hoạch: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Mọi quyết định hành chính liên quan đến đất đai phải căn cứ và phù hợp tuyệt đối với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn huyện.

- Trách nhiệm phối hợp thi hành của các cơ quan, tổ chức liên quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm phối hợp đồng bộ giữa các cấp, các ngành trong việc thực thi quy hoạch:

  • Cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cùng Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát huyện Long Thành thực hiện quy hoạch theo đúng chức năng quản lý nhà nước của ngành mình.
  • Lực lượng vũ trang: Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh phối hợp chặt chẽ để bảo đảm các chỉ tiêu đất quốc phòng, an ninh được thực hiện đúng tiến độ và mục đích.
  • Cấp huyện và cơ sở: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Thành, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Thành trực tiếp chỉ đạo, điều hành và chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch trên địa bàn.
  • Đối tượng áp dụng khác: Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về sử dụng đất theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5366/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN LONG THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Thành tại Tờ trình số 297/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2021; Kết luận Thẩm định hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Thành tại Thông báo số 259/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1249/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

 

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

33.967,18

78,88

18.336,42

42,58

1.1

Đất trồng lúa

2.207,94

6,50

26,00

0,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.949,89

5,74

26,00

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.332,28

9,81

2.325,00

12,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.873,84

79,12

14.178,45

77,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

490,90

1,45

464,90

2,54

1.5

Đất rừng sản xuất

424,02

1,25

434,12

2,37

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

 -

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

489,34

1,44

300,46

1,64

1.7

Đất nông nghiệp khác

148,85

0,44

607,49

3,31

2

Đất phi nông nghiệp

9.095,01

21,12

24.725,77

57,42

2.1

Đất quốc phòng

691,96

7,61

923,3

3,73

2.2

Đất an ninh

149,98

1,65

204,86

0,83

2.3

Đất khu công nghiệp

1.626,08

17,88

6.244,74

25,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

50,95

0,56

343,95

1,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

80,21

0,88

592,95

2,4

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

585,63

6,44

610,85

2,47

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,4

0,004

129,56

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.839,70

31,22

9.700,26

39,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Đất giao thông

1.685,96

59,37

7.711,27

79,5

 

- Đất thủy lợi

391,8

13,80

586,73

6,05

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

27,88

0,98

70,54

0,73

 

- Đất cơ sở y tế

9,39

0,33

41,26

0,43

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

151,7

5,34

418,39

4,31

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

25,27

0,89

109,42

1,13

 

- Đất công trình năng lượng

1,77

0,06

29,11

0,3

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,5

0,05

1,98

0,02

 

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,4

0,30

11,39

0,05

 

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

104,71

3,69

111,87

0,45

 

- Đất cơ sở tôn giáo

166,04

5,85

203,02

0,82

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

253,35

8,92

378,91

1,53

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,01

0,00

0,19

0

 

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

1,39

0,05

1,48

0,02

 

- Đất chợ

8,6

0,30

18,13

0,19

 

- Đất hạ tầng khác

1,93

0,07

6,57

0,07

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,2

0,10

28,4

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

18,19

0,20

538

2,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.445,81

15,90

3.598,97

14,56

2.14

Đất ở tại đô thị

155,16

1,71

360

1,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,35

0,18

35,59

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,41

0,02

2,41

0,01

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

21,51

0,24

18,4

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.402,47

15,42

1.393,53

5,64

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

1

Đất đô thị

-

-

1.730,07

4,02

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

3.544,82

8,23

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

899,02

2,09

4

Khu du lịch

-

-

319,35

0,74

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

6.588,69

15,30

6

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

1.730,07

4,02

7

Khu thương mại dịch vụ

-

-

592,95

1,38

8

Khu đô thị thương mại dịch vụ

-

-

1.753,00

4,07

9

Khu dân cư nông thôn

-

-

6.742,00

15,66

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

15.630,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.328,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.102,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

869,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.134,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

155,22

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

46,82

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

75,22

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

22,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

857,66

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

853,69

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,97

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

134,28

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)

1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

16.106,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.351,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.169,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.404,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10.449,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

218,94

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

530,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

129,54

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

21,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

377,54

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

272,62

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,61

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

82,51

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

139,18

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Thành.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Thành, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Long Thành, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Thành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Tiến Dũng

 

PHỤ LỤC 01

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN LONG THÀNH THEO HIỆN TRẠNG
(Kèm theo Quyết định số 5366/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Long Thành

An Phước

Tam An

Long Đức

Bình An

Cẩm Đường

Bình Sơn

Lộc An

Long An

Long Phước

Bàu Cạn

Tân Hiệp

Phước Thái

Phước Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

15.630,78

413,32

746,28

789,10

891,42

378,72

127,86

5.677,69

469,07

612,57

585,16

1.516,81

1.520,87

328,31

1.573,60

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.328,27

178,20

264,75

533,80

-

5,66

-

105,08

-

198,21

35,18

-

-

-

7,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.102,13

178,20

264,75

533,80

-

5,62

-

42,49

-

41,44

29,91

-

-

-

5,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

869,05

12,22

69,29

64,81

6,19

14,31

5,11

363,89

14,74

25,11

58,01

7,89

7,77

10,81

208,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.134,02

218,66

401,31

164,40

885,23

358,35

122,75

5.186,23

454,33

377,48

442,76

1.502,72

1.513,04

161,76

1.345,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

155,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

155,22

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

46,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40,62

6,20

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

75,22

4,24

10,84

26,09

-

0,08

-

18,64

-

3,74

8,59

-

0,06

0,52

2,42

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

22,18

-

0,09

-

-

0,32

-

3,85

-

8,03

-

-

-

-

9,89

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

857,66

-

-

316,75

-

125,59

-

9,99

-

121,70

263,60

-

-

-

20,03

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

853,69

-

-

316,75

-

125,59

-

9,99

-

121,70

259,63

-

-

-

20,03

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,97

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

134,28

3,76

27,06

1,66

2,66

3,96

-

3,27

3,26

24,92

50,03

-

0,80

0,25

12,65

 

PHỤ LỤC 02

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN LONG THÀNH THEO HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 5366/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

 Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Long Thành

An Phước

Tam An

Long Đức

Bình An

Cẩm Đường

Bình Sơn

Lộc An

Long An

Long Phước

Bàu Cạn

Tân Hiệp

Phước Thái

Phước Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 NNP/PNN

16.106,00

416,53

884,26

1.145,18

895,57

363,82

319,40

4.154,55

528,86

1.055,23

1.354,99

1.365,71

1.677,28

527,13

1.417,49

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 LUA/PNN

2.351,16

169,28

213,80

768,26

18,30

70,27

33,63

168,10

16,89

355,68

347,74

38,60

47,30

47,79

55,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 LUC/PNN

1.169,42

137,15

209,84

554,05

0,58

21,67

0,35

4,22

0,87

151,87

40,77

-

4,03

8,90

35,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 HNK/PNN

2.404,49

50,24

91,72

69,63

51,84

55,74

120,81

664,13

76,35

146,62

228,99

194,85

176,44

44,35

432,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 CLN/PNN

10.449,58

170,24

545,52

243,39

819,73

237,70

163,32

3.255,24

406,75

530,80

574,30

1.021,65

1.401,12

206,69

873,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

 RPH/PNN

218,94

 

 

 

 

 

 

6,29

 

 

71,35

 

 

141,30

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 RSX/PNN

530,61

15,67

9,97

24,70

4,90

 

1,64

60,80

28,27

7,50

102,80

108,06

49,50

66,30

50,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

 NTS/PNN

129,54

11,10

16,85

39,20

0,80

0,10

 

 

 

7,56

29,80

0,50

2,93

20,70

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

21,68

 

6,40

 

 

 

 

 

0,60

7,07

 

2,04

 

 

5,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

377,54

-

-

-

0,50

152,49

32,51

0,72

4,25

2,97

54,60

39,26

48,55

8,21

33,48

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 LUA/CLN

272,62

 

 

 

0,10

152,49

31,84

 

2,78

2,23

26,90

17,90

21,95

 

16,43

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 LUA/NTS

18,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,70

1,55

 

0,10

0,45

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 HNK/NTS

3,61

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

0,90

2,57

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 RSX/NKR(a)

82,51

 

 

 

0,40

 

0,67

0,72

1,47

0,60

10,10

17,24

26,60

8,11

16,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 PKO/OCT

139,18

2,80

25,04

0,40

3,36

3,53

 

23,15

3,26

20,68

40,80

 

0,60

10,46

5,10

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 5366/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 5366/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Cao Tiến Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 5366/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký