Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 541/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện đảo Phú Quý trong năm 2024.

Thông tin chung về văn bản:

  • Tên văn bản: Quyết định 541/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
  • Số hiệu: 541/QĐ-UBND
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
  • Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành

- Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (Điều 1)

Điều 1 của Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý với các chỉ tiêu và nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm 2024, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở...), chi tiết tại Phụ lục 3.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể trong năm 2024, chi tiết tại Phụ lục 4.
  • Hồ sơ kèm theo: Kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng bộ cùng với Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý.

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý được giao các trách nhiệm cụ thể:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Đảm bảo tính đồng bộ: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, thống nhất và đồng bộ giữa hệ thống bảng biểu số liệu, bản đồ địa chính và báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
  • Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý cao nhất trong việc triển khai và hoàn thành các chỉ tiêu sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt.
  • Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai đến mọi tầng lớp nhân dân nhằm nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững tại địa phương.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan (Điều 3)

Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý chuyên môn cấp tỉnh và cấp huyện:

  • Trách nhiệm pháp lý: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý và Đơn vị tư vấn lập quy hoạch phải liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, hợp pháp của các nội dung, số liệu đã trình duyệt tại Điều 1.
  • Nghĩa vụ công khai thông tin: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý thực hiện đăng tải công khai Quyết định này, cùng với Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp trên các cổng thông tin điện tử theo quy định.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 4 và Điều 5)

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định 541/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 541/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 18 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ QUÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 về thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện, danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 các huyện Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý tại Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023, Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2024, Báo cáo số 57/BC-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr-STNMT ngày 13 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024 (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 (Phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (Phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024 (Phụ lục 4 kèm theo).

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024;

3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;

4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 3.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý và Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các nội dung tại Điều 1 Quyết định này.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Quý và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Văn Đăng

 

PHỤ LỤC 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚ QUÝ, TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Thanh

Xã Ngũ Phụng

Long Hải

-1

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+(7)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

1.801,79

673,68

568,35

559,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.145,78

394,22

382,32

369,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

611,96

153,84

225,58

232,54

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

399,13

154,14

140,02

104,97

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

133,88

85,90

16,72

31,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,47

 

 

0,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,34

0,34

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

508,69

196,64

172,11

139,94

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

63,38

30,38

29,96

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,18

0,30

0,75

0,13

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,39

1,39

 

 

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

4,40

0,71

2,76

0,93

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,68

3,37

0,20

3,11

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

241,24

91,92

79,66

69,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

174,66

67,32

52,68

54,66

 

Đất thuỷ lợi

DTL

2,74

 

1,08

1,66

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,20

0,49

5,23

0,48

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,30

0,14

2,08

0,08

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

14,56

3,85

7,82

2,89

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,50

4,41

1,89

1,20

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2,56

1,81

0,18

0,57

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,33

0,02

0,15

0,16

 

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,85

1,42

 

0,43

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,14

2,14

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,31

0,33

1,49

0,49

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,99

8,44

6,34

6,21

 

Đất chợ

DCH

3,10

1,55

0,72

0,83

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,31

0,28

0,43

2.8

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

8,11

5,99

0,83

1,29

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

170,77

59,21

51,85

59,71

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,67

1,15

3,74

0,78

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

0,57

0,52

 

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,72

1,30

1,56

0,86

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

0,04

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

147,32

82,82

13,92

50,58

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚ QUÝ, TỈNH BÌNH THUẬN
((Ban hành kèm theo Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Thanh

Xã Ngũ Phụng

Xã Long Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+(7)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

44,81

20,97

12,52

11,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,56

20,77

12,51

11,28

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,62

9,83

4,72

8,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,90

10,94

7,79

3,17

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,04

 

 

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,25

0,20

0,01

0,04

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

0,20

0,01

0,04

 

PHỤ LỤC 03

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚ QUÝ TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Tam Thanh

Ngũ Phụng

Long Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (6)+(7)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

48,21

21,32

14,61

12,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,17

10,08

5,52

8,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,00

11,24

9,09

3,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,04

 

 

0,04

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

0,07

 

 

 

PHỤ LỤC 04

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 HUYỆN PHÚ QUÝ, TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 18/3/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Thanh

Xã Ngũ Phụng

Long Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+(7)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

4,41

4,06

0,30

0,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,41

4,06

0,30

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,41

4,06

0,30

0,05

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 541/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận

Số hiệu: 541/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
Người ký: Phan Văn Đăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/03/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 541/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký