Quyết định số 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2024.
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam
Quyết định phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam với các chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết theo Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện theo Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp...) theo Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp theo Phụ lục 4.
- Các chỉ tiêu và kế hoạch nêu trên được chuẩn hóa, thể hiện đồng bộ trong Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Đảm bảo tính chính xác của hồ sơ: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính đồng bộ, thống nhất giữa hệ thống bảng biểu số liệu, bản đồ địa chính và báo cáo thuyết minh tổng hợp của kế hoạch sử dụng đất.
- Kiểm tra, giám sát thực hiện: Thường xuyên tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý trực tiếp trong việc triển khai và hoàn thành các chỉ tiêu sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt.
- Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng đối tượng, tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật đất đai và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức nắm vững quy định; khuyến khích sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Trách nhiệm giám sát và công khai thông tin của các cơ quan liên quan
- Trách nhiệm giải trình và tính pháp lý: Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và Đơn vị tư vấn lập kế hoạch cùng liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về tính chính xác, hợp pháp của các nội dung, số liệu trình duyệt.
- Công khai thông tin rộng rãi: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam thực hiện đăng tải công khai Quyết định này, cùng với Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp trên cổng thông tin điện tử theo quy định để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tra cứu, giám sát.
Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 518/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 13 tháng 3 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 về thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện, danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 các huyện Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam tại Tờ trình số 251/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023, Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024, Báo cáo số 52/BC-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 73/TTr-STNMT ngày 07 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024;
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2024 HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số: 518/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Thuận Nam | Xã Hàm Cần | Xã Hàm Cqường | Xã Hàm Kiệm | Xã Hàm Minh | Xã Hàm Mỹ | Xã Hàm Thạnh | Xã Mương Mán | Xã Mỹ Thạnh | Xã Tân Lập | Xã Tân Thành | Xã Tân Thuận | Xã Thuận Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Loại đất |
| 105.818,17 | 3.090,96 | 12.308,89 | 8.220,73 | 6.127,14 | 8.090,95 | 3.228,29 | 11.130,54 | 1.860,73 | 20.630,21 | 13.371,21 | 6.036,07 | 6.634,96 | 5.087,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 96.353,11 | 2.479,97 | 12.055,33 | 7.679,29 | 4.727,43 | 7.489,03 | 2.487,27 | 10.148,42 | 1.563,52 | 19.746,11 | 12.458,94 | 5.146,95 | 6.041,17 | 4.329,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.356,28 | 77,86 | 236,82 | 164,89 | 383,57 | 128,43 | 224,55 | 309,64 | 45,97 | 9,07 | 118,08 | 131,68 | 514,80 | 10,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 867,29 |
| 58,09 | 0,74 | 143,16 | 130,97 | 58,20 | 312,92 | 3,27 |
|
| 31,31 | 117,46 | 11,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.692,10 | 132,33 | 311,83 | 276,49 | 455,49 | 133,29 | 204,26 | 227,56 | 37,25 | 110,04 | 1.106,37 | 258,96 | 270,60 | 167,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37.697,23 | 1.743,16 | 2.188,73 | 4.667,70 | 3.351,32 | 3.569,75 | 1.815,64 | 5.527,02 | 1.480,30 | 354,23 | 6.444,62 | 797,37 | 3.851,81 | 1.905,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.520,21 |
| 5.225,55 |
|
|
|
| 529,42 |
| 3.765,24 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 19.138,47 | 513,78 |
|
|
| 2.600,76 |
|
|
| 9.457,22 |
| 3.805,80 | 948,53 | 1.812,38 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23.498,87 |
| 4.090,49 | 2.532,43 | 424,01 | 1.056,80 | 237,61 | 3.554,78 |
| 6.050,31 | 4.776,20 | 15,48 | 328,56 | 432,20 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 13.277,20 |
| 1.685,75 |
|
|
|
| 3.454,87 |
| 6.516,25 | 844,02 | 15,48 | 328,63 | 432,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 296,06 | 12,84 |
|
| 52,18 |
| 5,21 |
|
|
| 13,67 | 133,48 | 78,68 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 52,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,18 | 48,19 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 101,52 |
| 1,91 | 37,78 | 60,86 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,97 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.629,55 | 531,61 | 209,67 | 449,70 | 1.377,03 | 456,81 | 741,02 | 982,12 | 195,56 | 884,10 | 747,40 | 752,17 | 568,00 | 734,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 115,30 | 65,49 | 1,75 |
|
|
| 40,81 |
| 2,80 |
|
| 1,39 | 2,96 | 0,10 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,90 | 2,40 | 0,11 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 10,31 | 0,12 | 0,10 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,14 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 536,59 |
|
|
| 384,97 |
| 151,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 651,57 | 29,61 |
| 52,68 | 14,95 | 7,05 | 17,74 | 0,10 | 0,81 |
| 3,40 | 407,23 | 14,99 | 103,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 154,49 | 0,02 |
| 19,98 | 42,92 | 0,72 | 0,54 | 1,11 |
|
| 72,91 | 0,02 | 3,15 | 13,12 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 450,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,06 | 77,36 |
| 371,43 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 292,46 | 15,27 | 6,25 |
| 114,30 |
|
|
|
|
| 152,41 |
| 4,23 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.367,19 | 193,45 | 115,97 | 258,58 | 624,62 | 296,95 | 265,11 | 786,79 | 102,84 | 738,81 | 385,76 | 178,17 | 281,94 | 138,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.499,17 | 121,40 | 29,49 | 131,96 | 211,42 | 131,07 | 119,57 | 92,07 | 87,14 | 15,46 | 178,31 | 119,66 | 133,51 | 128,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.188,33 | 26,16 | 70,14 | 90,55 | 178,22 | 143,55 | 42,18 | 664,93 | 2,13 | 701,99 | 160,20 | 38,30 | 68,68 | 1,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,42 | 1,88 |
| 0,05 | 0,08 |
| 0,12 | 0,09 |
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,39 | 2,34 | 0,85 | 0,14 | 0,12 | 0,30 | 0,19 | 0,16 | 0,16 | 0,23 | 0,12 | 0,19 | 0,43 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,84 | 12,27 | 3,78 | 3,08 | 10,90 | 3,05 | 2,84 | 3,20 | 3,38 | 0,95 | 8,22 | 3,96 | 4,51 | 1,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 22,30 | 6,39 | 0,04 | 1,57 | 1,36 | 0,53 | 1,01 | 1,70 | 0,77 |
| 0,48 | 3,36 | 4,92 | 0,17 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 144,60 | 1,45 | 1,92 | 5,25 | 103,90 | 7,45 | 0,42 | 0,65 | 0,20 | 20,08 | 1,57 | 1,16 | 0,29 | 0,26 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,09 | 0,35 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 0,05 | 0,04 | 0,01 | 0,10 | 0,02 | 0,19 | 0,07 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,00 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,64 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,91 | 6,18 |
| 7,42 | 1,38 | 2,63 | 7,21 | 0,68 | 1,45 |
| 4,44 | 0,72 | 5,34 | 0,46 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 383,89 | 13,89 | 9,71 | 18,05 | 116,80 | 8,15 | 91,09 | 23,21 | 7,11 |
| 29,24 | 9,97 | 50,97 | 5,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,10 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,51 | 1,10 |
| 0,47 | 0,40 | 0,22 | 0,43 | 0,06 | 0,49 |
| 0,46 | 0,66 | 1,12 | 0,10 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,06 | 0,57 | 0,84 | 0,30 | 0,24 | 0,43 | 0,25 | 0,55 | 0,13 | 0,37 | 0,96 | 0,68 | 0,59 | 0,15 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,01 | 6,59 |
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
| 0,09 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.065,80 |
| 33,25 | 78,44 | 145,13 | 105,82 | 187,52 | 123,60 | 66,43 | 9,03 | 70,36 | 76,93 | 97,42 | 71,87 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 122,31 | 122,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,63 | 7,71 | 2,21 | 0,60 | 1,61 | 1,48 | 2,58 | 0,51 | 0,36 | 0,85 | 0,53 | 0,49 | 0,58 | 0,12 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,64 | 0,52 | 0,09 | 0,36 |
| 1,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 7,98 |
|
| 0,56 | 1,96 | 0,05 | 1,38 |
| 0,25 |
| 0,27 | 2,23 | 0,79 | 0,49 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 662,48 | 84,09 | 33,63 | 38,10 | 34,83 | 27,41 | 56,56 | 69,34 | 21,51 | 74,85 | 40,68 | 0,67 | 148,71 | 32,10 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 153,29 | 3,58 | 15,57 |
| 11,39 | 15,13 | 6,60 |
|
| 60,09 | 17,95 | 6,90 | 12,50 | 3,58 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 835,51 | 79,38 | 43,89 | 91,74 | 22,68 | 145,11 |
|
| 101,65 |
| 164,87 | 136,95 | 25,79 | 23,45 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số: 518/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Thuận Nam | Xã Hàm Cần | Xã Hàm Cường | Xã Hàm Kiệm | Xã Hàm Minh | Xã Hàm Mỹ | Xã Hàm Thạnh | Xã Mương Mán | Xã Mỹ Thạnh | Xã Tân Lập | Xã Tân Thành | Xã Tân Thuận | Xã Thuận Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.001,61 | 9,09 | 2,74 | 8,80 | 23,16 | 12,13 | 19,70 | 7,65 | 11,69 | 671,88 | 37,46 | 32,58 | 22,53 | 142,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,01 |
|
|
| 3,40 |
|
| 0,12 |
| 2,50 |
| 4,99 | 2,00 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 0,21 |
|
|
| 0,09 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 56,63 | 0,82 |
| 1,05 | 1,15 |
| 0,21 | 2,00 | 2,05 | 1,77 |
| 2,05 | 0,60 | 44,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 249,59 | 8,27 | 2,14 | 7,21 | 18,61 | 12,13 | 16,52 | 4,78 | 9,64 | 11,00 | 34,60 | 16,71 | 10,71 | 97,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,89 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
| 4,73 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 150,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 149,09 |
| 0,07 | 0,89 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 510,35 |
| 0,44 | 0,54 |
|
| 2,97 | 0,75 |
| 502,79 | 2,86 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 14,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,76 | 5,50 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 2,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,83 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 97,45 | 0,35 | 0,11 | 0,10 | 3,50 | 0,10 | 0,38 |
| 0,07 | 53,16 | 0,25 | 18,83 | 1,73 | 18,87 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,91 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 2,90 |
| 13,97 |
| 2.2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,80 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,45 | 0,25 |
| 0,10 | 3,00 |
|
|
| 0,07 | 0,04 |
| 0,56 | 0,43 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 16,53 |
| 0,11 |
| 0,50 |
| 0,28 |
|
|
| 0,14 | 15,00 | 0,50 |
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 0,02 | 0,11 |
|
| 0,10 |
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,37 |
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 53,82 |
|
|
|
|
|
|
|
| 53,10 |
|
| 0,72 |
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số: 518/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Thuận Nam | Xã Hàm Cần | Xã Hàm Cường | Xã Hàm Kiệm | Xã Hàm Minh | Xã Hàm Mỹ | Xã Hàm Thạnh | Xã Mương Mán | Xã Mỹ Thạnh | Xã Tân Lập | Xã Tân Thành | Xã Tân Thuận | Xã Thuận Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.403,95 | 34,94 | 33,54 | 71,61 | 97,55 | 39,47 | 47,33 | 32,00 | 13,25 | 671,88 | 127,88 | 45,79 | 39,05 | 149,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 47,48 | 1,94 | 0,74 | 0,20 | 4,54 | 0,95 | 20,65 | 0,46 | 0,50 | 2,50 | 3,43 | 8,01 | 3,31 | 0,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,23 |
| 0,70 |
| 0,42 | 0,41 | 0,48 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 77,81 | 1,85 | 0,13 | 2,05 | 4,15 | 2,09 | 1,06 | 2,07 | 2,09 | 1,77 | 8,13 | 4,86 | 0,74 | 46,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 539,46 | 31,12 | 20,27 | 68,82 | 88,04 | 36,43 | 22,65 | 28,72 | 10,66 | 11,00 | 69,61 | 24,09 | 25,46 | 102,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 4,89 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
| 4,73 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 150,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 149,09 |
| 0,07 | 0,89 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 565,10 |
| 12,24 | 0,54 |
|
| 2,97 | 0,75 |
| 502,79 | 45,81 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 36,85 |
|
|
|
|
|
|
|
| 36,85 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 16,33 | 0,03 |
|
| 0,82 |
|
|
|
|
| 0,90 | 8,76 | 5,82 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 2,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,83 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 71,39 | 5,00 | 2,00 | 5,00 | 7,56 | 10,00 | 5,37 | 5,00 | 13,66 |
| 3,80 | 2,00 | 10,00 | 2,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 69,46 | 5,00 | 2,00 | 5,00 | 7,56 | 10,00 | 5,37 | 5,00 | 13,66 |
| 1,87 | 2,00 | 10,00 | 2,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 56,95 | 0,22 |
|
| 5,00 |
| 0,05 |
|
|
|
| 47,38 |
| 4,30 |
Ghi chú: - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số: 518/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Thuận Nam | Xã Hàm Cần | Xã Hàm Cường | Xã Hàm Kiệm | Xã Hàm Minh | Xã Hàm Mỹ | Xã Hàm Thạnh | Xã Mương Mán | Xã Mỹ Thạnh | Xã Tân Lập | Xã Tân Thành | Xã Tân Thuận | Xã Thuận Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 41,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 41,00 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 41,00 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 44,87 | 1,09 |
|
| 15,89 |
|
|
| 1,00 |
| 13,75 | 2,00 |
| 11,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,83 | 1,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,74 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,03 |
|
|
| 6,73 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 2.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,60 |
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 22,61 |
|
|
| 9,16 |
|
|
|
|
| 13,45 |
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
| 3,30 |
| - | Đất giao thông | DGT | 3,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,30 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 11 Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12 Nghị quyết 07/NQ-HĐND thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý tỉnh Bình Thuận
- 1 Quyết định 935/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 2 Quyết định 569/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 3 Quyết định 536/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 4 Quyết định 756/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 747/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- 6 Quyết định 777/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 7 Quyết định 760/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- 8 Quyết định 464/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 9 Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- 10 Quyết định 789/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 11 Quyết định 825/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 12 Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 13 Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- 14 Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- 15 Quyết định 1085/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 16 Quyết định 541/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 17 Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 18 Quyết định 546/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 11 Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12 Nghị quyết 07/NQ-HĐND thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý tỉnh Bình Thuận
- 13 Quyết định 935/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 14 Quyết định 569/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 15 Quyết định 536/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 16 Quyết định 756/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- 17 Quyết định 747/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- 18 Quyết định 777/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 19 Quyết định 760/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- 20 Quyết định 464/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 21 Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- 22 Quyết định 789/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 23 Quyết định 825/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 24 Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 25 Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- 26 Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- 27 Quyết định 1085/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 28 Quyết định 541/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 29 Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 30 Quyết định 546/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận