Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2024.

Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam

Quyết định phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam với các chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:

  • Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết theo Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện theo Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp...) theo Phụ lục 3.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp theo Phụ lục 4.
  • Các chỉ tiêu và kế hoạch nêu trên được chuẩn hóa, thể hiện đồng bộ trong Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố, công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
  • Đảm bảo tính chính xác của hồ sơ: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính đồng bộ, thống nhất giữa hệ thống bảng biểu số liệu, bản đồ địa chính và báo cáo thuyết minh tổng hợp của kế hoạch sử dụng đất.
  • Kiểm tra, giám sát thực hiện: Thường xuyên tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý trực tiếp trong việc triển khai và hoàn thành các chỉ tiêu sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt.
  • Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng đối tượng, tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật đất đai và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức nắm vững quy định; khuyến khích sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Trách nhiệm giám sát và công khai thông tin của các cơ quan liên quan

  • Trách nhiệm giải trình và tính pháp lý: Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và Đơn vị tư vấn lập kế hoạch cùng liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về tính chính xác, hợp pháp của các nội dung, số liệu trình duyệt.
  • Công khai thông tin rộng rãi: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam thực hiện đăng tải công khai Quyết định này, cùng với Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp trên cổng thông tin điện tử theo quy định để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tra cứu, giám sát.

Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 518/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 13 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 về thông qua dự án sau 03 năm chưa thực hiện, danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2024 các huyện Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh, Phú Quý;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam tại Tờ trình số 251/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023, Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024, Báo cáo số 52/BC-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 73/TTr-STNMT ngày 07 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024 (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 (Phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (Phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024 (Phụ lục 4 kèm theo).

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024;

3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;

4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 3.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các nội dung tại Điều 1 Quyết định này.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Các cơ quan chuyên môn của tỉnh;
- Chi cục QLĐĐ - Sở TN&MT;
- Trung tâm Thông tin (đăng tải trên Cổng thông tin);
- Lưu: VT, ĐTQH, KGVXNV, KT. Đức.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Văn Đăng

 

PHỤ LỤC 1:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2024 HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số: 518/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thuận Nam

Xã Hàm Cần

Xã Hàm Cqường

Xã Hàm Kiệm

Xã Hàm Minh

Xã Hàm Mỹ

Xã Hàm Thạnh

Mương Mán

Xã Mỹ Thạnh

Xã Tân Lập

Xã Tân Thành

Xã Tân Thuận

Thuận Quý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Loại đất

 

105.818,17

3.090,96

12.308,89

8.220,73

6.127,14

8.090,95

3.228,29

11.130,54

1.860,73

20.630,21

13.371,21

6.036,07

6.634,96

5.087,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

96.353,11

2.479,97

12.055,33

7.679,29

4.727,43

7.489,03

2.487,27

10.148,42

1.563,52

19.746,11

12.458,94

5.146,95

6.041,17

4.329,68

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.356,28

77,86

236,82

164,89

383,57

128,43

224,55

309,64

45,97

9,07

118,08

131,68

514,80

10,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

867,29

 

58,09

0,74

143,16

130,97

58,20

312,92

3,27

 

 

31,31

117,46

11,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.692,10

132,33

311,83

276,49

455,49

133,29

204,26

227,56

37,25

110,04

1.106,37

258,96

270,60

167,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.697,23

1.743,16

2.188,73

4.667,70

3.351,32

3.569,75

1.815,64

5.527,02

1.480,30

354,23

6.444,62

797,37

3.851,81

1.905,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.520,21

 

5.225,55

 

 

 

 

529,42

 

3.765,24

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

19.138,47

513,78

 

 

 

2.600,76

 

 

 

9.457,22

 

3.805,80

948,53

1.812,38

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.498,87

 

4.090,49

2.532,43

424,01

1.056,80

237,61

3.554,78

 

6.050,31

4.776,20

15,48

328,56

432,20

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.277,20

 

1.685,75

 

 

 

 

3.454,87

 

6.516,25

844,02

15,48

328,63

432,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

296,06

12,84

 

 

52,18

 

5,21

 

 

 

13,67

133,48

78,68

 

1.8

Đất làm muối

LMU

52,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,18

48,19

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

101,52

 

1,91

37,78

60,86

 

 

 

 

 

 

 

 

0,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.629,55

531,61

209,67

449,70

1.377,03

456,81

741,02

982,12

195,56

884,10

747,40

752,17

568,00

734,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

115,30

65,49

1,75

 

 

 

40,81

 

2,80

 

 

1,39

2,96

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

13,90

2,40

0,11

0,10

0,11

0,10

10,31

0,12

0,10

0,10

0,11

0,10

0,14

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

536,59

 

 

 

384,97

 

151,62

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

651,57

29,61

 

52,68

14,95

7,05

17,74

0,10

0,81

 

3,40

407,23

14,99

103,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

154,49

0,02

 

19,98

42,92

0,72

0,54

1,11

 

 

72,91

0,02

3,15

13,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

450,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,06

77,36

 

371,43

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

292,46

15,27

6,25

 

114,30

 

 

 

 

 

152,41

 

4,23

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.367,19

193,45

115,97

258,58

624,62

296,95

265,11

786,79

102,84

738,81

385,76

178,17

281,94

138,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.499,17

121,40

29,49

131,96

211,42

131,07

119,57

92,07

87,14

15,46

178,31

119,66

133,51

128,11

-

Đất thủy lợi

DTL

2.188,33

26,16

70,14

90,55

178,22

143,55

42,18

664,93

2,13

701,99

160,20

38,30

68,68

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,42

1,88

 

0,05

0,08

 

0,12

0,09

 

 

 

 

0,10

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,39

2,34

0,85

0,14

0,12

0,30

0,19

0,16

0,16

0,23

0,12

0,19

0,43

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,84

12,27

3,78

3,08

10,90

3,05

2,84

3,20

3,38

0,95

8,22

3,96

4,51

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,30

6,39

0,04

1,57

1,36

0,53

1,01

1,70

0,77

 

0,48

3,36

4,92

0,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

144,60

1,45

1,92

5,25

103,90

7,45

0,42

0,65

0,20

20,08

1,57

1,16

0,29

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,09

0,35

0,04

0,04

0,04

 

0,05

0,04

0,01

0,10

0,02

0,19

0,07

0,14

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,00

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,64

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,91

6,18

 

7,42

1,38

2,63

7,21

0,68

1,45

 

4,44

0,72

5,34

0,46

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

383,89

13,89

9,71

18,05

116,80

8,15

91,09

23,21

7,11

 

29,24

9,97

50,97

5,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,10

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,51

1,10

 

0,47

0,40

0,22

0,43

0,06

0,49

 

0,46

0,66

1,12

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,06

0,57

0,84

0,30

0,24

0,43

0,25

0,55

0,13

0,37

0,96

0,68

0,59

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,01

6,59

 

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.065,80

 

33,25

78,44

145,13

105,82

187,52

123,60

66,43

9,03

70,36

76,93

97,42

71,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

122,31

122,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,63

7,71

2,21

0,60

1,61

1,48

2,58

0,51

0,36

0,85

0,53

0,49

0,58

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,64

0,52

0,09

0,36

 

1,67

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

7,98

 

 

0,56

1,96

0,05

1,38

 

0,25

 

0,27

2,23

0,79

0,49

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

662,48

84,09

33,63

38,10

34,83

27,41

56,56

69,34

21,51

74,85

40,68

0,67

148,71

32,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

153,29

3,58

15,57

 

11,39

15,13

6,60

 

 

60,09

17,95

6,90

12,50

3,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

835,51

79,38

43,89

91,74

22,68

145,11

 

 

101,65

 

164,87

136,95

25,79

23,45

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số: 518/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thuận Nam

Xã Hàm Cần

Hàm Cường

Xã Hàm Kiệm

Xã Hàm Minh

Xã Hàm Mỹ

Xã Hàm Thạnh

Xã Mương Mán

Xã Mỹ Thạnh

Xã Tân Lập

Xã Tân Thành

Xã Tân Thuận

Xã Thuận Quý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.001,61

9,09

2,74

8,80

23,16

12,13

19,70

7,65

11,69

671,88

37,46

32,58

22,53

142,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,01

 

 

 

3,40

 

 

0,12

 

2,50

 

4,99

2,00

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

0,21

 

 

 

0,09

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

56,63

0,82

 

1,05

1,15

 

0,21

2,00

2,05

1,77

 

2,05

0,60

44,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

249,59

8,27

2,14

7,21

18,61

12,13

16,52

4,78

9,64

11,00

34,60

16,71

10,71

97,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,89

 

0,16

 

 

 

 

 

 

4,73

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

150,05

 

 

 

 

 

 

 

 

149,09

 

0,07

0,89

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

510,35

 

0,44

0,54

 

 

2,97

0,75

 

502,79

2,86

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,76

5,50

 

1.8

Đất làm muối

LMU

2,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,83

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

97,45

0,35

0,11

0,10

3,50

0,10

0,38

 

0,07

53,16

0,25

18,83

1,73

18,87

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,91

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

2,90

 

13,97

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,80

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,45

0,25

 

0,10

3,00

 

 

 

0,07

0,04

 

0,56

0,43

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,53

 

0,11

 

0,50

 

0,28

 

 

 

0,14

15,00

0,50

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

 

 

 

 

 

0,06

 

 

0,02

0,11

 

 

0,10

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,37

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

53,82

 

 

 

 

 

 

 

 

53,10

 

 

0,72

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số: 518/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thuận Nam

Xã Hàm Cần

Hàm Cường

Xã Hàm Kiệm

Xã Hàm Minh

Xã Hàm Mỹ

Xã Hàm Thạnh

Xã Mương Mán

Xã Mỹ Thạnh

Xã Tân Lập

Xã Tân Thành

Xã Tân Thuận

Xã Thuận Quý

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+
…+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.403,95

34,94

33,54

71,61

97,55

39,47

47,33

32,00

13,25

671,88

127,88

45,79

39,05

149,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,48

1,94

0,74

0,20

4,54

0,95

20,65

0,46

0,50

2,50

3,43

8,01

3,31

0,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,23

 

0,70

 

0,42

0,41

0,48

0,22

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

77,81

1,85

0,13

2,05

4,15

2,09

1,06

2,07

2,09

1,77

8,13

4,86

0,74

46,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

539,46

31,12

20,27

68,82

88,04

36,43

22,65

28,72

10,66

11,00

69,61

24,09

25,46

102,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,89

 

0,16

 

 

 

 

 

 

4,73

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

150,05

 

 

 

 

 

 

 

 

149,09

 

0,07

0,89

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

565,10

 

12,24

0,54

 

 

2,97

0,75

 

502,79

45,81

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

36,85

 

 

 

 

 

 

 

 

36,85

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,33

0,03

 

 

0,82

 

 

 

 

 

0,90

8,76

5,82

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

2,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,83

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

71,39

5,00

2,00

5,00

7,56

10,00

5,37

5,00

13,66

 

3,80

2,00

10,00

2,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

69,46

5,00

2,00

5,00

7,56

10,00

5,37

5,00

13,66

 

1,87

2,00

10,00

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

56,95

0,22

 

 

5,00

 

0,05

 

 

 

 

47,38

 

4,30

Ghi chú: - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC 4:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 HUYỆN HÀM THUẬN NAM
(Kèm theo Quyết định số: 518/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thuận Nam

Xã Hàm Cần

Xã Hàm Cường

Xã Hàm Kiệm

Xã Hàm Minh

Xã Hàm Mỹ

Xã Hàm Thạnh

Xã Mương Mán

Xã Mỹ Thạnh

Xã Tân Lập

Xã Tân Thành

Xã Tân Thuận

Xã Thuận Quý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41,00

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41,00

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,87

1,09

 

 

15,89

 

 

 

1,00

 

13,75

2,00

 

11,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,00

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,83

1,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,74

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,03

 

 

 

6,73

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,60

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,61

 

 

 

9,16

 

 

 

 

 

13,45

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

3,30

-

Đất giao thông

DGT

3,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,30

-

Đất thủy lợi

DTL

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận

Số hiệu: 518/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
Người ký: Phan Văn Đăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/03/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký