Tóm tắt Quyết định 558/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 558/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng kế hoạch sử dụng đất năm 2017 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện nhằm đảm bảo việc khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật hiện hành.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đạ Tẻh với các nội dung và chỉ tiêu cốt lõi sau đây:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2017, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các trường hợp và diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng trong năm kế hoạch, chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
- Cơ sở thực hiện: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh (Điều 2)
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
- Tổ chức thực hiện: Nghiêm túc thực hiện các công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm và lộ trình đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan (Điều 3)
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cá nhân, tổ chức và cơ quan liên quan:
- Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh.
- Cấp địa phương: Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan trực tiếp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 558/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 23 tháng 03 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 07/02/2017, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 106/TTr-STNMT ngày 27/02/2017,
QUYẾT ĐINH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2017
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Hương Lâm | Xã Triệu Hải | Xã Hà Đông | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 52.696,23 | 2.493,79 | 6.905,95 | 8.631,30 | 10.410,20 | 6.300,05 | 2.862,99 | 2.338,08 | 3.225,30 | 441,14 | 3.941,86 | 5.145,57 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 47.012,66 | 2.063,22 | 6.352,24 | 6.620,98 | 9.437,68 | 5.971,80 | 2.616,87 | 2.122,95 | 3.032,54 | 390,37 | 3.512,98 | 4.891,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.692,28 | 1.060,16 | 624,39 | 145,69 | 64,58 | 78,54 | 234,18 | 50,28 | 151,44 | 61,24 | 220,06 | 1,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.589,37 | 830,93 | 237,46 | 78,65 | 64,35 | 4,08 |
| 2,02 | 124,62 | 57,74 | 189,52 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.776,95 | 192,31 | 276,71 | 111,97 | 82,97 | 105,49 | 269,35 | 183,14 | 92,18 | 62,94 | 240,71 | 159,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.669,06 | 671,31 | 385,19 | 1.304,02 | 1.543,46 | 958,15 | 688,01 | 913,52 | 679,92 | 258,34 | 1.169,44 | 1.097,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.984,10 |
|
|
| 2.615,12 | 2.368,99 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 27.658,83 | 117,19 | 5.053,19 | 5.010,21 | 5.097,65 | 2.441,21 | 1.407,62 | 958,06 | 2.088,22 |
| 1.858,03 | 3.627,45 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 103,41 | 22,25 | 10,56 | 9,49 | 16,31 | 10,73 | 2,31 | 5,95 | 0,73 | 7,85 | 12,24 | 4,98 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 128,03 |
| 2,20 | 39,60 | 17,59 | 8,69 | 15,40 | 12,00 | 20,05 |
| 12,50 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.646,46 | 405,95 | 278,70 | 210,07 | 591,93 | 203,75 | 220,20 | 99,66 | 95,05 | 50,77 | 323,16 | 167,22 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 31,72 | 2,51 |
|
| 26,69 |
|
| 1,00 |
|
|
| 1,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,48 | 2,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,59 | 1,43 | 0,50 | 0,10 | 0,37 |
|
|
|
|
| 1,19 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,73 | 20,79 | 13,13 |
| 7,82 |
| 6,20 | 0,75 |
| 0,85 | 8,18 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.316,76 | 163,23 | 158,88 | 93,16 | 450,62 | 117,91 | 72,02 | 23,44 | 44,71 | 17,38 | 110,79 | 64,63 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,13 |
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
| 1,64 |
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 282,17 |
| 39,32 | 26,00 | 35,81 | 21,91 | 27,49 | 13,89 | 20,81 | 18,76 | 55,01 | 23,19 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 127,03 | 127,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,87 | 4,89 | 0,24 | 0,20 | 3,68 | 1,36 | 0,89 | 0,62 | 0,32 | 0,74 | 3,08 | 1,85 |
| 2.10 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,85 | 1,99 |
| 1,08 |
| 1,55 | 2,24 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 60,22 | 16,74 | 5,23 | 5,48 | 3,69 | 6,83 | 7,15 | 1,81 | 4,21 | 1,03 | 7,01 | 1,04 |
| 2.12 | Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 36,42 |
|
|
|
| 1,50 | 18,73 |
|
|
| 12,34 | 3,85 |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,97 | 0,92 | 0,51 | 0,77 | 0,58 |
| 0,66 | 0,12 | 1,67 | 0,26 | 0,74 | 0,74 |
| 2.14 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,69 | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 645,06 | 61,52 | 60,89 | 83,28 | 62,67 | 52,70 | 60,44 | 49,30 | 23,33 | 11,76 | 123,17 | 56,00 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 48,77 | 1,73 |
|
|
|
| 24,41 | 8,24 |
|
|
| 14,40 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.037,11 | 24,61 | 275,01 | 1.800,25 | 380,59 | 124,50 | 25,92 | 115,47 | 97,71 | 0,00 | 105,73 | 87,33 |
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Đạ Tẻh | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Hương Lâm | Xã Triệu Hải | Xã Hà Đông | Xã Đạ Pal | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 88,16 | 28,08 | 0,33 | 0,42 | 0,28 | 17,32 | 1,80 | 0,86 | 1,31 | 37,76 |
| - | Đất trồng lúa | 19,05 | 17,00 |
| 0,42 |
|
| 0,49 | 0,53 | 0,61 |
|
| - | Đất trồng cây HN khác | 29,95 | 7,72 | 0,18 |
|
|
| 0,31 | 0,28 | 0,70 | 20,76 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 39,16 | 3,36 | 0,15 |
| 0,28 | 17,32 | 1,00 | 0,05 |
| 17,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,05 | 0,10 | 0,24 | 0,35 |
|
|
| 0,36 |
|
|
| - | Đất phát triển hạ tầng | 0,95 |
| 0,24 | 0,35 |
|
|
| 0,36 |
|
|
| - | Đất ở tại đô thị | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng TSCQ | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Hương Lâm | Xã Triệu Hải | Xã Hà Đông | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang PNN | 132,58 | 40,75 | 1,53 | 3,03 | 13,02 | 2,78 | 22,54 | 2,38 | 1,01 | 2,66 | 4,57 | 38,31 |
| - | Đất trồng lúa | 23,37 | 20,00 | 0,30 | 0,10 | 0,62 | 0,05 | 0,05 | 0,54 | 0,60 | 0,81 | 0,30 |
|
| - | Đất trồng cây hàng năm khác | 31,76 | 7,72 | 0,40 | 0,18 |
| 1,00 |
| 0,31 | 0,28 | 0,75 | 0,36 | 20,76 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 72,20 | 13,03 | 0,83 | 2,75 | 7,40 | 1,73 | 22,49 | 1,53 | 0,13 | 1,10 | 3,71 | 17,50 |
| - | Đất rừng sản xuất | 5,25 |
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
| 0,20 | 0,05 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 113,09 |
| 2,20 | 39,60 | 17,59 |
| 15,40 | 12,00 | 13,80 |
| 12,50 |
|
| - | Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác (trang trại chăn nuôi) | 113,09 |
| 2,20 | 39,60 | 17,59 |
| 15,40 | 12,00 | 13,80 |
| 12,50 |
|
| 3 | Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 3,37 | 1,78 | 0,10 | 0,24 | 0,35 |
|
|
| 0,36 |
| 0,54 |
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 1 Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 2 Quyết định 560/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 3 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 834/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đức Linh tỉnh Bình Thuận
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 7 Quyết định 560/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 8 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 834/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đức Linh tỉnh Bình Thuận