Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 560/QĐ-UBND

Quyết định số 560/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Trị được phân bổ trong năm kế hoạch 2017 là 28.747,47 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 25.869,30 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 23.257,65 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.143,52 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 350,82 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 94,96 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 22,35 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 2.878,17 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.482,71 ha (bao gồm đất thủy lợi 1.114,24 ha và đất giao thông 307,93 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 753,33 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 349,06 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 149,35 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 43,88 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 25,10 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 24,18 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 12,65 ha.
    • Đất quốc phòng và an ninh (CQP, CAN): Tổng cộng 9,73 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 5,00 ha (tập trung tại xã Thạnh Trị).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn).
  • Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch là 4.535,33 ha (chỉ tiêu này mang tính chất quản lý, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế, xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Thạnh Trị được phê duyệt với tổng diện tích như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 34,10 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 22,24 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 11,82 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) và đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi không đáng kể (dưới 0,05 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,91 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 2,93 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Thu hồi 2,77 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 1,42 ha (chủ yếu là đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,82 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,50 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế của quỹ đất, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 86,95 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 47,65 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 39,26 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 9,75 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 8,50 ha (tập trung tại thị trấn Phú Lộc và thị trấn Hưng Lợi).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 1,25 ha (tại xã Lâm Tân).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành

Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Thạnh Trị thực hiện.
    • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 560/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 17 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị (Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 28/02/2017) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 365/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 08/3/2017),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch năm 2017

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

4=(5)+..+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.747,47

3.515,32

3.023,26

2.585,81

3.949,37

2.237,73

2.866,44

4.176,23

1.857,98

2.578,73

1.956,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.869,30

3.188,97

2.737,88

2.381,81

3.600,54

2.037,25

2.590,96

3.770,95

1.619,97

2.216,80

1.724,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.257,65

2.937,73

2.500,10

2.167,43

3.290,65

1.845,41

2.380,45

3.345,16

1.423,70

1.801,62

1.565,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.257,65

2.937,73

2.500,10

2.167,43

3.290,65

1.845,41

2.380,45

3.345,16

1.423,70

1.801,62

1.565,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

350,82

14,12

83,66

5,00

9,78

2,61

6,43

102,76

15,41

86,89

24,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.143,52

234,90

152,02

207,28

295,14

188,13

201,90

319,15

114,11

298,80

132,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

94,96

0,12

 

 

2,87

 

0,08

1,78

62,60

27,24

0,27

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,35

2,10

2,10

2,10

2,10

1,10

2,10

2,10

4,15

2,25

2,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.878,17

326,35

285,38

204,00

348,83

200,48

275,48

405,28

238,01

361,93

232,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

 

 

 

 

 

 

 

 

3,43

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,30

 

 

 

 

 

 

 

 

6,30

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,10

1,78

1,90

1,72

1,85

1,77

1,77

1,75

2,74

5,05

4,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,62

0,13

 

0,06

0,29

 

 

 

 

2,14

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.482,71

99,11

151,39

104,69

197,39

76,88

179,51

289,30

133,29

162,86

88,29

2.9.1

Đất giao thông

DGT

307,93

25,30

28,81

19,83

31,63

31,69

37,66

39,12

24,79

43,90

25,20

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.114,24

67,07

117,14

80,26

157,01

41,05

139,70

246,46

104,91

105,89

54,75

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,23

0,07

0,08

 

 

 

 

 

0,26

0,81

0,01

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

 

 

 

 

 

 

0,01

0,01

0,51

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,28

 

 

0,40

 

0,49

0,01

0,13

 

1,95

0,30

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,18

2,68

0,43

0,15

0,37

0,11

0,33

0,22

0,19

0,70

1,00

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

38,29

3,18

3,22

2,47

7,51

2,25

1,81

2,35

2,24

7,46

5,80

2,9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,26

0,81

1,00

1,23

0,87

1,17

 

0,96

0,77

1,29

1,16

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,58

 

0,71

0,35

 

0,12

 

0,05

0,12

0,17

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

.

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,18

0,53

0,24

0,35

0,45

0,77

0,49

0,45

0,24

1,10

0,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

349,06

48,53

55,59

40,01

52,86

35,58

42,33

43,86

30,30

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

149,35

 

 

 

 

 

 

 

 

87,69

61,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,65

1,91

0,46

0,65

0,47

0,78

1,84

0,37

0,64

5,28

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,93

 

0,02

 

 

0,14

0,13

0,01

 

0,52

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,18

1,17

7,85

0,36

4,14

0,45

 

1,51

2,00

4,11

2,59

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,88

7,19

1,65

4,43

2,01

3,15

0,18

1,98

2,68

14,60

6,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,03

2,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,09

0,36

0,38

0,15

0,39

0,41

0,08

0,15

0,66

0,41

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,51

 

 

 

 

0,06

 

 

 

0,45

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,01

1,05

0,08

0,24

0,24

 

0,19

0,16

0,14

2,57

0,34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

753,33

157,14

65,82

51,34

88,74

80,49

48,96

65,74

65,32

62,03

67,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

0,42

 

 

 

 

 

 

 

3,39

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

4.535,33

 

 

 

 

 

 

 

 

2.578,73

1.956,60

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

34,10

9,24

2,40

5,37

5,09

2,33

2,14

3,17

0,79

1,70

1,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,24

7,51

2,00

2,18

2,69

1,42

0,61

2,80

0,38

1,20

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,24

7,51

2,00

2,18

2,69

1,42

0,61

2,80

0,38

1,20

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,82

1,73

0,40

3,19

2,40

0,91

1,53

0,34

0,41

0,49

0,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,91

0,85

0,39

0,99

0,75

0,69

0,40

 

 

3,94

0,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,42

 

 

0,16

 

0,01

 

 

 

0,40

0,85

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,22

 

 

0,16

 

0,01

 

 

 

0,20

0,85

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,93

0,80

0,06

0,73

0,75

0,19

0,40

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,82

 

0,33

 

 

0,49

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2,77

 

 

 

 

 

 

 

 

2,77

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+

...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

86,95

15,63

6,21

8,75

8,61

7,81

6,75

8,02

5,12

11,44

8,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,65

10,85

3,94

3,68

4,41

4,42

2,85

5,15

2,44

5,45

4,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,65

10,85

3,94

3,68

4,41

4,42

2,85

5,15

2,44

5,45

4,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,03

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,26

4,78

2,27

5,07

4,20

3,39

3,90

2,84

2,68

5,98

4,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,75

 

 

 

 

 

 

1,25

1,37

7,13

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,25

 

 

 

 

 

 

1,25

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,50

 

 

 

 

 

 

 

1,37

7,13

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trị có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng TN&MT huyện TT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thành Trí

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 560/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 560/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/03/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Thành Trí
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 560/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký