Quyết định số 619/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hướng Hóa được phân bổ trong năm kế hoạch 2024 là 115.235,71 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với 108.679,36 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 29.656,03 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 24.374,47 ha; đất rừng đặc dụng là 23.420,98 ha; đất rừng phòng hộ là 20.988,78 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 9.038,02 ha. Đất trồng lúa có diện tích khiêm tốn hơn với 906,94 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 858,69 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 41,44 ha và đất trồng lúa nương là 6,82 ha). Đất nuôi trồng thủy sản đạt 107,22 ha và đất nông nghiệp khác là 186,90 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ tổng cộng 5.443,00 ha. Các chỉ tiêu đáng chú ý bao gồm đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm 2.360,25 ha (trong đó đất giao thông là 1.074,33 ha, đất công trình năng lượng là 581,59 ha, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ là 503,44 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 55,35 ha). Đất ở tại nông thôn được phân bổ 457,29 ha; đất ở tại đô thị là 125,84 ha. Đất quốc phòng chiếm 139,38 ha; đất an ninh là 3,02 ha. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp lần lượt là 17,52 ha và 15,63 ha. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.148,82 ha và đất có mặt nước chuyên dùng là 1.020,63 ha.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 1.113,35 ha, toàn bộ là diện tích đất đồi núi chưa sử dụng.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Hướng Hóa được xác định với tổng diện tích là 5.632,99 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi lên tới 5.550,51 ha. Trong đó, diện tích đất rừng phòng hộ bị thu hồi chiếm tỷ lệ lớn nhất với 5.257,22 ha. Tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 140,12 ha; đất rừng sản xuất là 118,84 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 33,69 ha; đất trồng lúa nước là 0,64 ha và đất nuôi trồng thủy sản là 0,01 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 79,07 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng bị thu hồi 36,36 ha (chủ yếu là đất giao thông với 34,91 ha, đất thủy lợi là 0,35 ha, đất xây dựng cơ sở y tế là 0,33 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 0,43 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 33,31 ha; đất ở tại nông thôn là 7,06 ha và đất ở tại đô thị là 1,58 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,60 ha.
- Thu hồi đất chưa sử dụng: Thu hồi 3,41 ha để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2024 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 333,57 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển đổi nhiều nhất với 151,04 ha; đất rừng sản xuất chuyển đổi 118,84 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 34,38 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi 28,64 ha; đất trồng lúa chuyển đổi 0,64 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước) và đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 0,04 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 100,00 ha từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 1,41 ha để giải quyết nhu cầu đất ở cho người dân.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Hướng Hóa lên kế hoạch khai thác và đưa 3,42 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: Đưa vào sử dụng 2,29 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1,27 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 1,00 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp khác chiếm 0,01 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Đưa vào sử dụng 1,12 ha.
- Đất ở tại đô thị: Đưa vào sử dụng 0,01 ha.
5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hướng Hóa
UBND huyện Hướng Hóa chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai và thực hiện báo cáo kết quả thực hiện định kỳ.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp trong việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xác định rõ ranh giới các khu chức năng; quản lý đất đai nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch được duyệt; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu ngân sách và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai; đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật đất đai; kiên quyết thu hồi các diện tích đất đã giao, cho thuê nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích, xử lý nghiêm các trường hợp lấn chiếm đất đai.
- Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư: Phải rà soát kỹ lưỡng sự phù hợp với các quy hoạch liên quan; xác định rõ khu vực chỉnh trang đô thị hoặc xây dựng mới; thẩm định chặt chẽ nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường đầu tư hạ tầng đối với các thửa đất xen kẹt trong khu dân cư và công khai thông tin rộng rãi cho người dân.
6. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị
Sở Tài nguyên và Môi trường có vai trò giám sát và hỗ trợ địa phương thực hiện kế hoạch:
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện Hướng Hóa triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tham mưu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất khi cần thiết theo đúng quy định pháp luật.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra thực địa và kiểm tra hồ sơ thực hiện kế hoạch sử dụng đất để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh các tồn tại, vướng mắc; chủ động xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo, kiến nghị UBND tỉnh xem xét, giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
7. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hướng Hóa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị có trách nhiệm đăng tải công khai quyết định trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 619/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 22 tháng 3 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HƯỚNG HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tăng cường hiệu lực hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Hướng Hóa tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 01/3/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 929/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(...) |
|
| LOẠI ĐẤT |
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 115.235,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 108.679,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 906,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 858,69 |
|
| - Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 41,44 |
|
| - Đất trồng lúa nương | LUN | 6,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.038,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24.374,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.988,78 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 23.420,98 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29.656,03 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 107,22 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 186,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.443,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 139,38 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 17,52 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,63 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,41 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 81,57 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 18,52 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,20 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.360,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.074,33 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 22,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 22,39 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 581,59 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,97 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,18 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,04 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 503,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 2,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,78 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,37 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | - |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 33,40 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,79 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,03 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 457,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 125,84 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,22 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 15,60 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.148,82 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.020,63 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.113,35 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | - |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 1.113,35 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | - |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI |
| 5.632,99 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.550,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,64 |
|
| - Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - |
|
| - Đất trồng lúa nương | LUN | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 140,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.257,22 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 118,84 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 79,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 36,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 34,91 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,07 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | - |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | - |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,17 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,58 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 33,31 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,00 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3,41 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(...) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 333,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 34,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 151,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 28,64 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 118,84 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,04 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 100,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 100,00 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,41 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,12 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,27 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,00 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | - |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hướng Hóa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương mình; xác định ranh giới các khu chức năng; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy định nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích, các trường hợp lấn chiếm đất đai.
4. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư sang đất ở:
- Rà soát sự phù hợp các quy hoạch có liên quan, xác định khu vực nhà nước thực hiện xây dựng mới, chỉnh trang khu đô thị; khu vực hộ gia đình, cá nhân được phép chuyển mục đích và công khai cho nhân dân trong khu vực được biết.
- Thẩm định chặt chẽ nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất không phải là đất ở trong khu dân cư sang đất ở. Tăng cường thực hiện dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị đối với các thửa đất nằm xen kẹt trong khu dân cư.
Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện Hướng Hóa trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất để phát hiện, chấn chỉnh kịp thời các tồn tại, vướng mắc; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị UBND tỉnh xem xét xử lý kịp thời.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hướng Hóa chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DỰ ÁN, CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH
(Kèm theo Quyết định số: 619/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của UBND tỉnh)
| STT | Hạng mục | Diện tích (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) |
|
|
| ||
| 1 | Chuyển MĐSD đất HNK sang trồng cao su | 80,00 | xã A Dơi |
| 2 | Nuôi trồng sản phẩm nông sản ứng dụng công nghệ cao | 100,00 | Hướng Sơn |
| 3 | Trang trại nông nghiệp công nghệ cao | 6,05 | Tân Lập |
| 4 | Trang trại nông nghiệp, chăn nuôi công nghệ cao (Đã có Quyết định cho thuê đất 45,1246 ha) | 119,71 | thôn Xa Bai, xã Hướng Linh |
| 5 | Thao trường tổng hợp cụm Biên phòng 613; 617; 619; 621/BCH3DBP tỉnh | 30,00 | Các xã Xy, A Dơi |
| 6 | Đồn biên phòng Thanh | 7,55 | Thôn Thanh 4, xã Thanh |
| 7 | Vị trí đóng quân của Công ty xây dựng /Đoàn KT-QP 337 | 2,00 | Xã A Dơi |
| 8 | Vị trí đóng quân của Đội sản xuất 4/Công ty xây dựng/Đoan KT-QP 337 | 2,00 | Xã Ba Tầng |
| 9 | Vị trí đóng quân của Đội giao thông thủy lợi/Công ty xây dựng /Đoàn KT-QP 337 | 2,00 | Xã Thanh |
| 10 | Vị trí đóng quân của Đội xây dựng/Công ty xây dựng/Đoàn KT-QP 337 | 2,00 | Xã Hướng Lộc |
| 11 | Trụ sở Công an | 0,13 | Hướng Phùng |
| 12 | Trụ sở công an xã | 0,10 | Xã Lìa |
| 13 | Xây dựng công trình khai thác chế biến quặng sắt tại Làng Hồ, xã Hướng Sơn, tỉnh Quảng Trị | 15,00 | Xã Hướng Sơn |
| 14 | Khai thác mỏ đá ba zan làm vật liệu xây dựng thông thường | 4,15 | xã Tân Hợp |
| 15 | Đường biên giới Khe Sanh-Sa Trầm (ĐT,587). Đã thực hiện 2,192 ha | 26,83 | TT. Khe Sanh, Húc |
| 16 | Đường kết nối các điểm du lịch huyện Hướng Hóa chỉ thực hiện 14,47 trong năm 2023. Đã thu hồi 3,6212 ha | 14,77 | Xã Hướng Lập, Hướng Việt, Hướng Phùng, Hướng Sơn, Tân Long, Tân Thành, A Dơi |
| 17 | Đường giao thông biên giới nối các Trạm kiểm soát biên phòng Xà Heng, A Dơi, Pa Roi, Xi, huyện Hướng Hóa | 19,19 | Xã Thanh, Xã A Dơi, Xã Xy, xã Ba Tầng |
| 18 | Nâng cấp, cải tạo đường giao thông trung tâm xã A Dơi, huyện Hướng Hóa - Dự án CRIEM | 5,13 | A Dơi |
| 19 | Nâng cấp, cải tạo đường liên xã Húc - Ba Tầng, huyện Hướng Hóa - Dự án CRIEM | 26,50 | Húc, Ba Tầng |
| 20 | Khu cảng cạn VSICO | 8,59 | TT Lao Bảo |
| 21 | Đường giao thông vào thác Ba Vòi, huyện Đăk rông | 1,78 | Xã Hướng Linh |
| 22 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Tân Liên - Thuận (ĐH 86), đoạn qua xã Tân Liên | 9,50 | Tân Liên |
| 23 | Xây dựng hệ thống cấp nước sạch xã Lìa và xã Xy, huyện Hướng Hóa - Dự án CRIEM | 7,16 | Lìa, Xy |
| 24 | Trạm y tế xã Hướng Tân | 0,08 | xã Hướng Tân |
| 25 | Trạm y tế thị trấn Khe Sanh | 0,07 | Khe Sanh |
| 26 | Trường THCS xã Thuận (mở rộng) | 0,80 | xã Thuận |
| 27 | Trường Mầm non Khe Sanh (lấy đất của trung tâm giáo dục Ngô tuân) | 0,15 | TT. Khe Sanh |
| 28 | Trường Mầm non trung tâm Hướng Phùng | 0,62 | Xã Hướng Phùng |
| 29 | Điểm trường mầm non | 0,22 | xã Hướng Linh |
| 30 | Điểm trường tiểu học và THCS | 0,31 | xã Hướng Linh |
| 31 | Thủy điện Hướng Phùng | 68,00 | TT. Lao Bảo, xã Hướng Phùng |
| 32 | Dự án Nhà máy điện gió Hướng Phùng 1 | 12,60 | xã Hướng Phùng |
| 33 | Nhà máy điện gió LIG Hướng Hóa 2 | 16,65 | xã Tân Long, Tân Lập |
| 34 | Nhà máy điện gió Quảng Trị TNC 1 | 17,37 | xã Tân Long |
| 35 | Nhà máy điện gió Quảng Trị TNC 2 | 17,37 | xã Tân Thành |
| 36 | Nhà máy điện gió Hải Anh - Quảng Trị | 20,60 | xã Tân Thành, Lao Bảo, Hướng Phùng |
| 37 | Thủy điện Bản mới | 4,60 | xã Tân Hợp |
| 38 | Nhà máy điện gió Hoàng Hải | 1,68 | Húc |
| 39 | Nhà máy điện gió Tài Tâm | 1,59 | xã Húc |
| 40 | Trạm Biến Áp 22/0,04 kv và tuyến đường dây 22 kv cấp điện trang trại chăn nuôi | 1,58 | xã Hướng Linh |
| 41 | Nhà máy điện gió LIG Hướng Hóa 1 | 30,39 | xã Hướng Tân |
| 42 | MR chợ Tân Liên | 1,15 | xã Tân Liên |
| 43 | Nhà SHCĐ thôn Cuôi | 0,03 | xã Hướng Lập |
| 44 | Nhà sinh hoạt cộng đồng | 0,18 | xã Hướng Linh |
| 45 | Đầu tư xây dựng khu tái định cư tập trung xã Húc | 7,65 | xã Húc |
| 46 | XD khu tái định cư (tổng diện tích là 6 ha) | 2,30 | xã Hướng Sơn |
| 47 | Xây dựng khu dân cư (khu đất Công ty CPNS Tân Lâm bàn giao) - Điểm dân cư thôn Tân Vĩnh | 0,46 | xã Hướng Tân |
| 48 | XD khu TĐC thôn Cuôi sau sạt lở | 0,80 | xã Hướng Lập |
| 49 | XD khu TĐC thôn Cuôi, Tri (Cha lỳ; tổng diện tích là 12 ha. | 1,00 | xã Hướng Lập |
| 50 | QH đất ở (đất nhà SHCĐ Hội liên hiệp phụ nữ xã) | 0,09 | Xã Lìa |
| 51 | Xử lý cơ sở nhà đất theo hình thức bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với khu đất UBND xã Hướng Phùng, Trạm y tế xã Hướng Phùng và Trạm phát thanh truyền hình Hướng Phùng. | 1,57 | Xã Hướng Phùng |
| 52 | Xử lý cơ sở nhà đất theo hình thức bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với khu đất Điểm trường tiểu học thôn Hòa Thành Cũ (Tân Hợp) | 0,13 | Xã Tân Hợp |
| 53 | Tái định cư Lao Bảo Tân Thành ( Đã hoàn thành chỉ đưa vào để giao đất) | 0,33 | Xã Tân Thành |
| 54 | Đề án xử lý cơ sở nhà đất theo hình thức bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cơ sở số 02 đường 2 Bà Trưng thị trấn Khe Sanh (khu đất trường mầm non Khe Sanh) | 0,13 | TT Khe Sanh |
| 55 | Đấu giá đất tại Khóm Cao Việt (đã thực hiện 1 phần 0,025 còn 0,045 ha) | 0,07 | Lao Bảo |
| 56 | Đấu giá đất tại Khóm Tây Chín | 0,06 | Lao Bảo |
| 57 | Đấu giá đất ở (khu đất trụ sở thuế Khe Sanh) | 0,04 | Khe Sanh |
| 58 | Đấu giá đất ở (khu đất trụ sở thuế Lao Bảo) | 0,04 | Lao Bảo |
| 59 | Nghĩa trang nhân dân thị trấn Lao Bảo | 9,96 | Thị trấn Lao Bảo |
| 60 | Nghĩa trang TT Khe Sanh (Năm 2024 chỉ thực hiện 3,71 ha) | 10,00 | TT. Khe Sanh |
| 61 | Nghĩa địa thôn Hòa Thành | 1,00 | xã Tân hợp |
|
|
| ||
| 1 | Giao đất, giao rừng | 250,00 | xã Hướng Việt |
| 2 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 368,34 | xã Húc |
| 3 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 577,44 | xã Hướng Linh |
| 4 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 1122,83 | xã Hướng Lập |
| 5 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 933,82 | xã Hướng Phùng |
| 6 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 1281,48 | xã Hướng Sơn |
| 7 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 141,47 | xã Hướng Tân |
| 8 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 476,01 | xã Hướng Việt |
| 9 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 21,12 | xã Tân Liên |
| 10 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 5,08 | Tân Lập |
| 11 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 70,07 | xã Tân Thành |
| 12 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 81,60 | Lao Bảo |
| 13 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 232,95 | Hướng Lộc |
| 14 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất | 236,00 | Xã Tân Hợp |
| 15 | Trụ sở Công an | 0,06 | Xã Hướng Lập |
| 16 | Trụ sở Công an | 0,07 | Xã Hướng Việt |
| 17 | Trụ sở Công an | 0,10 | Xã Tân Thành |
| 18 | Trụ sở Công an xã | 0,11 | Xã Thuận |
| 19 | Trụ sở Công an xã | 0,16 | Xã Xy |
| 20 | Trụ sở công an xã A Dơi | 0,1 | Xã A dơi |
| 21 | Trụ sở công an xã | 0,10 | xã Tân Long |
| 22 | Nhà máy sản xuất bao bì và các sản phẩm từ nhựa Đặng Hùng | 3,00 | xã Tân Thành |
| 23 | Đất thương mại dịch vụ gần chợ Tân Long | 0,02 | xã Tân Long |
| 24 | Nhà máy sản xuất bánh kẹo Hào Quang | 1,25 | Thị trấn Lao Bảo |
| 25 | Trạm trộn bê tông thương phẩm Kiến Mỹ | 0,50 | xã Tân Lập |
| 26 | Xây dựng đường ra các tổ, chốt và mốc Quốc giới/BĐBP | 1,15 | Xã A Dơi |
| 27 | Nhà máy điện gió Tân Hợp | 19,15 | xã Tân Hợp, Húc |
| 28 | Xây dựng mở rộng khuôn viên Chùa Hướng Phùng | 0,43 | Hướng Phùng |
| 29 | ĐT xây dựng mới các trạm quan trắc môi trường tự động cố định trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 0,020 | TT Lao Bảo |
| 30 | ĐT xây dựng mới các trạm quan trắc môi trường tự động cố định trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | 0,014 | TT Lao Bảo |
| 31 | Đấu giá quyền sử dụng 02 lô đất đường Nguyễn Tri Phương, Khóm Tây 9, Lao Bảo | 0,05 | TT. Lao Bảo |
| 32 | Đấu giá quyền sử dụng đất khu tái định cư Tân Thành - Lao Bảo (giai đoạn 2) | 2,27 | TT. Lao Bảo |
|
|
| ||
| 1 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn thị trấn | 1,50 | TT. Lao Bảo |
| 2 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn thị trấn | 1,50 | TT. Khe Sanh |
| 3 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 1,10 | Xã Hướng Tân |
| 4 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 0,02 | Xã Lìa |
| 5 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 0,16 | Xã Xy |
| 6 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 0,18 | Xã A Dơi |
| 7 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 1,00 | Xã Thuận |
| 8 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 0,06 | Xã Hướng Lộc |
| 9 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 0,04 | Xã Húc |
| 10 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 1,10 | Xã Tân Hợp |
| 11 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 1,00 | Xã Tân Lập |
| 12 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 0,98 | Xã Tân Long |
| 13 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 1,00 | Xã Tân Liên |
| 14 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 1,00 | Xã Tân Thành |
| 15 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư, đất vườn ao sang đất ở toàn xã | 1,00 | Xã Hướng Phùng |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11 Quyết định 1564/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
- 12 Quyết định 803/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 13 Quyết định 770/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- 1 Quyết định 1564/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 803/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 3 Quyết định 770/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu