Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 803/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn toàn huyện, bao gồm thị trấn Diêm Điền và 35 xã trực thuộc. Đây là căn cứ pháp lý để thực hiện các dự án đầu tư, giao đất, cho thuê đất và quản lý nhà nước về đất đai tại địa phương trong năm 2024.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thái Thụy được xác định là 26.665,76 ha. Cơ cấu phân bổ các nhóm đất chính cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 16.995,74 ha. Trong đó, các loại đất chiếm tỷ trọng lớn bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 12.188,20 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2.623,61 ha, tập trung nhiều tại các xã ven biển như Thái Đô (537,23 ha), Thái Thượng (311,37 ha), Thụy Trường (210,03 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.012,72 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 744,36 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 191,79 ha (phân bổ tại xã Thái Đô, Thái Thượng, Thụy Hải, Thụy Trường, Thụy Xuân).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 185,06 ha.
- Đất làm muối (LMU): 50,00 ha (tập trung chủ yếu tại xã Thụy Hải với 48,19 ha và Thụy Xuân với 1,81 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 9.597,91 ha, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 5.697,77 ha (trong đó đất giao thông là 2.787,44 ha, đất thủy lợi là 2.014,67 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.934,00 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 186,28 ha (tập trung toàn bộ tại thị trấn Diêm Điền).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 848,04 ha (phân bổ lớn tại thị trấn Diêm Điền 224,19 ha, xã An Tân 218,76 ha, xã Thụy Liên 363,85 ha, xã Thụy Trường 41,24 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 71,73 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 82,48 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 96,99 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 448,70 ha.
- Các loại đất khác như đất quốc phòng (21,94 ha), đất an ninh (6,86 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (21,98 ha), đất cơ sở tôn giáo (55,87 ha), đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (332,44 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 72,11 ha, phân bổ rải rác tại các xã, nhiều nhất tại xã Thụy Trường (11,47 ha) và xã Thái Thọ (8,88 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, kế hoạch thu hồi đất của huyện được quy định chi tiết:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 583,80 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 435,00 ha (nhiều nhất tại xã An Tân với 166,87 ha, thị trấn Diêm Điền 52,63 ha, xã Thụy Liên 47,01 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 71,45 ha (tập trung tại xã Thụy Liên 31,85 ha, xã An Tân 15,82 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 64,80 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 10,71 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 1,85 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 119,73 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 103,30 ha (chủ yếu phục vụ nâng cấp giao thông, thủy lợi).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 8,26 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,97 ha tại thị trấn Diêm Điền.
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): Thu hồi 3,18 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 2,80 ha.
- Các loại đất khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,58 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (0,54 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện Thái Thụy:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 625,60 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển đổi 468,12 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển đổi 74,96 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển đổi 68,17 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển đổi 11,65 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): Chuyển đổi 2,70 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 8,76 ha.
- Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 8,10 ha (tập trung tại xã Tân Học 4,70 ha và xã Hòa An 3,40 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,50 ha tại xã Thụy Quỳnh.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 0,16 ha tại xã Thụy Phong.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 10,19 ha, nhằm giải quyết nhu cầu đất ở cho người dân, tập trung lớn nhất tại thị trấn Diêm Điền (5,33 ha) và xã Thụy Thanh (0,95 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Huyện Thái Thụy lên kế hoạch khai thác 2,73 ha đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích phát triển kinh tế và dân sinh:
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Đưa vào sử dụng toàn bộ 2,73 ha, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,81 ha (trong đó đất giao thông là 1,38 ha, đất cơ sở tôn giáo là 0,37 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,62 ha tại thị trấn Diêm Điền.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 0,24 ha (tại thị trấn Diêm Điền 0,21 ha và xã Thụy Liên 0,03 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,03 ha tại xã Thụy Văn.
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): 0,03 ha tại xã Thụy Trường.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm giám sát, hướng dẫn và phối hợp với UBND huyện Thái Thụy trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thái Thụy và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 803/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 27 tháng 5 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THÁI THỤY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số 2684/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy.
Căn cứ Quyết định số 2917/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 167/TTr-UBND ngày 16/5/2024; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 252/TTr-STNMT ngày 21/5/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Diêm Điền | Xã Mỹ Lộc | Xã An Tân | Xã Dương Hồng Thủy | Xã Dương Phúc | Xã Hòa An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ... +(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 1.282,57 | 815,48 | 960,56 | 1.481,97 | 733,67 | 762,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.995,74 | 438,50 | 338,41 | 474,90 | 1.076,42 | 503,81 | 527,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.188,20 | 363,92 | 147,22 | 262,78 | 764,84 | 450,07 | 322,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.188,20 | 363,92 | 147,22 | 262,78 | 764,84 | 450,07 | 322,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 744,36 | 3,90 | 88,97 | 103,07 | 39,35 | 6,55 | 100,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.012,72 | 18,98 | 81,04 | 11,96 | 68,21 | 22,66 | 61,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,79 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.623,61 | 48,98 | 20,51 | 95,36 | 188,99 | 23,75 | 40,64 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 185,06 | 2,72 | 0,66 | 1,74 | 15,03 | 0,77 | 1,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.597,91 | 827,04 | 476,45 | 484,64 | 404,40 | 228,56 | 233,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,94 | 5,72 | 0,08 |
| 0,04 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,86 | 3,92 | 0,10 |
|
|
| 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 848,04 | 224,19 |
| 218,76 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,73 |
|
| 5,05 | 9,90 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 82,48 | 11,46 | 7,70 | 2,81 | 1,34 | 4,51 | 0,04 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,99 | 13,19 | 0,27 | 0,09 | 3,37 | 0,94 | 1,49 ị |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,30 |
|
|
| 4,80 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.697,77 | 350,19 | 362,36 | 149,25 | 299,77 | 150,81 | 141,68 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.787,44 | 186,10 | 70,54 | 84,99 | 137,99 | 80,93 | 76,86 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.014,67 | 114,76 | 39,10 | 49,56 | 137,07 | 46,51 | 38,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,88 | 3,76 | 0,13 | 0,16 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 18,79 | 2,53 | 0,16 | 0,40 | 3,44 | 1,72 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,67 | 17,95 | 1,61 | 2,40 | 3,34 | 3,39 | 3,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 61,46 | 6,81 | 2,31 | 3,15 | 2,34 | 1,99 | 2,46 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 254,01 | 3,24 | 237,04 | 0,44 | 0,25 | 0,13 | 0,83 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,18 | 0,02 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 | 0,42 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,76 | 4,41 |
| 1,38 | 2,70 | 2,05 | 1,25 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,87 | 3,49 | 1,26 | 0,67 | 2,11 | 1,46 | 2,00 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 332,44 | 5,69 | 10,02 | 5,83 | 9,94 | 12,58 | 15,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,62 | 0,15 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 10.41 | 0,71 | 0,15 | 0,22 | 0,54 | 0,02 | 0,76 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,98 | 1,98 | 0,83 | 0,32 | 1,60 | 0,50 | 0,57 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 19,76 | 11,38 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.934,00 |
| 55,41 | 74,73 | 80,22 | 69,47 | 86,07 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 186,28 | 186,28 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,34 | 5,61 | 0,53 | 0,88 | 1,11 | 0,81 | 1,14 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,39 | 0,83 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 57,46 | 4,43 | 2,97 | 1,09 | 1,59 | 1,50 | 2,05 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 448,70 |
| 46,02 | 31,42 |
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,78 | 7,47 | 0,18 | 0,23 | 0,64 | 0,01 | 0,65 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,67 | 0,38 |
|
| 0,02 | 0,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 72,11 | 17,03 | 0,63 | 1,02 | 1,14 | 1,30 | 0,63 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Dũng | Xã Sơn Hà | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Giang | Xã Thái Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+(40) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 1.217,66 | 1.020,93 | 788,49 | 1.167,57 | 634,99 | 509,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.995,74 | 848,41 | 650,21 | 550,49 | 787,66 | 432,62 | 342,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.188,20 | 729,31 | 541,98 | 373,41 | 168,83 | 390,37 | 264,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.188,20 | 729,31 | 541,98 | 373,41 | 168,83 | 390,37 | 264,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 744,36 | 20,28 | 33,23 | 72,20 | 25,23 | 1,53 | 5,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.012,72 | 21,39 | 31,58 | 59,06 | 35,51 | 13,81 | 32,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,79 |
|
|
| 19,26 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.623,61 | 62,06 | 38,07 | 43,34 | 537,23 | 23,57 | 30,43 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 185,06 | 15,37 | 5,34 | 2,48 | 1,61 | 3,34 | 9,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.597,91 | 368,40 | 370,66 | 236,07 | 375,83 | 200,37 | 165,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,94 | 0,18 |
|
| 8,14 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,86 |
|
| 0,12 | 0,85 | 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 848,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,73 |
| 24,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 82,48 | 2,47 | 11,89 | 2,13 | 0,03 | 0,63 | 0,39 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,99 | 1,85 | 4,98 |
| 0,33 |
| 0,52 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,30 | 3,36 | 7,57 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.697,77 | 239,51 | 206,06 | 148,04 | 268,23 | 140,87 | 104,30 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.787,44 | 117,98 | 112,99 | 82,90 | 125,32 | 79,78 | 55,64 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.014,67 | 86,62 | 73,66 | 37,77 | 131,32 | 46,53 | 26,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,88 | 0,09 | 0,15 | 0,08 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 18,79 | 0,32 | 0,36 | 0,56 | 0,24 | 0,15 | 1,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,67 | 4,16 | 3,51 | 2,17 | 2,71 | 1,48 | 7,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 61,46 | 1,90 | 1,72 | 2,37 | 1,11 | 2,12 | 1,67 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 254,01 | 0,42 | 0,45 | 0,22 | 4,56 | 0,32 | 1,20 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,09 | 0,02 | 0,12 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,76 | 3,82 | 1,05 | 1,98 | 0,25 | 1,22 | 0,41 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,87 | 4,30 | 2,03 | 1,85 | 0,38 | 0,27 | 0,93 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 332,44 | 19,54 | 9,82 | 17,69 | 2,25 | 8,88 | 9,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 10,41 | 0,33 | 0,28 | 0,40 |
| 0,09 | 0,25 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,98 | 0,72 | 0,69 | 0,79 | 0,48 | 0,84 | 0,72 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 19,76 | 0,20 |
| 0,62 | 0,02 |
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.934,00 | 86,80 | 71,86 | 80,09 | 50,42 | 55,70 | 56,71 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 186,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,34 | 1,33 | 0,60 | 0,74 | 0,41 | 1,25 | 0,53 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,39 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 57,46 | 2,28 | 3,49 | 3,27 | 0,19 | 0,87 | 1,88 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 448,70 | 22,25 | 39,35 |
| 46,46 |
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,78 | 7,45 | 0,17 | 0,26 | 0,27 | 0,12 | 0,35 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 72,11 | 0,86 | 0,06 | 1,93 | 4,09 | 2,00 | 1,20 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thái Nguyên | Xã Thái Phúc | Xã Thái Thịnh | Xã Thái Thọ | Xã Thái Thượng | Xã Thái Xuyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ... +(40) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 713,77 | 830,08 | 587,36 | 811,86 | 772,42 | 336,50 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.995,74 | 479,87 | 559,42 | 421,29 | 482,59 | 518,16 | 202,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.188,20 | 359,16 | 487,96 | 345,02 | 370,61 | 113,40 | 101,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.188,20 | 359,16 | 487,96 | 345,02 | 370,61 | 113,40 | 101,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 744,36 | 7,66 | 4,85 | 15,90 | 5,98 | 29,26 | 25,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.012,72 | 32,76 | 24,78 | 32,20 | 40,86 | 36,90 | 45,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,79 |
|
|
|
| 26,92 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.623,61 | 72,53 | 36,57 | 27,63 | 53,77 | 311,37 | 29,69 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 185,06 | 7,77 | 5,25 | 0,54 | 11,37 | 0,31 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.597,91 | 232,11 | 269,73 | 165,31 | 320,40 | 254,20 | 133,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,94 |
|
|
|
| 1,98 | 0,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,86 | 0,10 |
| 0,10 | 0,06 |
| 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 848,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,73 |
|
|
|
|
| 12,72 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 82,48 | 0,17 | 2,68 | 0,02 | 10,11 |
| 0,99 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,99 |
|
| 1,70 | 22,34 | 15,02 | 0,55 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
| 1,45 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,30 |
| 0,18 |
| 17,62 | 3,15 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.697,77 | 183,19 | 164,08 | 104,00 | 144,24 | 177,47 | 72,64 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.787,44 | 50,53 | 94,81 | 54,19 | 58,24 | 72,42 | 46,98l |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.014,67 | 113,95 | 51,07 | 32,75 | 73,86 | 91,50 | 8,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,88 |
|
|
| 0,10 |
| 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 18,79 | 0,27 | 0,21 | 0,15 | 0,24 | 0,14 | 2,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,67 | 2,65 | 3,53 | 1,58 | 1,31 | 1,89 | 1,89 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 61,46 | 1,37 | 0,99 | 0,71 | 1,14 | 1,71 | 1,31 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 254,01 | 0,09 | 0,40 | 0,55 | 1,21 | 0,05 | 0,39 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,76 | 0,34 | 0,51 | 0,21 | 0,60 | 0,73 | 0,75 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,87 | 0,86 | 1,72 | 0,47 | 1,85 | 1,67 | 0,55 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 332,44 | 12,88 | 9,88 | 12,85 | 5,68 | 7,26 | 9,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,62 |
| 0,47 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 10,41 | 0,23 | 0,44 | 0,52 |
| 0,09 | 0,56 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,98 | 0,09 | 0,44 | 0,84 | 0,37 | 0,34 | 0,66 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 19,76 |
|
|
|
| 0,16 | 0,04 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.934,00 | 46,77 | 61,15 | 56,45 | 47,05 | 53,85 | 43,92 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 186,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,34 | 0,42 | 0,35 | 0,81 | 0,43 | 0,41 | 0,52 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,39 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 57,46 | 0,61 | 1,12 | 1,10 | 0,74 | 1,69 | 1,45 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 448,70 |
| 38,76 |
| 75,47 | - |
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,78 | 0,76 | 0,97 | 0,29 | 0,51 | 0,13 |
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 72,11 | 1,79 | 0,93 | 0,76 | 8,88 | 0,06 | 0,18 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thuần Thanh | Xã Thụy Bình | Xã Thụy Chính | Xã Thụy Dân | Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(40) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 1.241,38 | 434,97 | 441,29 | 461,23 | 512,32 | 328,41 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.995,74 | 868,48 | 295,58 | 318,95 | 332,25 | 387,77 | 176,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.188,20 | 715,28 | 255,92 | 287,42 | 299,01 | 310,97 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12,188,20 | 715,28 | 255,92 | 287,42 | 299,01 | 310,97 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 744,36 | 10,38 | 16,02 | 1,35 | 3,33 | 0,09 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.012,72 | 47,10 | 8,34 | 7,99 | 7,84 | 13,79 | 3,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,79 |
|
|
|
|
| 0,85 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.623,61 | 93,54 | 15,18 | 20,87 | 21,05 | 19,77 | 124,28 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
| 48,19 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 185,06 | 2,18 | 0,12 | 1,32 | 1,03 | 43,15 | 0,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.597,91 | 364,98 | 138,95 | 122,34 | 128,98 | 124,01 | 150,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,94 |
| 0,30 |
|
|
| 0,15 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,86 | 0,15 |
| 0,20 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 848,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,73 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 82,48 | 0,08 | 1,72 |
| 0,06 | 0,80 | 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,99 |
|
|
| 0,36 |
| 23,98 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.697,77 | 206,12 | 92,78 | 85,64 | 89,11 | 83,03 | 90,54 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.787,44 | 101,28 | 64,77 | 55,72 | 54,26 | 39,51 | 36,22 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.014,67 | 88,41 | 17,84 | 20,48 | 21,74 | 30,03 | 46,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,88 |
| 0,05 |
| 1,10 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 18,79 | 0,41 | 0,14 | 0,19 | 0,26 | 0,28 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,67 | 3,66 | 1,60 | 1,99 | 1,94 | 1,53 | 1,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 61,46 | 0,93 | 1,08 | 0,78 | 2,46 | 1,53 | 0,75 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 254,01 | 0,10 | 0,10 | 0,03 | 0,01 | 0,06 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,04 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,76 | 0,26 | 0,30 | 0,58 | 0,93 | 1,14 | 0,54 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,87 | 1,31 | 0,73 | 1,18 | 0,71 | 2,06 | 0,52 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 332,44 | 9,70 | 6,01 | 4,38 | 5,62 | 6,88 | 4,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 10,41 |
| 0,14 | 0,30 | 0,06 | - | 0,13 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,98 | 0,36 | 0,61 | 0,18 | 0,40 | 0,17 | 0,12 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 19,76 |
| 0,71 |
| 0,02 |
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.934,00 | 77,51 | 41,81 | 34,35 | 37,13 | 38,32 | 33,64 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 186,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,34 | 0,80 | 0,47 | 0,93 | 0,94 | 0,73 | 0,25 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,39 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 57,46 | 2,26 | 0,36 | 1,04 | 0,81 | 0,96 | 1,32 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 448,70 | 77,12 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,78 | 0,57 | 0,19 |
| 0,10 |
| 0,03 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,67 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 72,11 | 7,93 | 0,44 |
|
| 0,54 | 1,08 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thụy Hưng | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Ninh | Xã Thụy Phong | Xã Thụy Quỳnh | Xã Thụy Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +... +(40) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 528,16 | 895,66 | 765,64 | 697,64 | 725,49 | 744,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.995,74 | 384,24 | 240,13 | 535,25 | 492,99 | 515,32 | 470,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.188,20 | 304,63 | 157,16 | 436,71 | 437,48 | 435,41 | 395,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.188,20 | 304,63 | 157,16 | 436,71 | 437,48 | 435,41 | 395,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 744,36 | 21,93 | 8,49 | 10,10 | 6,81 | 19,02 | 3,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.012,72 | 16,11 | 24,87 | 22,72 | 22,38 | 25,18 | 23,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,79 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.623,61 | 39,32 | 48,63 | 51,75 | 24,91 | 31,11 | 47,37 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 185,06 | 2,25 | 0,99 | 13,98 | 1,41 | 4,61 | 0,51 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.597,91 | 143,43 | 653,85 | 228,73 | 204,12 | 209,73 | 273,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,94 |
| 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,86 |
| 0,15 | 0,14 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 848,04 |
| 363,85 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,73 |
|
|
|
|
| 20,06 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 82,48 | 0,50 | 1,76 | 2,13 | 2,07 | 5,89 | 2,87 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,99 |
| 0,83 | 0,95 | 1,18 | 0,82 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.697,77 | 93,01 | 214,43 | 154,30 | 143,70 | 134,73 | 184,01 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.787,44 | 47,88 | 76,19 | 72,95 | 74,18 | 72,73 | 104,53 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.014,67 | 33,35 | 111,43 | 61,32 | 55,98 | 44,17 | 54,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,88 |
| 0,50 |
|
| 0,23 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 18,79 | 0,26 | 0,45 | 0,10 | 0,18 | 0,12 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,67 | 1,65 | 6,34 | 1,57 | 2,42 | 2,29 | 4,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 61,46 | 0,90 | 1,78 | 1,51 | 1,07 | 3,18 | 2,26 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 254,01 | 0,02 | 0,65 | 0,05 | 0,10 | 0,05 | 0,06 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,76 | 1,30 | 1,21 | 1,74 | 0,75 | 0,22 | 1,41 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,87 | 1,63 | 3,34 | 1,43 | 1,21 | 2.51 | 3,94 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 332,44 | 5,85 | 12,52 | 13,20 | 7,07 | 9,03 | 11,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 10,41 | 0,15 |
| 0,42 | 0,68 | 0,19 | 0,43 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,98 | 0,44 | 1,13 | 0,84 | 0,43 | 0,45 | 0,43 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 19,76 |
| 4,00 |
|
|
| 1,22 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.934,00 | 41,77 | 62,70 | 53,66 | 55,66 | 54,73 | 60,52 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 186,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,34 | 0,45 | 0,33 | 0,98 | 0,33 | 0,13 | 0,59 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,39 |
| 0,52 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 57,46 | 0,25 | 1,04 | 3,01 | 0,62 | 1,10 | 3,04 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 448,70 | 6,99 | - | 12,35 | - | 11,82 |
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,78 | 0,03 | 1,10 | 0,38 | 0,13 | 0,06 | 0,75 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,67 |
|
|
|
|
| 0,06 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 72,11 | 0,48 | 1,68 | 1,66 | 0,53 | 0,44 | 0,92 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thụy Thanh | Xã Thụy Trình | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | Xã Thụy Việt | Xã Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +... +(40) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 529,64 | 608,43 | 984,50 | 497,05 | 515,68 | 326,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.995,74 | 358,93 | 405,86 | 655,01 | 336,62 | 371,12 | 214,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.188,20 | 282,29 | 346,77 | 313,77 | 294,82 | 323,61 | 33,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.188,20 | 282,29 | 346,77 | 313,77 | 294,82 | 323,61 | 33,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 744,36 | 2,26 | 5,65 | 37,23 | 0,88 | 4,16 | 3,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.012,72 | 34,62 | 15,25 | 25,90 | 17,50 | 22,22 | 2,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 191,79 |
|
| 62,74 |
|
| 82,03 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.623,61 | 35,72 | 31,21 | 210,03 | 23,00 | 13,35 | 88,01 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
| 1,81 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 185,06 | 4,03 | 6,97 | 5,35 | 0,42 | 7,79 | 3,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.597,91 | 170,72 | 202,55 | 318,02 | 160,09 | 144,51 | 111,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,94 |
|
| 2,60 | 0,69 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,86 | 0,10 |
| 0,20 | 0,12 | 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 848,04 |
|
| 41,24 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,73 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 82,48 | 0,27 | 3,41 | 1,15 | 0,01 | 0,05 | 0,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 96,99 | 2,18 | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,30 |
|
|
|
| 8,62 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.697,77 | 111,88 | 152,71 | 186,44 | 114,97 | 91,37 | 62,32 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.787,44 | 60,32 | 98,70 | 108,29 | 62,72 | 47,47 | 20,53 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.014,67 | 42,74 | 30,46 | 57,64 | 36,97 | 32,34 | 30,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,88 | 0,03 | - | 0,32 | 0,48 |
| 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 18,79 | 0,22 | 0,42 | 0,15 | 0,19 | 0,14 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,67 | 1,73 | 1,74 | 2,54 | 1,42 | 1,56 | 2,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 61,46 | 0,67 | 1,16 | 1,43 | 1,70 | 1,00 | 0,09 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 254,01 | 0,05 | 0,40 | 0,44 | 0,05 | 0,02 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,05 | 0,01 | 0,08 | 0,03 | 0,02 | 0,04 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,76 | 0,40 | 7,50 | 0,26 | 1,05 | 0,50 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,87 | 1,15 | 1,73 | 1,68 | 1,42 | 0,58 | 0,89 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 332,44 | 4,52 | 10,43 | 13,24 | 8,06 | 7,41 | 6,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 10,41 |
| 0,15 | 0,39 | 0,88 | 0,33 | 0,56 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,98 | 0,84 | 0,61 | 0,38 | 0,75 | 0,65 | 0,43 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 19,76 | 1,40 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.934,00 | 52,02 | 43,11 | 59,98 | 41,91 | 21,90 | 46,61 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 186,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,34 | 0,45 | 0,67 | 0,35 | 0,24 | 0,29 | 0,53 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,39 |
|
| 0,00 |
|
| 1,00 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 57,46 | 1,57 | 1,85 | 3,19 | 1,23 | 0,52 | 0,95 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 448,70 |
|
| 21,41 |
| 19,28 |
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,78 |
| 0,16 | 0,93 | 0,17 | 1,75 |
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,67 |
|
| 0,16 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 72,11 |
| 0,01 | 11,47 | 0,35 | 0,05 | 0,04 |
1.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Diêm Điền | Xã Mỹ Lộc | Xã An Tân | Xã Dương Hồng Thủy | Xã Dương Phúc | Xã Hòa An | Xã Hồng Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 583,80 | 66,88 | 0,55 | 196,99 | 0,70 | 12,25 | 1,58 | 3,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 435,00 | 52,63 | 0,24 | 166,87 | 0,55 | 10,34 | 1,12 | 2,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 435,00 | 52,63 | 0,24 | 166,87 | 0,55 | 10,34 | 1,12 | 2,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 64,80 | 7,90 | 0,18 | 11,73 | 0,05 | 1,30 | 0,08 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,71 | 1,22 | 0,09 | 1,18 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 71,45 | 5,13 | 0,04 | 15,82 | 0,05 | 0,57 | 0,33 | 0,11 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,85 |
|
| 1,39 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 119,73 | 28,66 | 0,24 | 29,39 | 0,03 | 1,86 | 0,37 | 0,22 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 3,18 | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,80 | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 103,30 | 22,75 | 0,00 | 29,37 | 0,00 | 1,30 | 0,37 | 0,19 |
| - | Đất giao thông | DGT | 37,22 | 2,73 | 0,00 | 11,87 | 0,00 | 0,00 | 0,15 | 0,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 50,25 | 5,25 |
| 17,50 |
| 1,29 | 0,22 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DTT | 0,66 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DNL | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DBV | 0,21 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,31 | 13,20 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,26 |
| 0,14 | 0,02 | 0,03 | 0,56 |
| 0,03 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,97 | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 | 0,48 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Sơn Hà | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Giang | Xã Thái Hưng | Xã Thái Nguyên | Xã Thái Phúc | Xã Thái Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+(40) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 583,80 | 12,27 | 0,89 | 7,22 | 11,60 | 2,13 | 0,11 | 0,26 | 0,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 435,00 | 10,52 | 0,77 | 0,37 | 10,81 | 1,75 | 0,02 | 0,26 | 0,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 435,00 | 10,52 | 0,77 | 0,37 | 10,81 | 1,75 | 0,02 | 0,26 | 0,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 64,80 | 1,22 | 0,06 | 0,72 |
| 0,20 | 0,04 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,71 |
| 0,03 | 0,04 |
| 0,09 |
|
| 0,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 71,45 | 0,54 | 0,03 | 6,09 | 0,80 | 0,09 | 0,05 |
| 0,03 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 119,73 | 1,79 | 0,07 | 0,07 | 1,89 | 0,03 | 0,17 | 0,05 | 0,07 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 103,30 | 1,29 | 0,07 | 0,07 | 1,39 | 0,00 | 0,17 | 0,05 | 0,07 |
| - | Đất giao thông | DGT | 37,22 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 50,25 | 1,28 | 0,07 | 0,07 | 1,28 |
| 0,07 | 0,05 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DTT | 0,66 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DBV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,31 | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,26 | 0,50 | 0,01 |
| 0,50 | 0,03 |
|
| 0,01 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Thọ | Xã Thái Thượng | Xã Thái Xuyên | Xã Thuần Thành | Xã Thụy Bình | Xã Thụy Chính | Xã Thụy Dân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(40) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 583,80 | 0,86 | 5,05 | 0,76 | 3,32 | 20,45 | 1,04 | 2,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 435,00 | 0,50 | 2,33 | 0,62 | 2,75 | 18,42 | 0,78 | 1,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 435,00 | 0,50 | 2,33 | 0,62 | 2,75 | 18,42 | 0,78 | 1,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 64,80 | 0,16 | 0,37 | 0,06 | 0,50 | 1,23 | 0,08 | 0,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,71 | 0,20 | 0,33 | 0,04 | 0,03 |
| 0,06 | 0,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 71,45 |
| 2,01 | 0,04 | 0,03 | 0,80 | 0,13 | 0,08 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,85 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 119,73 | 0,26 | 0,43 |
| 0,07 | 3,63 | 0,17 | 0,47 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,80 | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 103,30 |
| 0,21 |
| 0,07 | 3,07 | 0,10 | 0,41 |
| - | Đất giao thông | DGT | 37,22 |
| 0,14 |
| 0,00 | 0,80 | 0,00 | 0,30 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 50,25 |
| 0,07 |
| 0,07 | 2,26 | 0,10 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DTT | 0,66 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DBV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,31 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,26 |
| 0,22 |
| 0,01 | 0,56 | 0,07 | 0,06 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Hải | Xã Thụy Hưng | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Ninh | Xã Thụy Phong | Xã Thụy Quỳnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 583,80 | 3,34 | 0,94 | 3,41 | 109,06 | 1,80 | 13,61 | 1,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 435,00 | 2,43 |
| 2,41 | 47,01 | 1,38 | 11,45 | 0,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 435,00 | 2,43 |
| 2,41 | 47,01 | 1,38 | 11,45 | 0,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 64,80 | 0,08 |
| 0,65 | 27,79 | 0,11 | 1,25 | 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,71 | 0,81 | 0,33 | 0,26 | 2,41 | 0,13 | 0,07 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 71,45 | 0,03 | 0,61 | 0,09 | 31,85 | 0,18 | 0,85 | 0,08 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,85 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 119,73 | 0,10 | 0,03 | 0,50 | 30,29 | 0,19 | 1,81 | 0,06 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,80 |
|
|
| 1,83 |
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 103,30 | 0,01 |
| 0,21 | 26,12 | 0,10 | 1,29 | 0,00 |
| - | Đất giao thông | DGT | 37,22 | 0,00 |
| 0,00 | 14,15 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 50,25 | 0,01 |
| 0,21 | 11,96 | 0,10 | 1,28 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DTT | 0,66 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DBV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,31 |
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,26 | 0,09 | 0,03 | 0,22 | 2,34 | 0,09 | 0,52 | 0,06 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thụy Sơn | Xã Thụy Thanh | Xã Thụy Trình | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | Xã Thụy Việt | Xã Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 583,80 | 24,56 | 14,00 | 16,39 | 40,01 | 0,79 | 2,23 | 1,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 435,00 | 22,51 | 10,74 | 13,65 | 31,65 | 0,49 | 1,69 | 1,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 435,00 | 22,51 | 10,74 | 13,65 | 31,65 | 0,49 | 1,69 | 1,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 64,80 | 1,25 | 2,00 | 0,94 | 4,01 | 0,13 | 0,45 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,71 |
| 0,76 | 0,38 | 1,80 | 0,06 | 0,01 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 71,45 | 0,80 | 0,50 | 1,35 | 2,16 | 0,10 | 0,08 |
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,85 |
|
| 0,07 | 0,39 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 119,73 | 2,75 | 0,95 | 1,98 | 10,09 | 0,21 | 0,37 | 0,44 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 103,30 | 2,25 | 0,90 | 1,43 | 9,15 | 0,13 | 0,30 | 0,44 |
| - | Đất giao thông | DGT | 37,22 | 0,96 | 0,80 | 0,11 | 4,95 | 0,00 | 0,00 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 50,25 | 1,28 | 0,10 | 1,32 | 4,20 | 0,01 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DTT | 0,66 |
|
|
|
| 0,12 |
| 0,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DBV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,31 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,26 | 0,50 | 0,05 | 0,55 | 0,94 | 0,08 | 0,07 |
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Diêm Điền | Xã Mỹ Lộc | Xã An Tân | Xã Dương Hồng Thủy | Xã Dương Phúc | Xã Hòa An | Xã Hồng Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 625,60 | 68,17 | 0,60 | 197,40 | 4,78 | 16,07 | 1,59 | 3,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 468,12 | 53,01 | 0,28 | 167,27 | 4,57 | 13,64 | 1,13 | 2,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 468,12 | 53,01 | 0,28 | 167,27 | 4,57 | 13,64 | 1,13 | 2,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 68,17 | 8,20 | 0,18 | 11,73 | 0,05 | 1,67 | 0,08 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,65 | 1,42 | 0,09 | 1,18 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 74,96 | 5,54 | 0,05 | 15,83 | 0,10 | 0,70 | 0,34 | 0,49 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,70 |
|
| 1,39 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 8,76 |
|
|
|
|
| 3,40 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
|
|
|
|
| 3,40 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,19 | 5,33 | 0,14 |
|
|
|
| 0,03 |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Sơn Hà | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Giang | Xã Thái Hưng | Xã Thái Nguyên | Xã Thái Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(40) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 625,60 | 21,12 | 3,50 | 7,59 | 12,07 | 2,14 | 0,12 | 1,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 468,12 | 18,67 | 3,07 | 0,52 | 11,26 | 1,75 | 0,02 | 1,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 468,12 | 18,67 | 3,07 | 0,52 | 11,26 | 1,75 | 0,02 | 1,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 68,17 | 1,72 | 0,36 | 0,77 | 0,00 | 0,20 | 0,04 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,65 | 0,00 | 0,04 | 0,04 | 0,00 | 0,09 | 0,00 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 74,96 | 0,73 | 0,04 | 6,25 | 0,80 | 0,10 | 0,06 | 0,12 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 8,76 |
| 4,70 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
| 4,70 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,19 |
| 0,10 |
|
|
| 0,04 | 0,09 |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Thịnh | Xã Thái Thọ | Xã Thái Thượng | Xã Thái Xuyên | Xã Thuần Thành | Xã Thụy Bình | Xã Thụy Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 625,60 | 0,74 | 0,97 | 5,06 | 1,07 | 3,33 | 22,06 | 1,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 468,12 | 0,66 | 0,50 | 2,34 | 0,92 | 2,75 | 20,02 | 0,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 468,12 | 0,66 | 0,50 | 2,34 | 0,92 | 2,75 | 20,02 | 0,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 68,17 | 0,00 | 0,26 | 0,38 | 0,06 | 0,50 | 1,23 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,65 | 0,04 | 0,20 | 0,34 | 0,04 | 0,04 | 0,00 | 0,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 74,96 | 0,04 | 0,01 | 2,01 | 0,05 | 0,04 | 0,80 | 0,13 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 8,76 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,19 | 0,09 |
| 0,14 |
| 0,16 | 0,80 |
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thụy Dân | Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Hải | Xã Thụy Hưng | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Ninh | Xã Thụy Phong | Xã Thụy Quỳnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+(40) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 625,60 | 3,85 | 4,75 | 1,44 | 3,43 | 109,63 | 2,51 | 14,36 | 2,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 468,12 | 3,29 | 2,43 |
| 2,42 | 47,03 | 1,98 | 11,82 | 2,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 468,12 | 3,29 | 2,43 |
| 2,42 | 47,03 | 1,98 | 11,82 | 2,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 68,17 | 0,16 | 0,08 | 0,00 | 0,65 | 28,03 | 0,21 | 1,25 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,65 | 0,12 | 0,81 | 0,59 | 0,27 | 2,41 | 0,13 | 0,30 | 0,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 74,96 | 0,28 | 0,63 | 0,85 | 0,09 | 32,16 | 0,18 | 0,99 | 0,08 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,70 |
| 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 8,76 |
|
|
|
|
|
| 0,16 | 0,50 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,19 | 0,35 |
| 0,10 |
| 0,50 |
| 0,03 |
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thụy Sơn | Xã Thụy Thanh | Xã Thụy Trình | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | Xã Thụy Việt | Xã Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4)=(5)+ ...+(40) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 625,60 | 26,98 | 15,42 | 19,05 | 40,93 | 1,03 | 2,38 | 2,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 468,12 | 24,81 | 12,10 | 16,26 | 32,28 | 0,59 | 1,70 | 1,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 468,12 | 24,81 | 12,10 | 16,26 | 32,28 | 0,59 | 1,70 | 1,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 68,17 | 1,28 | 2,00 | 0,95 | 4,01 | 0,20 | 0,58 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,65 | 0,00 | 0,76 | 0,38 | 1,81 | 0,07 | 0,02 | 0,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 74,96 | 0,88 | 0,51 | 1,39 | 2,44 | 0,17 | 0,08 | 0,01 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,70 |
| 0,05 | 0,07 | 0,39 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 8,76 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,19 | 0,50 | 0,95 | 0,15 |
| 0,10 | 0,58 | 0,01 |
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Diêm Điền | Xã Tân Học | Xã Thái Hưng | Xã Thái Xuyên | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Sơn | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,73 | 2,36 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,03 | 0,19 | 0,03 | 0,03 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,24 | 0,21 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 1.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 1.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,81 | 1,53 | 0,02 | 0,06 | 0,02 |
| 0,19 |
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,38 | 1,35 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,37 | 0,18 |
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| 1.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 1.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,62 | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 10 Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 11 Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 12 Quyết định 1735/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 13 Quyết định 2917/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 14 Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 15 Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 16 Nghị quyết 11/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024
- 1 Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 2 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 3 Quyết định 669/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- 4 Quyết định 634/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 5 Quyết định 628/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- 6 Quyết định 619/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- 7 Quyết định 770/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 10 Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 11 Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 12 Quyết định 1735/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 13 Quyết định 2917/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 14 Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 15 Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 16 Nghị quyết 11/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024
- 17 Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 18 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 19 Quyết định 669/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- 20 Quyết định 634/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 21 Quyết định 628/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- 22 Quyết định 619/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- 23 Quyết định 770/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu