Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 634/QĐ-UBND

Quyết định số 634/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đồng thời, quyết định này phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện và giám sát kế hoạch.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đạ Tẻh với các nội dung chi tiết được quy định tại các phụ lục đính kèm và báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 (chi tiết tại Phụ lục 1).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các trường hợp và diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng trong năm (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
  • Tổ chức thực hiện: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, đảm bảo tính thống nhất và phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan (Điều 3)

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định này được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Lực lượng vũ trang tỉnh bao gồm: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 634/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 22 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 25/02/2016, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 156/TTr-STNMT ngày 11/3/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đạ Tẻh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Đạ Tẻh;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2016

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hai

Xã Hà Đông

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

1

Đất nông nghiệp

49.478,92

2.076,51

6.624,23

8.420,39

9.447,66

5.972,87

2.664,61

2.239,71

3.130,57

392,16

3.622,37

4,887,85

1.1

Đất trồng lúa

2.700,49

1.064,61

624,28

145,76

65,20

78,54

235,17

50,82

151,99

62,07

220,33

1,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.589,52

831,02

237,46

78,67

64,35

4,08

 

2,02

124,62

57,76

189,53

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.888,26

199,20

276,30

128,15

100,01

100,79

306,38

189,45

92,46

63,71

253,63

178,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.552,39

673,24

711,68

1.123,10

1.525,94

958,24

706,43

907,96

1.129,41

258,53

1.486,22

1.071,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.984,10

 

 

 

2.615,12

2.368,99

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

29.136,17

117,19

5.001,41

6.981,25

5.102,65

2.441,21

1.408,42

1.073,51

1.729,23

 

1.649,96

3.631,35

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

103,47

22,27

10,56

9,52

16,32

10,73

2,31

5,95

0,73

7,85

12,24

4,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

114,04

 

 

32,60

22,42

14,39

5,89

12,00

26,75

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.574,31

392,65

281,72

210,91

581,96

202,65

172,48

98,37

94,73

48,98

319,49

170,38

2.1

Đất quốc phòng

26,71

2,51

 

 

21,69

 

 

1,00

 

 

 

1,52

2.2

Đất an ninh

3,27

3,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.

Đất thương mại, dịch vụ

3,09

1,43

 

0,10

0,37

 

 

 

 

 

1,19

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

39,86

17,74

13,13

0,03

0,72

 

1,18

0,75

 

0,37

5,93

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng các cấp

1.295,34

159,93

159,79

93,75

452,79

117,67

53,83

22,64

43,86

16,75

109,94

64,39

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,64

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

283,27

 

41,76

25,75

35,69

21,81

27,35

13,80

20,81

18,67

54,44

23,19

2.8

Đất ở tại đô thị

126,81

126,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,04

4,09

0,24

0,20

3,68

1,36

0,89

0,64

0,32

0,74

3,08

1,80

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

6,85

1,99

 

1,08

 

1,55

2,24

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

54,53

11,74

5,23

5,48

3,69

6,83

7,15

1,81

4,21

0,33

7,01

1,04

2.12

Đất sản xuất VLXD

38,29

 

 

 

 

0,50

18,73

 

 

 

12,34

6,72

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,08

0,81

0,67

1,24

0,65

0,23

0,66

0,20

2,21

0,35

0,74

1,33

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,69

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

643,47

59,91

60,89

83,28

62,67

52,70

60,44

49,30

23,33

11,76

123,17

56,00

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,36

1,73

 

 

 

 

 

8,24

 

 

 

14,40

3.

Đất chưa sử dụng

643,00

24,63

 

 

380,58

124,53

25,91

 

 

 

 

87,34

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đa Tẻh

An Nhơn

Quốc Oai

Mỹ Đức

Quảng Trị

Hương Lâm

Triệu Hải

Đạ Kho

Đạ Pal

1

Đất nông nghiệp

1.930,02

19,62

407,90

327,40

1,05

0,05

151,51

532,81

451,91

37,76

-

Đất trồng lúa

15,00

15,00

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng cây hàng năm khác

2,88

0,62

 

 

0,50

 

 

 

 

1,76

-

Đất trồng cây lâu năm

42,23

4,00

 

1,10

0,55

0,05

0,51

0,01

 

36,00

-

Đất rừng sản xuất

1.869,91

 

407,90

326,30

 

 

151,00

532,80

451,91

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,79

0,79

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng TSCQ

0,79

0,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đạ Tẻh

An Nhơn

Quốc Oai

Mỹ Đức

Quảng Trị

Đạ Lây

Hương Lâm

Triệu Hải

Hà Đông

Đạ Kho

Đạ Pal

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

91,75

28,03

4,69

4,20

3,17

1,74

0,12

1,17

0,75

0,96

1,15

45,77

-

Đất trồng lúa

16,46

15,71

0,50

0,05

 

0,05

0,05

 

0,05

 

0,05

 

-

Đất trồng cây HNK

4,14

0,97

0,86

 

0,54

 

 

 

 

 

 

1,76

-

Đất trồng cây lâu năm

71,12

11,35

3,33

4,12

2,62

1,69

0,07

1,17

0,70

0,96

1,10

44,01

-

Đất rừng sản xuất

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.969,02

 

407,90

358,90

22,42

5,70

5,89

163,00

553,30

 

451,91

 

-

Đất RSX chuyển sang đất NN không phải là rừng

1.869,91

 

407,90

326,30

 

 

 

151,00

532,80

 

451,91

 

-

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác (trang trại chăn nuôi)

99,11

 

 

32,60

22,42

5,70

5,89

12,00

20,50

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Đạ Kho

1

Đất nông nghiệp

2.394,13

275,02

1.800,25

115,45

97,70

105,72

-

Đất rừng sản xuất

2.394,13

275,02

1.800,25

115,45

97,70

105,72

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 634/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 634/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/03/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 634/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký