Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phương án phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Đà Lạt trong năm 2016. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm của chính quyền địa phương và các sở, ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt được phê duyệt dựa trên báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án, công trình vì lợi ích quốc gia, công cộng, quốc phòng, an ninh hoặc phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3 kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các phương án cụ thể để khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp trong năm kế hoạch (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4 kèm theo).

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ thông tin về kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
  • Thực hiện quản lý đất đai: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, phương án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, thanh tra thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm căn cứ quyết định để thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt.
  • Thủ trưởng các ngành, các cơ quan, đơn vị có liên quan trực tiếp đến việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 661/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 28 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thành phố Đà Lạt tại Tờ trình số 720/TTr-UBND ngày 22/02/2016, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 169/TTr-STNMT ngày 21/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Đà Lạt đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND thành phố Đà Lạt;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Phòng TN&MT thành phố Đà Lạt;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ
TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2016

Số tht

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phưng 5

Phưng 6

Phường 7

Phưng 8

Phường 9

Phưng 10

Phường 11

Phường 12

Xã Xuân Thọ

Xuân T rưng

Xã Trạm Hành

Xã Tà Nung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Tng din tích tự nhiên

 

39.445,72

178,92

125,51

2.737,61

2.926,80

3.483,31

171,67

3.443,08

1.786,61

468,46

1.372,26

1.653,84

1.244,05

6.266,21

3.452,65

5.565,93

4.568,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.479,21

 

1,58

2.293,85

2.226,21

3.141,00

29,2

2.982,57

1.304,28

69,23

1.020,71

1.380,11

1.095,38

5.983,17

3.216,18

5.368,31

4.367,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,15

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.092,01

 

0,71

230,03

220,68

863,43

28,72

1.141,32

445,4

49,23

273,02

511,39

414,1

1.527,56

62,26

88,64

235,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.419,82

 

0,87

133,99

71,88

173,05

0,48

346,41

1,43

1,55

278,81

332,14

2,52

790,73

1.473,95

2.216,13

1.595,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.896,92

 

 

1.929,83

1.933,65

1.874,29

 

1.486,41

833,85

18,45

468,87

536,58

677,5

443,61

1.125,18

3.063,54

2.505,15

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.999,24

 

 

 

 

223,18

 

 

 

 

 

 

 

3.221,27

554,79

 

 

1.6

Đất NTTS

NTS

2,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,87

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

50,2

 

 

 

 

7,05

 

8,43

23,59

 

 

 

1,26

 

 

 

9,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.966,52

178,92

123,93

443,76

700,59

342,31

142,47

460,5

482,34

399,24

351,55

273,73

148,67

283,04

236,46

197,61

201,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

245,7

1,25

7,16

2,16

1,92

20,44

 

2,75

21,26

136,58

2,02

15,6

6,23

 

20,24

8,09

 

2.2

Đất an ninh

CAN

26,91

1,78

0,13

0,74

0,44

4,84

0,03

13,03

0,14

1,04

0,97

3,6

0,04

0,03

0,11

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24,07

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

340,61

5,59

2,58

105,66

80,58

10,15

1,41

12,53

30,36

20,51

35,4

10,21

5,28

1,47

9,39

 

9,49

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,71

 

 

1,74

 

 

 

 

1,75

1,22

 

8,61

 

3,62

 

8,47

3,31

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,73

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.472,91

90,14

38,25

154,27

107,2

81,22

48,3

208,81

131,35

51,05

108,07

81,87

59,65

89,91

64,11

94,83

63,87

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

38,68

 

 

 

10,39

 

 

 

0,14

 

27,56

 

0,54

 

0,05

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,31

 

 

2,1

 

1,33

 

 

0,97

0,91

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,55

 

 

 

 

12,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

256,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64,41

93,63

41,96

56,84

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.313,86

21,61

63,52

114,09

162,39

99,5

80,37

130,12

192,41

168,97

100,62

129,57

50,69

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,71

2,05

1,87

5,17

8,87

0,08

0,3

1,25

2,83

3,32

9,45

0,46

0,24

0,45

0,12

0,38

0,86

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

10,79

0,05

0,02

6,51

0,18

 

1,14

 

1,02

0,84

0,45

 

0,53

0,03

0,03

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

121,85

1,58

5,85

32,65

4,55

15,02

6,03

18,15

8,34

2,95

14,06

4,12

1,06

1,11

1,97

1,57

2,84

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

188,07

 

 

0,14

0,99

42,53

 

23,79

 

 

21,15

5,49

9,03

55,64

17,75

7,89

3,66

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

53,65

 

 

 

 

23,95

 

19,02

 

 

 

 

 

10,68

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,77

0,02

0,16

0,31

0,31

0,26

0,31

1,65

0,6

0,7

0,43

0,43

0,11

0,35

0,59

0,28

0,25

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

101,76

11,31

3,33

5,48

49,49

0,49

1,7

0,09

15,3

0,7

13,69

 

 

0,17

0,02

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,02

0,39

0,13

1,37

0,63

0,47

0,68

1,14

0,94

0,06

2,99

1,39

0,14

1,16

1,22

0,32

 

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

190,01

0,22

 

11,18

4,43

20,46

2,21

28,17

9,99

4,81

13,18

7,42

4,92

43,74

8,17

3,26

27,84

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

472

42,92

0,93

0,19

268,24

9,02

 

 

64,94

5,57

1,52

0,22

10,21

10,27

19,06

6,49

32,43

3

Đất đô thị*

DDL

19.592,13

178,92

125,51

2.737,61

2.926,80

3.483,31

171,67

3.443,08

1.786,61

468,46

1.372,26

1.653,84

1.244,05

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: Ha

Số thtự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Trường

Xã Trạm Hành

Xã Tà Nung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

169,27

 

 

50,05

12,00

1,61

4,00

66,25

 

 

 

17,00

1,73

1,47

15,09

0,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,19

 

 

10,00

12,00

1,61

4,00

6,85

 

 

 

17,00

1,73

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,47

15,09

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

99,45

 

 

40,05

 

 

 

59,40

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,37

0,26

0,16

0,30

0,00

2,74

11,01

7,00

0,93

2,45

4,02

0,49

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,74

 

 

 

 

2,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,85

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

3,65

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

21,73

0,26

0,16

0,08

0,00

 

11,01

7,00

 

2,35

0,37

0,49

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,95

 

 

0,22

 

 

 

 

0,73

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: Ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đt

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Xuân Thọ

Xuân Trường

Trạm Hành

Xã Tà Nung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghip

 

240,86

0,09

36,29

31,04

2,30

4,61

22,13

23,04

2,43

6,18

8,03

19,83

46,11

8,37

22,97

7,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

93,42

0,09

11,43

17,10

2,30

4,61

15,03

7,54

2,06

0,66

7,97

19,83

4,11

0,05

 

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,41

 

 

 

 

 

0,07

0,03

0,37

0,10

 

 

1,00

8,32

22,97

2,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

70,97

 

24,86

13,93

 

 

7,03

15,48

 

5,42

0,06

 

 

 

 

4,19

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41,00

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sdụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

30,15

0,09

1,79

 

7,05

 

16,64

 

 

 

 

 

 

 

 

4,57

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

5,07

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

4,57

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,87

0,09

1,79

 

 

 

7,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016

Đơn vị tính: Ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 3

Phường 4

Phường12

Xuân Thọ

Xuân Trường

Trạm Hành

Tà Nung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5

(6)

(7)

(8

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

181,89

41,18

115,89

0,19

16,81

0,41

6,19

1,21

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

165,08

41,18

115,89

0,19

 

0,41

6,19

1,21

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

16,81

 

 

 

16,81

 

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 661/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/03/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký