Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 635/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu, phương án quản lý và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Cát Tiên trong năm 2016, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cát Tiên

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cát Tiên, cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 3 kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 4 kèm theo).

Lưu ý: Các nội dung chi tiết nêu trên được thực hiện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cát Tiên đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 635/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 22 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN CÁT TIÊN, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Cát Tiên tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 02/3/2016, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 166/TTr-STNMT ngày 17/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cát Tiên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cát Tiên đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Cát Tiên;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Cát Tiên;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

Số thứ t

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Xã Tiên Hoàng

Xã Phước Cát 2

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Mỹ Lâm

Xã Tư Nghĩa

Xã Phước Cát 1

Xã Đức Phổ

Xã Quảng Ngãi

Xã ĐN Thượng

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

42.694,26

2.011,20

5.244,41

14.833,53

2.889,71

2.043,22

1.584,04

1.400,02

1.696,59

1.135,53

748,30

9.107,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.632,78

1.700,90

5.103,86

14.506,79

2.567,65

1.938,38

1.494,63

1.279,71

1.525,61

997,24

634,79

8.883,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.828,14

1.111,10

350,15

189,09

856,21

506,44

471,95

212,65

515,90

411,84

189,94

12,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

3.791,90

932,57

324,95

185,52

728,52

400,69

26,45

104,51

515,90

411,84

148,07

12,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.611,28

352,76

75,07

93,73

131,15

37,22

85,95

49,74

222,04

266,72

279,21

17,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.486,73

137,02

722,65

1.338,98

581,91

258,62

284,83

546,81

693,24

243,72

15,36

1.663,59

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.446,14

 

863,99

12.785,41

801,10

 

 

 

 

 

 

6.995,64

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6.140,44

79,93

3.076,98

93,67

168,91

1.132,05

639,10

464,36

83,51

59,81

148,82

193,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

120,06

20,08

15,03

5,92

28,37

4,05

12,81

6,14

10,92

15,15

1,45

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.916,71

309,37

117,84

296,66

313,19

104,66

89,14

119,51

170,96

138,29

112,58

144,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,58

0,65

 

 

17,79

 

 

 

 

 

 

0,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

2,28

 

 

0,09

 

 

 

0,25

 

0,03

0,12

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,39

1,43

0,02

0,02

0,32

0,02

0,07

0,02

0,08

0,02

0,37

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

3,80

1,82

0,03

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

1,45

0,38

0,02

0,01

2.5

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

775,88

103,46

32,64

85,04

224,59

42,74

43,07

68,29

63,40

48,96

33,21

30,49

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

38,24

 

 

 

 

 

 

 

3,41

22,85

11,98

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,73

1,23

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

190,28

 

22,96

15,19

37,50

15,58

9,16

10,64

38,12

23,76

12,60

4,78

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

86,74

86,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,19

3,94

0,54

0,51

0,27

0,23

0,50

0,83

0,37

0,84

0,73

1,45

2.11

Đất xây dựng trụ sở của SN

DTS

4,26

2,58

 

0,21

0,52

0,06

 

 

0,89

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,07

2,41

 

 

0,23

 

 

 

1,38

 

1,29

0,76

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,08

6,64

2,43

1,04

5,30

2,67

2,17

3,90

5,60

3,62

4,63

9,08

2.14

Đất sản xuất VLXD

SKX

15,67

2,54

 

 

 

 

0,41

4,03

4,73

3,96

 

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,41

1,61

0,27

1,15

0,40

0,55

0,41

0,52

0,31

0,18

0,77

0,23

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

0,20

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

705,31

91,82

58,95

193,50

24,63

42,79

33,34

31,27

50,88

33,73

46,95

97,44

3

Đất chưa sử dụng

CSD

144,76

0,93

22,71

30,08

8,87

0,18

0,27

0,80

0,02

 

0,92

79,97

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Xã Tiên Hoàng

Xã Gia Viễn

Xã Mỹ Lâm

Xã Tư Nghĩa

Xã Phước Cát 1

Xã Đức Phổ

Xã Quảng Ngãi

Đất nông nghiệp

8,79

1,72

0,38

0,25

0,16

2,01

2,10

0,36

1,81

Đất trồng lúa

0,14

0,07

0,05

 

0,01

0,02

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm

4,91

1,25

0,33

0,25

 

1,99

0,53

 

0,55

Đất trồng cây lâu năm

3,74

0,40

 

 

0,15

 

1,57

0,36

1,26

Đất phi nông nghiệp

0,95

0,51

 

 

 

0,34

0,10

 

 

Đất phát triển hạ tầng

0,21

0,21

 

 

 

 

 

 

 

Đất ở tại nông thôn

0,44

 

 

 

 

0,34

0,10

 

 

Đất ở tại đô thị

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Xã Tiên Hoàng

Phước Cát 2

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Mỹ Lâm

Xã Tư Nghĩa

Xã Phước Cát 1

Xã Đức Phổ

Xã Quảng Ngãi

Xã ĐN Thượng

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

25,22

4,69

2,25

2,63

2,99

0,24

2,13

2,18

4,86

0,72

2,00

0,53

Đất trồng lúa

0,14

0,07

0,05

 

 

 

0,01

0,02

 

 

 

 

Đất cây hàng năm

9,28

2,27

0,40

0,32

1,84

0,06

0,08

2,05

1,53

0,11

0,61

0,03

Đất cây lâu năm

15,79

2,35

1,81

2,31

1,14

0,19

2,05

0,11

3,34

0,61

1,39

0,50

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Xã Tiên Hoàng

Xã Phước Cát 2

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Mỹ Lâm

Xã Tư Nghĩa

Xã Phước Cát 1

Xã Quảng Ngãi

Xã Đồng Nai Thượng

Đất nông nghiệp

5,88

0,25

1,50

1,00

0,30

0,07

0,05

0,39

0,01

0,21

2,1

Đất trồng cây lâu năm

5,88

0,25

1,50

1,00

0,30

0,07

0,05

0,39

0,01

0,21

2,1

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 635/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 635/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/03/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 635/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký