Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 650/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2017. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích, thu hồi đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ trong năm kế hoạch 2017 của huyện Triệu Sơn là 29.004,53 ha. Cơ cấu diện tích cụ thể đối với từng nhóm đất được quy định như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 19.204,70 ha, phục vụ cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của địa phương.
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Được phân bổ 9.493,14 ha, nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị, thương mại dịch vụ và các công trình công cộng.
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Còn lại 306,68 ha, là quỹ đất dự phòng cần được quản lý và có phương án khai thác hợp lý trong tương lai.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (Mã: NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 108,43 ha. Đây là chỉ tiêu quan trọng nhằm tạo quỹ đất cho xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và các dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 37,90 ha giữa các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp và thích ứng với điều kiện thực tế của địa phương.

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Nhằm giải phóng mặt bằng cho các dự án đầu tư và phát triển công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 được xác định với tổng diện tích là 42,63 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (Mã: NNP): Thu hồi diện tích 41,23 ha để chuyển sang các mục đích sử dụng khác theo quy hoạch.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Thu hồi diện tích 1,40 ha nhằm phục vụ công tác tái cơ cấu hoặc nâng cấp các công trình hạ tầng hiện hữu.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch khai thác và đưa nhóm đất chưa sử dụng vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế trong năm 2017 có tổng diện tích là 0,97 ha. Toàn bộ diện tích này được định hướng đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (0,97 ha), trong khi diện tích đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 0,00 ha.

5. Trách nhiệm triển khai thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
  • Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.

6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định thuộc về các cá nhân và cơ quan đầu mối sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn.
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 650/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 02 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN TRIỆU SƠN.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Cán cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05/8/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 khóa XVII, kỳ họp thứ 2 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn tại Tờ trình số 190/TTr-UBND ngày 13/02/2017;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 206/TTr-STNMT ngày 20/02/2017, kèm theo Báo cáo thẩm định số 41/BC-HĐTĐ ngày 20/02/2017 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Triệu Sơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Triệu Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2017:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích

 

29.004,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.204,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.493,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

306,68

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

37,90

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng cộng

 

42,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,40

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng cộng

 

0,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,97

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, NN.
(Đ48)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

PHỤ BIỂU SỐ 01-1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 650/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn

Xã Đồng Lợi

Xã Dân Quyền

Xã Xuân Thịnh

Xã Triệu Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Lộc

Xã Vân Sơn

Xã Thọ Vực

Xã Thọ Tiến

Xã Thọ Phú

Thái Hòa

Xã Minh Sơn

Minh Dân

Hợp Thắng

Xã Hợp Tiến

Xã Dân Lực

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

29.004,53

180,00

573,57

1.090,91

476,00

1.125,06

743,22

570,02

327,74

1.554,69

351,47

863,67

478,83

1.687,91

666,39

320,55

946,94

664,84

828,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.204,70

180,30

352,89

742,15

322,87

544,01

484,83

391,97

224,52

899,84

221,06

562,43

323,31

1.128,78

434,43

223,02

649,83

370,99

541,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.455,46

28,11

335,17

662,69

284,72

265,83

461,95

319,93

200,32

378,57

187,12

358,13

250,83

386,66

207,49

204,75

475,54

236,24

417,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

10.734,83

28,11

311,14

401,19

251,30

265,83

461,95

227,12

200,32

378,45

122,19

358,16

250,82

386,66

203,34

204,75

466,62

236,24

417,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

953,70

1,28

0,92

36,13

11,37

30,10

1,59

4,15

9,28

21,77

10,96

7,42

33,41

37,65

12,89

1,22

7,99

4,82

47,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.203,55

49,55

10,92

25,44

17,46

23,58

10,49

42,45

1,46

55,66

7,33

48,14

20,83

160,90

84,81

2,45

26,22

15,56

25,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.095,57

 

 

 

 

 

 

 

 

297,91

 

 

 

316,60

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.746,36

 

 

 

 

204,85

 

 

 

127,48

 

139,10

 

216,08

93,97

 

108,79

99,84

28,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

550,40

1,35

3,78

15,09

9,31

19,66

10,79

24,31

13,46

14,06

13,85

2,00

15,87

10,87

27,55

14,60

28,75

14,52

19,92

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

199,67

 

2,10

2,80

 

 

 

1,13

 

4,39

1,80

7,63

2,38

 

7,71

 

2,55

 

2,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.493,14

99,17

216,91

334,31

152,12

577,51

257,03

175,71

102,83

517,89

129,54

298,45

155,14

553,46

226,90

96,93

293,80

293,05

282,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

156,69

11,65

 

 

 

37,85

 

 

 

 

 

 

 

 

23,32

 

3,30

32,48

1,20

2.2

Đất an ninh

CAN

0,61

0,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,57

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,57

 

 

13,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,70

0,92

0,25

 

 

 

 

0,11

 

 

2,43

 

2,22

0,50

1,20

1,33

0,29

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

156,28

4,13

1,45

13,67

 

2,09

 

 

 

28,24

2,06

 

1,16

19,61

2,80

2,45

3,94

0,98

2,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

441,29

 

 

 

 

 

 

 

 

79,08

 

 

 

217,76

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.677,84

40,48

77,20

134,17

48,96

64,82

98,35

67,14

39,17

118,92

50,72

82,76

63,79

120,81

58,68

43,08

99,35

61,08

98,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,27

 

 

 

 

 

 

 

 

0,37

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,24

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2,90

0,13

 

 

 

0,42

0,38

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4.921,98

 

120,45

135,36

80,29

413,74

122,77

80,62

54,25

183,89

65,91

193,51

67,07

146,17

79,12

42,27

159,68

164,49

118,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,66

28,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,74

5,20

0,37

0,54

0,30

0,31

0,27

0,50

0,17

0,37

0,52

0,31

0,33

1,64

0,39

0,85

0,46

0,43

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

2,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,33

 

 

0,13

 

0,08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

215,78

2,08

7,23

15,23

4,04

7,29

9,73

6,90

3,59

7,12

2,44

6,58

2,39

4,86

3,85

3,51

5,57

3,12

6,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,51

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,22

2,41

1,04

0,71

0,19

0,92

1,85

0,29

0,45

1,51

0,37

0,69

0,38

0,52

0,43

0,86

0,48

0,72

0,53

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,59

 

0,23

0,44

0,02

 

0,32

0,98

 

0,58

0,10

 

0,04

0,50

0,06

0,07

0,28

0,02

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

352,21

0,46

3,29

28,30

14,07

18,68

12,17

13,16

5,20

21,94

4,70

12,07

17,53

36,53

9,80

1,51

12,01

0,04

14,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

408,42

0,09

5,40

3,69

4,24

31,81

11,57

6,01

 

72,99

0,16

5,53

 

2,23

38,32

0,04

8,32

29,70

27,50

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,61

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

306,68

0,52

3,77

14,45

1,01

3,54

1,36

2,34

0,39

136,96

0,87

2,79

0,38

5,67

5,06

0,60

3,31

0,80

4,70

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

-

6

Đất đô thị

KDT

182,00

180,00

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

2,00

-

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 01-2

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 650/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nông

Xã Thọ Sơn

Xã Tiến Nông

Xã Đồng Thắng

Xã Tân Ninh

Xã Nông Trường

Xã Thọ Tân

Xã Thọ Dân

Xã Bình Sơn

Xã Minh Châu

Xã Dân Lý

Xã Hợp Thành

Xã Thọ Thế

Xã Hợp Lý

Xã Thọ Bình

Xã Thọ Ngọc

Xã Thọ Cường

Xã Khuyến Nông

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

29.004,53

472,74

1.173,75

553,40

679,41

2.120,43

540,86

711,45

606,86

1.704,30

348,85

674,61

668,48

559,91

905,89

1.833,57

691,77

596,44

711,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.204,70

330,33

671,17

370,44

433,69

1.634,97

371,36

391,32

378,73

1.572,39

242,79

426,17

349,31

377,02

546,60

1.364,77

461,44

320,64

463,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.455,46

285,81

174,90

329,58

376,94

560,27

355,91

279,32

341,01

68,12

226,15

390,89

296,02

350,67

311,01

364,65

387,30

261,32

433,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

10.734,83

277,76

174,22

329,58

376,94

384,64

355,91

279,32

328,96

68,12

226,15

386.01

295.90

350.67

282.97

364,65

387,30

261,32

432,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

953,70

28,90

38,12

1,47

8,69

4,22

3,16

25,84

6,01

454,13

0,27

3,07

10,65

3,99

18,39

25,77

31,96

3,69

4,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.203,55

1,35

84,96

20,61

27,07

32,81

1,34

19,39

23,02

85,68

8,50

23,82

17,76

15,16

91,77

38,51

22,33

41,24

19,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.095,57

 

 

 

 

481,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.746,36

 

365,34

 

 

312,66

 

46,11

 

956,31

 

 

21,32

 

97,62

916,58

 

11,83

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

550,40

12,28

7,85

9,72

14,23

108,73

60

20,66

4,69

8,15

7,87

8,38

3,56

7,20

26,32

19,17

19,76

2,56

4,83

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

199,67

2,00

 

9,06

6,76

135,22

6,35

 

4,00

 

 

 

 

 

1,49

 

0,09

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.493,14

139,29

502,27

182,17

182,54

469,94

169,38

312,58

226,22

129,65

108,90

241,06

318,15

181,81

351,37

466,25

229,72

274,99

246,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

156,69

 

 

 

 

 

 

20,00

0,24

 

 

 

19,60

 

 

6,11

 

0,95

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,70

 

 

 

0,02

0,75

 

 

1,97

 

 

0,70

 

2,00

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

156,28

0,39

43,22

0,17

12,74

4,03

 

 

2,09

 

1,88

3,23

0,32

0,35

0,24

0,45

2,50

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

441,29

 

 

 

 

144,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.677,84

51,67

75,65

73,88

76,71

120,05

66,10

73,23

64,86

68,66

37,76

74,37

59,47

77,24

81,74

83,99

60,77

66,86

96,91

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,27

 

 

4,78

 

6,47

 

 

 

 

 

 

 

 

0,41

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,24

 

0,07

 

 

0,06

 

 

 

 

 

1,08

 

 

 

 

 

1,17

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4.921,98

77,62

331,12

91,38

65,11

149,75

90,76

208,02

143,14

40,58

60,29

119,33

200,42

80,95

226,08

331,31

153,51

196,00

131,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,74

0,16

0,43

0,40

0,44

0,31

0,41

0,81

0,21

0,31

0,21

0,85

0,35

0,55

0,42

0,34

0,53

0,32

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

 

 

 

 

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,41

 

 

0,70

 

0,39

 

0,15

 

 

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

215,78

4,46

5,43

6,54

6,40

8,72

6,05

3,40

7,49

6,65

2,80

11,95

7,03

7,32

4,58

5,63

4,17

6,61

8,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,25

 

 

 

 

 

 

 

2,30

 

 

5,73

 

 

 

 

 

 

0,71

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,22

0,29

1,35

0,45

0,40

0,38

0,44

0,54

0,52

0,32

0,05

1,38

0,58

0,51

1,18

2,21

0,56

0,91

0,80

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,59

0,26

 

0,43

0,04

4,33

0,23

0,32

0,05

 

 

0,60

0,04

0,03

0,13

0,03

 

0,05

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

352,21

4,42

 

3,24

20,05

22,49

5,05

5,71

3,16

1,70

2,28

15,22

 

0,50

19,75

8,96

7,68

2,13

4,39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

408,42

0,02

44,99

0,20

0,62

7,45

0,33

0,40

0,21

11,43

 

5,21

30,34

12,35

16,83

27,22

 

 

3,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,61

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

1,41

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

306,68

3,12

0,31

0,78

63,18

15,82

0,13

7,55

1,91

2,26

0,17

7,38

1,02

1,08

7,92

2,55

0,61

0,81

1,84

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

6

Đất đô thị

KDT

182,00

-

-

-

-

 

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

PHỤ BIỂU SỐ 02 - 1

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 650/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn

Xã Đồng Lợi

Xã Dân Quyền

Xã Xuân Thịnh

Xã Triệu Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Lộc

Xã Vân Sơn

Xã Thọ Vực

Xã Thọ Tiến

Xã Thọ Phú

Thái Hòa

Xã Minh Sơn

Minh Dân

Hợp Thắng

Xã Hợp Tiến

Xã Dân Lực

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,43

2,35

1,94

5,09

1,45

3,09

0,59

0,51

1,25

3,20

5,85

0,47

3,46

0,92

16,98

2,83

1,64

1,49

10,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,29

2,35

1,94

5,32

1,45

1,09

0,59

0,46

1,25

0,80

4,56

0,47

2,46

0,92

0,35

2,83

1,64

1,06

9,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59,29

2,35

1,94

5,32

1,45

1,09

0,59

0,46

1,25

0,80

4,56

0,47

2,46

0,92

0,35

2,83

1,64

1,06

9,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,70

 

 

 

 

 

-

 

 

 

1,29

 

0,50

 

0,75

 

 

0,43

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,59

 

 

 

 

 

-

0,05

 

 

 

 

 

 

0,05

 

-

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

39,08

 

 

 

 

2,00

 

 

 

2,40

 

 

 

 

15,48

 

 

 

1,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,77

 

 

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

0,35

 

 

-

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

37,90

-

2,10

2,80

 

 

-

 

 

4,39

1,80

 

 

 

7,71

 

2,55

 

0,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

28,55

 

2,10

2,30

 

 

 

 

 

0,64

1,00

 

 

 

7,11

 

2,55

 

0,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

5,25

 

 

0,20

 

 

 

 

 

3,75

0,50

 

 

 

0,60

 

 

 

0,20

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,60

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất hàng năm khác chuyển sang rừng sản xuất

BHK/RSX

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

BHK/LUC

-

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

BHK/LNK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,76

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

0,51

 

PHỤ BIỂU SỐ 02 - 2

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 650/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nông

Xã Thọ Sơn

Xã Tiến Nông

Xã Đồng Thắng

Xã Tân Ninh

Xã Nông Trường

Xã Thọ Tân

Xã Thọ Dân

Xã Bình Sơn

Xã Minh Châu

Xã Dân Lý

Xã Hợp Thành

Xã Thọ Thế

Xã Hợp Lý

Xã Thọ Bình

Xã Thọ Ngọc

Xã Thọ Cường

Xã Khuyến Nông

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,43

1,65

0,62

0,64

2,23

2,20

0,60

17,73

2,20

2,13

0,52

3,74

1,07

2,42

0,69

1,05

3,32

0,43

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,29

0,90

0,62

0,64

2,01

2,20

0,60

0,24

2,20

1,13

0,52

3,74

0,81

2,17

0,69

1,05

0,70

0,43

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59,29

0,90

0,62

0,64

2,01

2,20

0,07

0,24

2,20

1,13

0,52

3,74

0,81

2,17

0,69

1,05

0,70

0,43

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,70

 

-

 

0,20

 

 

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2,50

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,59

0,23

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

39,08

 

 

 

 

 

 

17,00

 

1,00

 

 

 

 

-

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,77

0,52

-

 

0,02

-

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

0,12

 

0,60

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

37,90

2,00

-

-

 

 

6,35

 

7,50

-

-

-

 

 

-

-

 

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,50

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

28,55

2,00

 

 

 

 

6,35

 

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

5,25

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

TSN/NKH

0,60

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất hàng năm khác chuyển sang rừng sản xuất

BHK/RSX

-

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

-

-

 

 

 

2.9

Đất hàng năm khác chuyển sang đất

BHK/LUC

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

BHK/LNK

-

 

-

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải Là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

0,04

 

PHỤ BIỂU SỐ 03 -1

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 650/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn

Xã Đồng Lợi

Xã Dân Quyền

Xã Xuân Thịnh

Xã Triệu Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Lộc

Xã Vân Sơn

Xã Thọ Vực

Xã Thọ Tiến

Xã Thọ Phú

Thái Hòa

Xã Minh Sơn

Minh Dân

Hợp Thắng

Xã Hợp Tiến

Xã Dân Lực

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

42,63

2,39

1,39

2,85

1,45

1,59

0,70

0,40

1,25

3,20

1,36

0,47

1,46

0,42

0,45

1,85

0,95

0,51

5,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,23

2,35

1,39

2,79

1,45

1,59

0,59

0,40

1,25

3,20

1,36

0,47

1,46

0,42

0,45

1,53

0,95

0,51

4,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,64

2,35

1,39

2,42

1,45

1,09

0,59

0,35

1,25

0,80

1,36

0,47

1,46

0,42

0,35

1,53

0,95

0,15

4,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

33,64

2.35

1,39

2,42

1,45

1,09

0,59

0,35

1,25

0,80

1,36

0,47

1,46

0,42

0,35

1,53

0,95

0,15

4,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

0,36

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,33

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,90

 

 

 

 

0,50

 

 

 

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,92

 

 

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,40

0,04

 

0,06

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

 

 

0,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

0,60

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

 

 

0,06

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 03 -2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 650/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nông

Xã Thọ Sơn

Xã Tiến Nông

Xã Đồng Thắng

Xã Tân Ninh

Xã Nông Trường

Xã Thọ Tân

Xã Thọ Dân

Xã Bình Sơn

Xã Minh Châu

Xã Dân Lý

Xã Hợp Thành

Xã Thọ Thế

Xã Hợp Lý

Xã Thọ Bình

Xã Thọ Ngọc

Xã Thọ Cường

Xã Khuyến Nông

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

42,63

1,65

0,62

0,64

0,43

1,25

0,60

0,73

0,50

2,13

0,52

0,70

0,83

0,42

0,69

1,05

0,82

0,43

0,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,23

1,65

0,62

0,54

0,43

1,25

0,60

0,73

0,50

2,13

0,52

0,60

0,81

0,42

0,69

1,05

0,82

0,43

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,64

0,90

0,62

0,54

0,41

1,25

0,60

0,24

0,50

1,13

0,52

0,60

0,81

0,17

0,69

1,05

0.70

0,43

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

33,64

0,90

0,62

0,54

0,41

1,25

0,60

0,24

0,50

1,13

0,52

0,60

0,81

0,17

0,69

1,05

0,.70

0,43

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,44

 

 

 

 

 

 

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,33

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,90

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,92

0,52

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

0,12

 

0,60

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,40

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,02

 

 

 

 

 

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 04 - 1

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 650/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn

Xã Đồng Lợi

Xã Dân Quyền

Xã Xuân Thịnh

Xã Triệu Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Lộc

Xã Vân Sơn

Xã Thọ Vực

Xã Thọ Tiến

Xã Thọ Phú

Thái Hòa

Xã Minh Sơn

Minh Dân

Hợp Thắng

Xã Hợp Tiến

Xã Dân Lực

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,97

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

0,78

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 04 - 2

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRIỆU SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 650/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nông

Xã Thọ Sơn

Xã Tiến Nông

Xã Đồng Thắng

Xã Tân Ninh

Xã Nông Trường

Xã Thọ Tân

Xã Thọ Dân

Xã Bình Sơn

Xã Minh Châu

Xã Dân Lý

Xã Hợp Thành

Xã Thọ Thế

Xã Hợp Lý

Xã Thọ Bình

Xã Thọ Ngọc

Xã Thọ Cường

Xã Khuyến Nông

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,97

0,00

0,00

0,10

0,38

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

0,78

 

 

0,10

0,38

 

 

 

 

0,00

 

0,10

 

 

 

 

 

 

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 650/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 650/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/03/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 650/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký