Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ được xác định là 20.998,48 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.704,81 ha. Trong đó, chỉ tiêu đất trồng lúa (LUA) là 10.587,18 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 10.584,00 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.131,19 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.119,12 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 722,98 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 144,34 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.278,93 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 4.127,10 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.539,15 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 88,23 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 412,00 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 115,03 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 105,32 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 87,98 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 324,88 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 214,20 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất ít, chỉ khoảng 14,74 ha trên toàn địa bàn huyện.
  • Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch đất đô thị đạt 839,58 ha, tập trung chủ yếu tại thị trấn Quỳnh Côi (121,75 ha) và thị trấn An Bài (717,83 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Quỳnh Phụ thực hiện thu hồi tổng cộng các loại đất sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 631,69 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 510,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 61,42 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 35,17 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 20,28 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 4,60 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm An Thanh (109,85 ha), An Ninh (52,74 ha), Quỳnh Hải (45,41 ha), An Bài (44,54 ha), Đông Hải (43,34 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 103,87 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 69,94 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) chiếm 13,88 ha (tập trung hoàn toàn tại An Bài); đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 11,39 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 3,71 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế của quỹ đất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 721,04 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 578,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 55,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 61,45 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 20,38 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là An Thanh (108,73 ha), An Ninh (55,99 ha), Đông Hải (52,54 ha), Quỳnh Hải (50,76 ha), An Bài (44,80 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 128,16 ha. Các hình thức chuyển đổi chủ yếu bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa (HNK/LUA) đạt 77,69 ha (tập trung tại Quỳnh Hoa 21,12 ha, Quỳnh Lâm 18,77 ha, An Đồng 14,37 ha, Quỳnh Ngọc 13,43 ha, An Khê 10,00 ha); đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) đạt 42,75 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) đạt 6,72 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) đạt 1,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 13,78 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở của người dân tại các xã, thị trấn.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2021, huyện Quỳnh Phụ lên kế hoạch khai thác và đưa 0,51 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 0,20 ha tại thị trấn An Bài.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,01 ha tại xã Quỳnh Hồng.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 0,30 ha tại xã Quỳnh Ngọc.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  1. Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  2. Triển khai thực hiện: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chặt chẽ, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và kế hoạch đã được phê duyệt.
  3. Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).

Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 667/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 03 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 22/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-STNMT ngày 23/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,48

575,24

717,83

462,47

619,49

474,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

406,12

353,97

264,41

441,39

329,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

331,83

306,94

225,14

351,77

267,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

331,83

306,94

225,14

348,73

267,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

10,88

2,12

6,03

21,32

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

35,35

31,49

18,95

42,21

26,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

24,34

13,42

13,68

25,35

23,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

3,72

 

0,61

0,74

11,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

168,64

363,76

197,94

175,94

145,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

 

1,20

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

 

90,35

49,50

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

4,05

1,36

2,31

3,19

3,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

 

8,22

 

4,18

2,33

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

122,70

155,45

111,04

98,08

95,26

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,28

1,86

0,17

0,09

0,31

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,91

7,00

1,82

2,57

2,28

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,31

0,89

1,26

0,92

0,65

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

0,03

 

 

0,49

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,51

0,34

0,16

0,42

0,44

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

31,78

 

28,44

36,07

34,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

 

48,96

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,48

0,33

0,25

0,33

0,57

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

 

0,24

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

1,33

0,58

0,68

0,88

0,37

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

5,29

7,01

2,60

6,39

4,24

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

 

15,82

 

 

0,67

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,40

0,61

0,23

0,58

1,62

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

 

13,65

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,65

1,34

0,60

1,07

0,86

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

16,76

1,97

24,06

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

1,42

0,39

0,16

0,20

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

1,15

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,48

0,10

0,12

2,16

 

4

Đất đô thị

KDT

839,58

 

717,83

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,48

394,91

653,26

504,49

834,02

795,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

269,78

414,91

334,96

575,11

367,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

231,21

320,10

263,83

525,90

311,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

231,21

320,10

263,83

525,90

311,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

13,50

49,47

5,59

5,93

10,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

14,14

15,87

36,43

4,91

22,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

9,81

21,54

23,72

36,90

21,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

1,12

7,93

5,39

1,47

1,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

125,13

237,64

169,53

258,87

427,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

 

0,28

 

 

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

 

 

 

 

128,24

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

 

 

 

 

18,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

2,88

3,26

2,49

3,59

3,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

6,80

0,54

1,52

0,29

5,78

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

78,12

115,11

114,84

139,67

192,11

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,52

0,42

0,12

 

0,42

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,15

0,14

0,10

0,07

0,22

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,45

2,51

3,16

2,14

2,42

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,05

2,20

0,89

1,48

3,30

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

 

 

1,78

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,65

0,79

0,38

0,16

1,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

28,86

52,22

37,51

96,37

52,59

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,61

0,70

0,58

0,2 6

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

0,22

0,53

1,09

2,97

1,61

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

5,71

5,68

4,50

6,50

13,87

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,43

0,98

0,69

0,25

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

 

 

1,10

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,64

0,98

2,76

0,62

1,57

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

56,57

 

8,15

7,60

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,05

 

0,29

0,04

0,19

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

0,16

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

 

0,71

 

0,04

 

4

Đất đô thị

KDT

839,58

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6)... (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,48

462,06

378,80

410,33

521,90

614,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

273,54

230,03

186,30

357,32

428,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

231,87

203,24

135,60

295,72

296,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

231,87

203,24

135,60

295,72

296,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

6,19

2,84

1,31

5,80

7,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

10,99

12,75

11,22

28,54

81,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

23,46

10,87

38,17

18,70

40,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

1,03

0,33

 

8,56

2,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

188,51

148,71

224,03

164,58

186,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

 

22,26

121,65

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

11,35

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

2,71

2,00

0,41

5,16

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

 

0,12

 

0,89

5,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

113,24

75,74

54,42

111,06

127,09

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,16

0,10

0,22

0,33

0,21

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

2,83

0,70

1,28

2,72

2,83

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,54

0,72

1,01

2,00

1,84

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

 

1,55

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,19

0,18

0,22

0,48

0,80

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

46,48

31,89

34,48

33,83

42,91

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,41

0,23

0,32

1,89

0,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

3,18

0,97

0,55

3,94

0,76

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

4,41

4,27

3,87

5,41

5,35

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

 

 

 

1,08

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,73

0,48

0,17

0,07

1,14

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

1,25

6,30

0,33

0,77

2,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

2,54

7,61

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

4,56

0,18

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,01

0,06

 

 

 

4

Đất đô thị

KDT

839,58

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,48

559,38

740,02

970,18

364,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

374,26

471,42

705,13

266,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

315,97

383,80

604,46

227,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

315,97

383,80

604,46

227,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

7,15

12,42

8,04

2,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

26,61

38,65

60,65

15,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

21,28

33,89

29,92

20,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

3,25

2,66

2,06

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

185,12

268,60

265,05

97,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

 

 

0,50

4,71

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

 

37,68

6,50

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

2,43

6,90

0,13

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

4,36

7,85

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

129,26

155,50

182,63

58,07

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

 

 

 

0,33

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,18

0,19

0,32

0,38

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

3,98

2,56

2,29

1,78

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

2,12

2,12

1,95

0,80

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,31

1,72

2,51

0,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

39,03

46,48

54,47

27,46

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,58

0,40

1,23

0,37

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

2,41

1,05

2,78

1,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

214,20

4,00

7,84

12,48

3,22

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

1,15

1,05

0,47

0,88

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

1,32

2,13

1,35

1,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,27

 

 

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

 

 

 

 

4

Đất đô thị

KDT

839,58

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,48

802,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

585,28

3,44

257,57

403,96

534,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

386,51

0,92

164,52

254,02

379,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

386,51

0,92

164,52

253,94

379,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

15,88

0,03

1,43

101,63

61,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

71,58

1,57

34,88

29,43

40,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

103,30

0,92

41,92

17,31

40,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

8,01

 

14,82

1,57

12,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

217,22

118,30

205,29

237,32

237,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

 

0,36

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

 

0,74

0,15

3,00

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

 

 

19,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

1,55

3,15

9,86

5,62

1,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

0,20

4,07

11,05

5,19

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

140,65

59,91

110,50

142,93

141,41

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

0,12

1,33

0,25

0,19

0,38

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,24

1,64

0,14

0,98

0,14

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

2,67

12,49

1,80

4,01

1,77

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

1,66

3,26

2,18

2,09

0,72

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,02

 

0,10

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,50

3,11

0,49

2,25

0,56

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

56,48

 

29,53

55,61

40,72

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

 

39,27

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

1,80

4,90

1,10

10,30

0,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

 

0,66

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

3,10

 

2,43

1,79

3,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

9,60

1,21

3,86

5,80

4,96

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

 

 

 

 

0,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,79

0,19

0,31

2,04

1,83

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

 

0,72

 

0,92

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

1,47

0,01

0,77

1,31

2,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

 

16,10

 

39,67

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,06

 

0,04

0,56

0,22

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

 

0,01

2,86

0,14

0,17

4

Đất đô thị

KDT

839,58

 

121,75

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,48

769,04

771,09

718,15

528,93

394,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

525,78

546,91

492,31

375,50

283,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

349,77

460,32

341,96

312,80

211,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

349,77

460,26

341,96

312,80

211,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

62,73

15,73

40,72

7,88

15,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

47,88

10,81

65,75

33,89

25,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

59,00

44,15

42,14

20,24

30,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

6,40

15,90

1,74

0,69

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

242,17

223,79

225,18

152,84

109,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

 

 

 

3,04

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

 

 

 

0,72

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

9,30

1,07

4,86

0,67

2,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông

SKC

87,98

 

6,16

1,48

0,15

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

125,79

133,58

132,44

100,67

69,45

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,12

0,12

0,09

0,16

0,09

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

2,16

2,59

3,31

3,05

1,36

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

3,21

2,67

1,97

1,96

0,96

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

1,13

0,29

0,33

0,28

0,18

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

56,65

72,78

72,84

40,19

29,76

2 11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,57

0,31

0,38

1,06

0,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,09

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

1,83

1,72

0,78

0,63

0,88

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

8,28

5,60

8,64

4,37

4,25

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,60

0,63

0,80

0,07

0,24

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

2,21

1,31

2,13

0,75

0,78

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

34,85

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,87

0,34

0,50

0,24

0,91

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

1,09

0,39

0,66

0,59

1,29

4

Đất đô thị

KDT

839,58

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,48

414,73

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

259,31

290,36

247,71

553,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

78,52

236,48

199,68

339,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

78,52

236,48

199,68

339,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

137,12

2,73

6,09

39,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

23,98

24,58

16,11

69,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

15,98

24,45

23,40

98,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

3,71

2,12

2,43

6,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

155,39

141,20

169,28

241,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

 

 

22,20

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

 

0,98

2,49

2,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

 

1,28

0,01

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

55,94

92,86

84,60

141,79

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

 

0,06

0,22

0,12

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,24

0,24

0,13

0,31

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,90

1,50

1,98

3,67

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

0,97

0,89

0,51

3,91

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

 

0,20

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

0,25

2,66

0,12

1,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

24,72

32,36

52,70

57,73

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,45

0,33

0,21

0,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

0,20

2,78

0,24

3,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

3,56

4,08

5,87

10,84

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,73

1,38

0,18

0,89

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,67

1,56

0,66

1,22

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

68,77

 

 

21,03

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,10

0,73

 

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,03

 

0,19

2,85

4

Đất đô thị

KDT

839,58

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,48

476,64

540,95

515,06

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.704,81

335,21

356,13

355,85

247,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.587,18

292,47

286,01

284,00

178,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.584,00

292,47

286,01

284,00

178,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

722,98

4,77

16,37

8,11

5,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.131,19

13,68

24,07

26,03

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.119,12

22,78

26,03

31,03

25,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

144,34

1,51

3,65

6,68

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.278,93

141,42

184,82

158,44

118,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,94

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,03

 

 

0,15

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,32

0,18

3,09

5,55

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,98

1,09

0,73

0,18

7,98

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.127,10

81,20

112,77

93,71

77,51

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,00

 

1,52

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,27

0,30

0,22

0,15

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

103,69

1,97

4,56

2,80

1,87

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

62,36

0,55

1,70

1,09

4,01

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,25

1,08

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,90

1,11

0,60

1,48

0,34

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.539,15

46,07

41,37

47,89

25,89

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

88,23

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,31

0,21

0,40

0,66

0,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,20

1,29

0,61

0,83

0,32

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

214,20

8,08

3,49

5,86

3,21

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,09

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,16

0,68

1,61

0,67

1,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,39

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,92

0,42

0,95

1,46

0,95

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

19,20

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,77

0,01

 

 

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,74

0,01

 

0,77

0,01

4

Đất đô thị

KDT

839,58

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,26

44,54

23,08

6,37

18,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

1,36

37,38

10,13

4,87

17,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,44

0,76

5,54

0,55

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,21

2,77

1,65

0,24

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,24

3,63

4,36

0,71

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,01

 

1,40

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,83

19,32

6,42

0,11

1,85

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,10

 

0,10

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,62

4,80

2,92

0,11

1,62

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

 

 

 

 

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,11

 

3,40

 

0,20

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

 

0,60

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

 

0,04

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

 

 

 

 

 

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

 

13,88

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

 

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

 

 

 

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,35

1538

13,25

1,57

52,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

1,65

12,23

11,39

1,00

22,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,10

2,57

0,46

0,40

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,30

0,08

0,20

0,04

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,30

0,70

1,20

0,13

25,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

 

 

 

 

0,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,70

0,70

3,08

0,06

6,27

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

 

 

 

 

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

 

 

 

 

3,24

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,70

0,70

2,25

0,05

2,40

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

 

 

 

 

0,10

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

 

 

0,80

 

0,22

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

 

 

0,03

0,01

0,16

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

 

 

 

 

 

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

 

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

 

 

 

 

0,05

2 13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

 

 

 

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

12,69

11,49

109,85

20,58

3,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

10,57

8,37

98,47

19,00

2,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,60

0,66

 

1,04

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,88

0,24

5,10

0,20

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,64

2,22

6,28

0,34

0,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

3,24

2,37

21,86

1,44

1,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,10

0,52

 

0,02

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

 

0,05

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

2,00

1,52

21,66

1,37

0,57

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

 

 

 

0,02

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,90

0,20

0,20

0,01

0,10

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

 

 

 

 

0,70

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

0,06

 

 

0,01

 

2.11

Đất sản xuất LLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

 

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,17

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

0,08

 

0,01

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,01

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

11,51

43,34

11,79

5,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

10,46

37,57

10,97

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,31

2,65

 

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,21

0,22

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,53

2,30

0,52

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

 

0,60

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,35

4,43

1,06

0,63

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,30

4,20

0,75

0,37

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

 

0,22

0,31

0,23

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

0,01

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

0,35

0,05

 

 

 

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

 

 

 

0,03

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

 

 

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

12,56

36,68

22,63

45,41

2,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

11,86

33,86

20,75

39,77

1,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

 

0,05

0,70

2,65

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,20

1,30

0,24

0,99

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,40

1,47

0,36

1,45

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,10

 

0,58

0,55

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,92

4,13

3,40

4,70

0,55

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

 

0,10

 

0,10

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,45

3,24

1,57

4,52

0,30

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,42

 

1,80

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

 

0,44

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

 

0,22

 

0,05

0,25

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

 

0,07

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,05

 

 

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

 

0,04

0,03

0,02

 

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

 

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

 

0,01

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

0,01

 

0,01

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,43

5,65

9,51

16,14

3,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

1,43

4,50

8,64

13,50

2,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,60

0,35

0,52

2,27

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,20

0,30

 

0,17

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,20

0,40

0,22

0,20

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

 

0,10

0,13

 

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,30

1,05

1,79

2,17

0,36

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

 

0,10

 

0,02

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,30

0,90

1,58

1,92

0,12

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

 

 

0,19

0,22

0,24

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

 

0,05

0,01

 

 

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

 

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

 

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

 

 

 

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

0,01

0,01

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

2,92

6,64

13,30

10,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

0,10

6,01

11,81

7,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

510,22

0,10

6,01

11,81

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

2,32

0,14

0,30

1,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

0,30

0,29

0,66

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,20

0,20

0,43

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

 

 

0,10

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

0,45

0,91

0,88

1,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

 

 

0,10

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

0,30

0,81

0,40

0,45

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,10

0,10

0,35

0,40

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

 

 

 

0,20

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

0,05

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

 

 

0,03

 

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,05

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

 

 

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) .. (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

631,69

10,30

8,84

5,01

7,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,22

7,55

5,37

4,65

6,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

510,22

7,55

5,37

4,65

6,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,17

0,72

0,97

0,10

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,28

1,20

0,38

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,42

0,81

2,12

0,26

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

0,02

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

103,87

1,78

0,76

1,78

0,75

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

69,94

1,31

0,39

1,72

0,75

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,39

0,41

0,20

0,06

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,67

0,01

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

0,05

0,12

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,35

 

0,05

 

 

2.11

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,88

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

 DSH

0,31

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

 

 

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị  hành chính (xã, thị trấn)

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) .. (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

6,26

44,80

25,18

8,42

21,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

5,36

37,64

12,23

4,93

20,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,44

0,76

5,54

2,44

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

2,77

1,65

0,34

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,24

3,63

4,36

0,71

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,01

 

1,40

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

 

128,16

2,37

 

 

14,37

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,37

 

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

 

 

 

14,37

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,02

 

0,86

0,01

0,58

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Hiệp

An Khê

An Lễ

An Mỹ

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) .. (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,24

17,65

15,39

5,07

55,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

8,54

13,23

13,33

4,42

25,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,10

3,64

0,66

0,45

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,08

0,20

0,04

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,30

0,70

1,20

0,16

25,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

 

 

 

 

0,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

128,16

0,94

10,00

0,80

1,10

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,94

 

0,80

1,10

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

 

10,00

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

 

 

1,10

 

0,01

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Quý

An Thái

An Thanh

An Tràng

An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) .. (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

14,49

13,34

108,73

22,06

5,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,37

10,22

97,35

19,40

4,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,60

0,66

 

2,12

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,88

0,24

5,10

0,20

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,64

2,22

6,28

0,34

0,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

 

128,16

0,40

2,00

 

3,70

2,62

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

 

2,00

 

 

1,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,40

 

 

3,70

1,00

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,31

0,72

0,13

0,65

0,77

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

An Vũ

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) .. (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,51

52,54

11,79

5,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

12,46

46,77

10,97

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,31

2,65

 

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,21

0,22

0,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,53

2,30

0,52

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

 

0,60

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

 

128,16

2,55

3,05

1,00

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

2,55

3,05

1,00

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,10

 

0,10

0,27

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Châu Sơn

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

13,91

37,89

31,98

50,76

2,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

13,21

35,07

21,16

44,62

2,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

 

0,05

9,64

3,15

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

1,30

0,24

0,99

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,40

1,47

0,36

1,45

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,10

 

0,58

0,55

 

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

128,16

0,80

 

12,34

0,50

25,01

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

0,30

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,50

 

12,34

0,50

3,89

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

 

 

 

 

21,12

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,18

2,24

0,07

1,08

0,45

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

9,28

6,65

13,91

16,22

5,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

2,43

5,50

13,04

13,50

4,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

6,45

0,35

0,52

2,35

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,20

0,30

 

0,17

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,40

0,22

0,20

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

 

0,10

0,13

 

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

128,16

1,91

4,00

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

 

1,00

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

1,00

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

0,91

3,00

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

 

0,60

0,72

1,30

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) … (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

2,92

7,57

14,73

11,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

0,10

6,94

13,24

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

2,32

0,14

0,30

2,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

0,30

0,29

0,66

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,20

0,20

0,43

0,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

 

 

0,10

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

128,16

18,77

 

1,00

14,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

 

 

 

0,80

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

 

 

1,00

0,70

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

18,77

 

 

13,43

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,05

0,31

 

0,55

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn)

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Thọ

Quỳnh Tráng

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721,04

10,30

10,94

9,36

7,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,88

7,55

7,47

9,00

6,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,73

0,72

0,97

0,10

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,38

1,20

0,38

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,45

0,81

2,12

0,26

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,60

0,02

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

128,16

 

4,00

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,72

 

1,00

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

42,75

 

3,00

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

77,69

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,78

0,04

0,14

0,42

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Bài

Quỳnh Hồng

Quỳnh Ngọc

 

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,51

0,20

0,01

0,30

1

Đất an ninh

CAN

0,20

0,20

 

 

2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

 

0,01

 

3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

 

 

0,30

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Thận

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 667/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Khắc Thận
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 03/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký