Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất và định hướng phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2021 tại huyện Tiền Hải

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tiền Hải được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 là 23.130,30 ha, cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 15.099,36 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 9.561,44 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 350,46 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.110,99 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 510,55 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 3.450,71 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 111,03 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.984,87 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (CQP) là 107,07 ha; đất an ninh (CAN) là 7,77 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 641,70 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 62,22 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 43,51 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 122,35 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3.993,22 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.901,36 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 139,41 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 503,95 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 46,07 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích quy hoạch đất đô thị là 938,71 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Tiền Hải).

Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết cho 36 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện Tiền Hải, bao gồm Thị trấn Tiền Hải và các xã: Đông Trà, Đông Long, Đông Quý, Vũ Lăng, Đông Xuyên, Tây Lương, Tây Ninh, Đông Trung, Đông Hoàng, Đông Minh, Đông Phong, An Ninh, Đông Cơ, Tây Giang, Đông Lâm, Phương Công, Tây Phong, Tây Tiến, Nam Cường, Vân Trường, Nam Thắng, Nam Chính, Bắc Hải, Nam Thịnh, Nam Hà, Nam Thanh, Nam Trung, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Hải, Nam Phú.

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quốc phòng an ninh, huyện Tiền Hải thực hiện thu hồi tổng cộng các loại đất sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 570,31 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 465,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 32,49 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 11,61 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 79,25 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 0,62 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 19,10 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) là 12,19 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 5,71 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 1,20 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển đô thị, nông thôn mới:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 638,20 ha. Trong đó, đất trồng lúa (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước) chuyển sang phi nông nghiệp là 475,39 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 32,49 ha; đất trồng cây lâu năm là 11,61 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 183,27 ha; đất nông nghiệp khác là 7,56 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 12,00 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 4,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 34,71 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã, thị trấn.

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Huyện Tiền Hải đề ra kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển cụ thể:

  • Chuyển đổi đất chưa sử dụng sang đất phi nông nghiệp (PNN) với tổng diện tích là 0,06 ha.
  • Toàn bộ diện tích 0,06 ha này được quy hoạch để sử dụng làm đất ở tại nông thôn (ONT), phân bổ trực tiếp tại địa bàn xã An Ninh.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải

Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên các phương tiện thông tin đại chúng và tại trụ sở cơ quan theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn huyện.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định 854/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cá nhân, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải.
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 854/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 01 tháng 04 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 02/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tiền Hải; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 129/TTr-STNMT ngày 24/3/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (36)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,30

938,71

1.071,78

737,81

528,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.099,36

562,59

687,58

546,29

341,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.561,44

476,93

114,96

307,47

290,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.561,44

476,93

114,96

307,47

290,01

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

350,46

15,90

1,28

6,36

2,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,99

 

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

5,00

 

30,16

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.450,71

49,79

30,27

166,11

27,31

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,03

 

1,07

1,79

2,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.984,87

395,41

382,21

191,18

184,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,07

0,40

0,01

0,02

1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

7,77

0,78

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

641,70

121,41

195,00

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,22

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,51

2,20

1,39

0,13

0,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,35

13,19

 

 

14,54

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,87

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.993,22

45,28

76,08

129,52

69,96

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

9,23

1,57

 

 

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

44,44

 

1,15

1,27

1,16

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.901,36

 

78,99

56,09

53,99

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

139,41

139,41

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,39

5,40

0,42

0,33

0,56

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

0,04

 

0,05

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

76,40

0,35

1,44

1,07

0,69

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,66

1,92

4,11

3,56

7,80

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,95

2,53

0,47

0,54

0,57

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,78

0,44

1,60

1,47

2,15

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

503,95

 

41,12

 

34,30

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

0,27

 

0,60

0,53

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,07

2,45

2,45

0,34

1,66

4

Đất đô thị

KDT

938,71

938,71

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) … (36)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.1303

602,34

487,38

640,65

508,64

434,58

777,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.099,36

378,08

344,60

393,83

365,95

303,18

562,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.561,44

326,95

257,87

381,01

290,13

221,20

361,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.561,44

326,95

257,87

381,01

290,13

221,20

361,30

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

350,46

6,01

9,76

7,98

7,11

6,56

14,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,99

12,08

39,46

25,08

37,28

38,85

41,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

 

 

 

 

 

23,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.450,71

23,45

26,54

30,21

28,43

32,61

83,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,03

9,59

0,51

1,48

3,00

3,96

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.984,87

223,87

141,43

245,25

142,57

129,77

214,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,07

1,00

0,01

22,76

 

 

54,74

2.2

Đất an ninh

CAN

7,77

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

641,70

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,22

 

 

10,58

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,51

0,04

0,26

7,20

1,13

 

0,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,35

8,69

0,02

5,43

0,59

 

 

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,87

 

 

 

1,05

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.993,22

102,41

84,81

110,07

84,39

75,59

124,32

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

9,23

0,07

 

 

 

0,60

0,10

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

44,44

1,14

 

1,10

 

0,21

0,33

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.901,36

46,2

50,84

58,7

55,95

45,84

61,64

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

139,41

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,39

0,64

0,46

0,40

0,16

0,32

0,24

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

76,40

0,31

0,33

1,10

0,80

0,65

2,59

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,66

8,80

4,25

11,90

3,51

6,00

6,34

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

25,25

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,95

1,03

0,80

0,51

0,76

0,12

0,08

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,78

0,50

1,76

1,55

1,15

1,01

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

503,95

31,53

 

10,51

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

 

0,02

 

0,03

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,07

0,39

1,35

1,58

0,12

1,63

0,20

4

Đất đô thị

KDT

938,71

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) =(5) ...(36)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,30

892,34

604,27

607,53

810,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.099,36

595,65

440,31

329,21

523,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.561,44

258,90

388,04

245,96

439,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.561,44

258,90

388,04

245,96

439,09

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

350,46

15,61

2,39

38,00

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,99

60,28

24,57

22,43

25,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

2,59

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.450,71

255,97

24,05

22,63

24,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,03

0,94

1,26

0,19

34,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.984,87

296,69

162,48

276,57

286,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,07

6,20

 

0,58

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

7,77

2,00

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

641,70

 

 

 

68,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,22

 

 

39,68

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,51

4,24

0,04

11,08

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,35

0,75

(0,01)

0,92

10,53

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,87

 

 

(0,21)

8,26

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.993,22

195,69

101,43

116,24

137,53

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

9,23

 

 

0,34

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

44,44

1,48

2,60

0,98

2,37

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.901,36

83,75

47,71

70,9

60,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

139,41

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,39

2,47

0,30

0,53

0,75

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

76,40

2,29

1,02

1,44

2,58

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,66

4,88

8,95

5,35

10,16

2.17

Đất sản xuất vật xây dựng, gốm sứ

SKX

40,30

 

0,06

0,12

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,95

0,45

0,64

0,89

1,56

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,78

1,36

2,45

2,54

2,99

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

503,95

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

1,88

0,30

0,29

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,07

 

1,48

1,75

0,50

4

Đất đô thị

KDT

938,71

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) … (36)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,30

485,15

587,34

454,65

474,77

537,62

381,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.099,36

122,89

280,62

321,25

317,26

349,34

219,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.561,44

107,33

208,97

287,59

273,78

287,22

69,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.561,44

107,33

208,97

287,59

273,78

287,22

69,88

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

350,46

1,66

1,41

1,81

7,23

6,94

12,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,99

8,41

16,84

16,87

8,58

22,53

13,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.450,71

6,11

48,84

14,98

23,82

30,30

116,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,03

 

4,56

 

3,85

2,35

7,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.984,87

361,93

306,47

133,31

157,05

188,44

161,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,07

1,07

5,66

0,15

 

1,70

5,79

2.2

Đất an ninh

CAN

7,77

2,11

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

641,70

75,93

81,59

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,22

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,51

0,19

1,63

0,01

0,63

2,41

1,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,35

10,72

5,43

 

3,18

5,40

0,42

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,87

 

0,31

 

 

1,42

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.993,22

100,88

119,71

76,36

98,01

129,85

118,35

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

9,23

 

 

 

 

0,05

2,28

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

44,44

6,84

13,44

0,21

0,07

1,19

0,94

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.901,36

105,69

67,36

51,83

51,84

41,85

24,71

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

139,41

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,39

0,51

0,23

0,22

0,66

0,31

0,43

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

76,40

0,51

0,51

0,96

0,49

1,10

0,74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,66

11,52

6,63

3,50

3,65

6,58

4,53

2.17

Đất sản xuất vật xây dựng, gốm sứ

SKX

40,30

4,77

1,65

 

 

 

1,68

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,95

0,62

1,13

0,84

0,56

0,21

0,27

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

0,91

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,78

1,35

1,78

0,51

0,78

1,26

0,32

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

503,95

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

0,44

 

 

1,14

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

1,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,07

0,33

0,25

0,09

0,46

0,04

0,49

4

Đất đô thị

KDT

938,71

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ... (36)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,30

621,98

598,08

638,13

679,33

887,41

604,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.099,36

416,64

363,16

483,68

491,75

633,53

418,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.561,44

375,43

263,07

391,24

415,36

135,50

347,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.561,44

375,43

263,07

391,24

415,36

135,50

347,98

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

350,46

6,65

9,30

11,17

1,62

21,63

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,99

21,45

17,10

43,46

48,40

45,73

33,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

 

 

 

 

80,00

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.450,71

13,11

56,60

37,81

26,37

350,13

35,34

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,03

 

17,09

 

 

0,54

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.984,87

204,33

234,89

154,43

187,08

252,09

186,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,07

0,01

0,07

 

 

1,06

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,77

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

641,70

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,22

 

 

 

 

4,50

4,8

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,51

0,55

0,14

 

 

 

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,35

 

 

 

1,60

5,20

0,28

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,87

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.993,22

125,65

120,03

95,38

110,90

133,45

102,06

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

9,23

 

 

 

 

0,18

0,29

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

44,44

0,34

1,27

0,24

1,28

1,01

0,88

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.901,36

64,1

78,26

46,59

65,19

60,17

71,92

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

139,41

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,39

1,58

0,48

0,43

0,34

0,44

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

0,07

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

76,40

4,55

5,86

3,99

7,71

2,65

1,97

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,66

4,21

8,19

6,83

3,38

3,25

7,28

2.17

Đất sản xuất vật xây dựng, gốm sứ

SKX

40,30

 

 

 

 

 

0,51

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,95

0,40

0,55

0,22

0,39

0,46

0,33

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

0,51

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,78

0,74

3,37

1,22

0,30

0,70

1,01

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

503,95

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

 

 

54,93

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

0,06

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,07

1,01

0,03

0,02

0,50

1,79

 

4

Đất đô thị

KDT

938,71

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (36)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,30

372,16

786,56

867,06

1.271,00

790,40

2.449,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.099,36

247,19

540,95

573,83

979,66

538,60

1.744,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.561,44

142,84

386,99

425,02

343,04

422,51

250,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.561,44

142,84

386,99

425,02

343,04

422,51

250,21

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

350,46

31,64

30,23

20,73

6,01

43,23

0,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,99

55,25

83,20

57,79

35,52

47,39

32,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

 

 

 

240,49

 

133,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.450,71

17,08

34,45

66,55

348,13

25,18

1.324,68

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,03

0,38

6,08

3,74

6,47

0,29

4,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.984,87

124,41

243,68

281,26

288,10

249,83

704,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,07

0,11

 

0,07

0,05

 

4,27

2.2

Đất an ninh

CAN

7,77

 

 

 

0,30

 

2,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

641,70

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,22

 

 

 

 

 

 

25

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,51

0,27

 

2,50

0,57

 

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,35

1,15

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,87

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.993,22

54,71

122,40

112,11

179,39

113,99

405,83

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

9,23

1,07

0,71

 

0,39

 

1,37

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

44,44

1,66

1,43

1,00

0,71

0,82

1,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.901,36

68,64

110,05

100,31

54,7

85,43

45,26

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

139,41

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,39

0,80

0,38

0,28

0,26

0,22

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

0,03

 

 

 

2,89

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

76,40

4,65

8,24

5,34

1,19

4,53

0,23

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,66

6,05

5,03

6,75

3,71

3,42

2,35

2.17

Đất sản xuất vật xây dựng, gốm sứ

SKX

40,30

 

 

1,81

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,95

0,32

0,29

0,29

0,12

0,31

0,40

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,78

1,52

0,65

2,13

1,69

1,54

0,76

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

503,95

 

 

44,35

51,82

48,20

242,12

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

6,46

 

 

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

0,90

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,07

0,56

1,93

11,97

3,24

1,97

1,42

4

Đất đô thị

KDT

938,71

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (36)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

570,31

110,00

204,12

4,33

11,40

1,1

Đất trồng lúa

LUA

465,37

108,50

143,82

4,13

7,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

465,37

108,50

143,82

4,13

7,16

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,49

0,80

 

0,20

0,20

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,61

0,50

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

79,25

0,20

60,30

 

 

1,6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,10

 

0,30

0,30

 

2,1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

12,19

 

0,30

0,65

 

2,2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,71

 

 

 

 

2,3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,20

0,20

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (36)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

570,31

1,75

3,08

9,14

4,45

1,98

2,97

1,1

Đất trồng lúa

LUA

465,37

1,68

3,08

7,79

3,01

1,93

2,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

465,37

1,68

3,08

7,79

3,01

1,93

2,94

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,49

0,07

 

1,35

1,00

0,01

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,61

 

 

 

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

79,25

 

 

 

0,44

0,04

0,03

1,6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,10

 

 

4,20

 

 

0,02

2,1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

12,19

 

 

 

 

 

0,02

2,2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,71

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (36)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

570,31

14,23

2,56

11,10

16,98

1,1

Đất trồng lúa

LUA

465,37

10,82

2,40

10,82

16,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

465,37

10,82

2,40

10,82

16,38

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,49

0,90

0,16

0,28

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,61

0,17

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

79,25

2,34

 

 

 

1,6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,10

1,50

0,01

2,72

 

2,1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

12,19

0,44

 

2,72

 

2,2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,71

0,08

 

 

 

2,3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (36)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

570,31

32,31

15,27

1,44

22,45

5,62

3,58

1,1

Đất trồng lúa

LUA

465,37

20,77

15,06

1,34

11,50

3,79

2,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

465,37

20,77

15,06

1,34

11,50

3,79

2,50

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,49

0,35

0,06

 

0,95

0,99

0,24

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,61

10,34

 

 

10,00

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

79,25

0,23

0,15

0,10

 

0,84

0,84

1,6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

0,62

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,10

7,91

0,14

0,11

5,50

 

 

2,1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

12,19

3,08

0,14

0,11

 

 

 

2,2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,71

4,83

 

 

 

 

 

2,3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ... (36)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

570,31

4,55

8,53

8,52

5,91

15,53

7,70

1,1

Đất trồng lúa

LUA

465,37

3,57

6,55

7,92

5,91

12,83

6,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

465,37

3,57

6,55

7,92

5,91

12,83

6,43

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,49

0,98

1,79

0,60

 

0,41

1,27

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,61

 

 

 

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

79,25

 

0,19

 

 

2,29

 

1,6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,10

 

 

 

 

0,50

 

2,1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

12,19

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,71

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (36)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

570,31

3,54

33,62

4,66

7,78

9,52

21,19

1,1

Đất trồng lúa

LUA

465,37

2,35

23,40

2,35

7,28

6,02

5,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

465,37

2,35

23,40

2,35

7,28

6,02

5,35

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,49

1,19

 

0,81

1,50

0,50

4,30

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,61

 

10,00

 

 

 

2,00

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

79,25

 

0,22

1,50

 

 

9,54

1,6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,10

8,30

12,00

 

 

 

0,80

2,1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

12,19

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,71

 

 

 

 

 

0,80

2,3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,20

 

 

 

 

 

 

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(4) = (5) ... (36)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

638,20

110,00

204,12

4,33

11,40

1,1

Đất trồng lúa

475,39

108,50

143,82

4,13

7,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

475,39

108,50

143,82

4,13

7,16

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

32,49

0,80

 

0,20

0,20

1,3

Đất trồng cây lâu năm

11,61

0,50

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

183,27

0,20

60,30

 

 

1,6

Đất nông nghiệp khác

7,56

 

 

 

4,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

34,71

 

0,52

0,65

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(4) = (5) ... (36)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

638,20

1,75

3,08

9,14

4,45

1,98

2,97

1,1

Đất trồng lúa

475,39

1,68

3,08

7,79

3,01

1,93

2,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

475,39

1,68

3,08

7,79

3,01

1,93

2,94

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

32,49

0,07

 

1,35

1,00

0,01

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

11,61

 

 

 

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

183,27

 

 

 

0,44

0,04

0,03

1,6

Đất nông nghiệp khác

7,56

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,00

 

 

0,50

3,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,00

 

 

0,50

3,00

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

34,71

 

 

0,50

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Đông Cơ

(1)

(2)

(4) = (5) ... (36)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

638,20

14,23

2,56

21,12

16,98

1,1

Đất trồng lúa

475,39

10,82

2,40

20,84

16,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

475,39

10,82

2,40

20,84

16,38

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

32,49

0,90

0,16

0,28

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

11,61

0,17

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

183,27

2,34

 

 

 

1,6

Đất nông nghiệp khác

7,56

 

 

 

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

34,71

1,14

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(4) = (5) ... (36)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

638,20

32,31

15,27

1,44

22,45

5,62

3,58

1,1

Đất trồng lúa

475,39

20,77

15,06

1,34

11,50

3,79

2,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

475,39

20,77

15,06

1,34

11,50

3,79

2,50

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

32,49

0,35

0,06

 

0,95

0,99

0,24

1,3

Đất trồng cây lâu năm

11,61

10,34

 

 

10,00

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

183,27

0,23

0,15

0,10

 

0,84

0,84

1,6

Đất nông nghiệp khác

7,56

0,62

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,00

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,00

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

34,71

7,83

0,02

0,11

6,02

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(4) = (5) ... (36)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

638,20

4,55

8,53

8,52

5,91

12,53

3,70

1,1

Đất trồng lúa

475,39

3,57

6,55

7,92

5,91

12,83

2,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

475,39

3,57

6,55

7,92

5,91

12,83

2,43

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

32,49

0,98

1,79

0,60

 

0,41

1,27

1,3

Đất trồng cây lâu năm

11,61

 

 

 

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

183,27

 

0,19

 

 

2,29

 

1,6

Đất nông nghiệp khác

7,56

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,00

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,00

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

34,71

0,60

 

 

 

1,00

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(4) = (5) ... (36)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

638,20

3,54

33,62

4,66

7,78

9,52

91,19

1,1

Đất trồng lúa

475,39

2,35

23,40

2,35

7,28

6,02

5,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

475,39

2,35

23,40

2,35

7,28

6,02

5,35

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

32,49

1,19

 

0,81

1,50

0,50

4,30

1,3

Đất trồng cây lâu năm

11,61

 

10,00

 

 

 

2,00

1,4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất nuôi trồng thủy sản

183,27

 

0,22

1,50

 

 

79,54

1,6

Đất nông nghiệp khác

7,56

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,00

 

 

 

3,50

 

5,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,00

 

 

 

3,50

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

34,71

5,50

6,00

 

1,00

0,50

1,00

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.06

0.06

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.06

0.06

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Thận

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 854/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/04/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Khắc Thận
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/04/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký