Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên đất đai.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tân Yên được phân bổ trong năm 2016 là 20.834,1 ha, được cơ cấu cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 15.815,6 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 8.424,0 ha (bao gồm 6.849,5 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 3.883,9 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1.582,7 ha; đất trồng cây hàng năm còn lại là 939,1 ha; đất rừng sản xuất là 927,8 ha; và đất nông nghiệp khác là 58,0 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với tổng diện tích 4.936,5 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng là 2.176,6 ha; đất ở tại nông thôn là 1.675,6 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 110,1 ha; đất an ninh là 109,1 ha; đất ở tại đô thị là 82,2 ha; đất quốc phòng là 69,5 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 251,9 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ là 153,7 ha; và các loại đất khác như đất cụm công nghiệp (21,4 ha), đất thương mại dịch vụ (3,6 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại cần quản lý và đưa vào khai thác là 81,9 ha.
  • Đất đô thị: Diện tích quy hoạch phát triển đô thị đạt 389,4 ha (tập trung tại thị trấn Nhã Nam và thị trấn Cao Thượng).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Tân Yên trong năm 2016 được xác định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 346,45 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 67,28 ha (bao gồm 51,75 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm còn lại là 115,17 ha; đất trồng cây lâu năm là 78,14 ha; đất rừng sản xuất là 74,71 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 11,15 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,09 ha, chủ yếu phục vụ cho việc cải tạo và nâng cấp hạ tầng. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (1,47 ha), đất ở tại nông thôn (0,47 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng (1,00 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,18 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1,97 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 346,45 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm đất trồng lúa (67,28 ha), đất trồng cây hàng năm còn lại (115,17 ha), đất trồng cây lâu năm (78,14 ha), đất rừng sản xuất (74,71 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (11,15 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 188,81 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm là 63,49 ha; chuyển đất trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản là 35,80 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nuôi trồng thủy sản là 26,20 ha; và chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 63,32 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 1,30 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các địa phương.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Tân Yên đề ra kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế, cụ thể:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 0,20 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất trồng cây lâu năm (phân bổ tại xã Cao Thượng và xã Cao Xá).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 1,51 ha đất chưa sử dụng, trong đó có 0,10 ha dùng làm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và 1,41 ha dùng làm đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (tập trung tại xã Quế Nham).

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2016 được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Tân Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 26 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TÂN YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 41/TTr-TNMT ngày 25/01/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng s

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhã Nam

TT Cao Thượng

Xã Nhã Nam

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Vân

Xã Ngọc Thiện

Xã Phúc Hòa

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.834,1

131,7

257,6

427,5

686,4

1.512,1

1.206,9

767,2

957,4

910,6

1.080,1

1.392,8

1.085,4

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.815,6

80,9

115,4

310,0

505,1

1.107,2

994,5

638,2

724,7

649,6

844,1

1.045,1

868,2

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

8.424,0

53,6

94,8

200,8

258,2

577,8

430,1

266,1

315,5

416,4

515,7

763,6

327,3

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.849,5

42,2

83,9

162,8

212,7

317,4

249,0

198,8

233,1

350,4

489,7

694,0

156,6

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

939,1

5,2

0,0

21,1

26,1

90,2

115,6

20,6

7,2

38,8

47,4

46,1

26,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.883,9

18,8

17,1

36,7

134,8

294,3

192,5

239,3

250,1

121,8

202,6

115,8

436,9

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

927,8

 

1,4

35,5

39,0

47,8

155,1

74,3

11,0

14,3

16,2

10,3

22,5

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.582,7

3,3

2,2

16,0

47,0

94,5

98,7

37,8

123,5

58,3

55,8

109,3

50,8

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,0

 

 

 

 

2,6

2,5

 

17,4

 

6,4

 

4,3

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.936,5

50,8

142,1

117,6

180,7

402,1

211,5

126,2

229,7

235,4

234,0

341,9

216,4

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,5

 

0,4

 

3,3

 

 

 

3,0

 

 

 

5,4

2.2

Đất an ninh

CAN

109,1

0,1

 

7,3

1,9

42,0

 

 

7,4

50,4

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,4

 

 

 

12,5

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6

0,6

0,8

 

 

0,7

 

 

 

0,5

 

0,0

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,1

2,0

4,5

0,4

18,6

15,6

0,3

0,8

15,2

 

7,3

2,4

2,4

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,2

 

 

 

 

45,2

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.176,6

23,7

54,7

42,3

66,7

144,7

93,1

66,0

89,0

92,4

109,5

142,5

95,2

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

13,7

 

7,2

0,5

 

 

 

 

1,0

 

0,5

1,2

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,7

0,4

 

0,8

 

 

 

 

0,2

0,6

0,5

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.675,6

 

 

58,2

61,2

120,6

76,1

50,7

77,5

71,4

75,1

143,2

78,5

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

82,2

20,2

61,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,0

0,4

5,6

0,4

3,0

0,2

0,9

1,4

0,5

0,6

0,9

0,6

1,4

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,3

0,1

0,7

0,1

0,9

2,5

 

0,1

0,9

 

 

3,0

1,1

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,7

1,8

3,3

3,7

6,1

7,3

5,6

4,6

7,1

4,2

9,4

14,9

6,6

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,0

 

 

 

 

2,2

1,1

 

 

 

 

5,9

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,3

0,2

2,3

0,9

2,3

2,2

1,4

1,7

1,6

1,5

2,7

2,8

1,6

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,4

0,2

0,2

1,6

0,3

3,5

2,6

1,1

1,0

0,5

2,2

1,4

1,1

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,9

 

 

2,1

 

12,2

27,4

 

25,4

13,7

21,5

20,5

8,9

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,9

0,6

0,0

0,1

3,1

1,1

3,0

 

0,0

 

3,4

2,8

14,3

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,3

 

 

 

0,1

2,1

 

 

 

 

 

0,2

 

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,9

0,0

0,1

 

0,5

2,7

1,0

2,8

3,1

25,6

2,0

5,8

0,8

4

Đất đô thị

KDT

389,4

131,7

257,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng s

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Sơn

Xã Việt Ngọc

Xã Việt Lập

XÃ An Dương

Xã Quang Tiến

Xã Tân Trung

Xã Đại Hóa

Xã Song Vân

Xã Lan Gii

Xã Lam Cốt

Xã Quế Nham

Xã Hp Đc

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

 

TNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.834,1

575,6

862,2

1.445,0

1.113,7

581,2

1.007,3

501,6

834,8

562,8

914,6

1.043,0

976,5

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.815,6

440,8

612,7

1.148,8

866,1

432,9

813,4

374,5

645,8

441,2

691,2

710,0

755,1

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

8.424,0

282,2

379,7

503,7

381,7

295,6

403,6

267,3

384,6

217,0

383,0

454,6

251,1

 

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

6.849,5

282,2

365,5

380,5

330,1

285,2

319,7

242,6

361,8

184,0

370,1

322,1

215,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

939,1

31,1

81,8

41,0

29,0

8,9

34,3

16,7

53,1

4,9

51,9

55,3

86,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.883,9

84,6

97,2

263,0

177,3

66,5

249,8

57,5

157,1

161,3

187,3

35,0

286,7

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

927,8

29,2

10,5

128,3

147,7

4,7

68,0

 

6,5

12,4

24,9

43,6

24,5

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.582,7

13,8

36,8

212,8

128,1

57,2

57,6

27,0

44,5

41,4

44,1

115,8

106,5

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,0

 

6,7

 

2,3

 

 

6,0

 

4,2

 

5,7

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.936,5

134,6

245,7

284,6

247,4

148,3

191,0

127,0

187,0

121,3

222,9

317,0

221,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,5

 

 

15,0

26,0

 

8,0

 

 

0,1

 

8,3

 

2.2

Đất an ninh

CAN

109,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,4

 

 

8,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6

 

0,1

0,5

 

 

 

 

 

 

0,2

 

0,1

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,1

1,9

12,4

2,3

11,5

3,0

2,2

1,1

0,1

2,0

 

1,5

2,6

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.176,6

63,4

75,1

148,7

121,0

65,0

79,9

62,8

94,7

58,1

116,5

178,3

93,3

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

13,7

 

0,3

 

 

0,1

 

 

2,5

 

0,5

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,2

2,0

1,2

 

0,0

 

1,3

 

 

0,9

0,1

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,675,6

49,5

105,2

97,6

70,7

55,2

81,5

52,3

65,9

46,2

72,4

89,9

76,4

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

82,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,0

0,2

0,2

0,3

0,5

0,5

0,4

0,6

1,3

0,2

0,7

3,1

0,2

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,3

0,5

 

0,2

0,7

0,5

1,6

0,3

1,2

0,5

 

0,0

0,6

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,7

3,2

9,9

5,1

8,5

4,9

7,6

4,0

6,4

3,3

10,4

9,9

5,7

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,0

 

15,8

 

 

 

 

 

 

 

 

17,0

5,0

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,3

2,0

2,1

2,4

1,5

0,9

2,3

1,6

1,6

0,7

3,3

1,0

0,9

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,4

0,1

1,3

1,9

0,9

0,2

2,5

0,3

0,2

0,2

0,9

0,7

1,5

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,9

10,5

15,3

 

2,7

14,8

3,1

2,4

11,9

4,7

13,3

7,1

34,3

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,9

3,1

3,1

0,4

3,5

3,1

2,1

0,3

1,1

5,3

1,7

 

0,8

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,3

 

2,7

 

 

 

 

 

0,1

 

2,0

 

 

2.21

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,9

0,1

3,9

11,6

0,1

 

2,9

0,1

1,9

0,3

0,5

16,0

0,1

4

Đất đô thị

KDT

389,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhã Nam

TT Cao Thượng

Xã Nhã Nam

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Vân

Xã Ngọc Thiện

Xã Phúc Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

346,45

5,76

32,10

11,56

18,75

52,77

11,12

5,27

11,73

4,45

3,80

4,21

10,36

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

DLN

67,28

3,52

6,00

3,75

4,25

3,38

3,58

1,96

0,25

1,13

1,97

1,68

3,20

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,75

3,15

5,89

2,97

4,25

3,23

1,32

1,16

0,25

1,13

1,37

1,48

2,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

115,17

0,40

4,38

5,44

6,80

9,49

3,62

1,86

6,64

0,58

1,49

1,83

4,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78,14

1,84

14,97

1,01

6,70

8,52

2,94

1,45

3,72

2,34

0,34

0,70

1,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

74,71

 

1,75

0,76

1,00

31,27

 

 

0,32

 

 

 

1,17

1.5

Đất NTTS

NTS

11,15

 

5,00

0,60

 

0,11

0,98

 

0,80

0,40

 

 

0,03

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

0,15

1,00

 

 

0,24

0,12

 

0,50

0,08

0,15

0,10

0,06

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,47

 

1,00

 

 

0,10

0,12

 

 

 

 

0,10

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,47

0,05

 

 

 

0,14

 

 

 

 

0,15

 

0,06

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,97

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Sơn

Xã Việt Ngọc

Xã Việt Lập

Xã An Dương

Xã Quang Tiến

Xã Tân Trung

Xã Đại Hóa

Xã Song Vân

Xã Lan Gii

Xã Lam Cốt

Xã Quế Nham

Xã Hp Đc

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

346,45

5,91

12,38

22,11

41,14

6,20

11,94

3,23

3,31

4,74

5,38

22,73

35,50

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

DLN

67,28

0,75

2,02

8,23

5,64

1,25

4,70

0,73

0,80

0,91

1,99

1,04

4,55

 

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

51,75

0,75

2,02

5,11

5,64

1,25

1,50

0,73

0,80

0,64

1,55

0,32

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

115,17

2,64

10,36

8,01

4,30

4,70

2,56

1,60

2,27

3,17

1,11

8,46

18,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78,14

2,30

 

4,65

3,90

0,25

0,21

0,90

0,24

0,56

2,28

5,97

10,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

74,71

0,22

 

1,22

27,30

 

4,44

 

 

0,10

 

5,06

0,10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,15

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2,20

1,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

 

1,00

0,05

 

 

 

 

 

 

0,07

1,47

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,47

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,47

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhã Nam

TT Cao Thượng

Xã Nhã Nam

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Vân

Xã Ngọc Thiện

Xã Phúc Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

346,45

5,76

32,10

11,56

18,75

52,77

11,12

5,27

11,73

4,45

3,80

4,21

10,36

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA/ PNN

67,28

3,52

6,00

3,75

4,25

3,38

3,58

1,96

0,25

1,13

1,97

1,68

3,20

 

Đất chuyên trng lúa nước

LUC/ PNN

51,75

3,15

5,89

2,97

4,25

3,23

1,32

1,16

0,25

1,13

1,37

1,48

2,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/
PNN

115,17

0,40

4,38

5,44

6,80

9,49

3,62

1,86

6,64

0,58

1,49

1,83

4,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

78,14

1,84

14,97

1,01

6,70

8,52

2,94

1,45

3,72

2,34

0,34

0,70

1,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

74,71

 

1,75

0,76

1,00

31,27

 

 

0,32

 

 

 

1,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,15

 

5,00

0,60

 

0,11

0,98

 

0,80

0,40

 

 

0,03

2

Chuyn đi cấu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

188,81

0,22

 

 

3,00

 

10,32

 

13,71

 

0,20

0,60

 

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

63,49

0,22

 

 

3,00

 

 

 

8,76

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

35,80

 

 

 

 

 

2,32

 

4,95

 

0,20

0,60

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

26,20

 

 

 

 

 

8,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

63,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,30

0,10

1,00

 

 

 

0,12

 

 

0,08

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Sơn

Xã Việt Ngọc

Xã Việt Lập

Xã An Dương

Xã Quang Tiến

Xã Tân Trung

Xã Đại Hóa

Xã Song Vân

Xã Lan Gii

Xã Lam Cốt

Xã Quế Nham

Xã Hp Đc

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

346,45

5,91

12,38

22,11

41,14

6,20

11,94

3,23

3,31

4,74

5,38

22,73

35,50

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA/ PNN

67,28

0,75

2,02

8,23

5,64

1,25

4,70

0,73

0,80

0,91

1,99

1,04

4,55

 

Đất chuyên trng lúa nước

LUC/ PNN

51,75

0,75

2,02

5,11

5,64

1,25

1,50

0,73

0,80

0,64

1,55

0,32

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/
PNN

115,17

2,64

10,36

8,01

4,30

4,70

2,56

1,60

2,27

3,17

1,11

8,46

18,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

78,14

2,30

 

4,65

3,90

0,25

0,21

0,90

0,24

0,56

2,28

5,97

10,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

74,71

0,22

 

1,22

27,30

 

4,44

 

 

0,10

 

5,06

0,10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,15

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2,20

1,00

2

Chuyn đi cấu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

188,81

0,50

 

 

14,73

14,56

49,07

3,90

 

61,00

 

9,50

7,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

63,49

 

 

 

 

11,36

6,40

3,90

 

26,35

 

 

3,50

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

35,80

0,50

 

 

4,73

3,00

14,00

 

 

 

 

1,50

4,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

26,20

 

 

 

10,00

0,20

 

 

 

 

 

8,00

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

63,32

 

 

 

 

 

28,67

 

 

34,65

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Quế Nham

(1)

(2)

(4)

(8)

(9)

(27)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

0,20

0,10

0,10

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,20

0,10

0,10

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1,51

 

 

1,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,10

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,41

 

 

1,41

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Như Điều 3 (Sở Tài nguyên và MT lưu HS 03);
- Lưu: VT, TN.Thắng;
Bản điện tử:
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng chuyên viên;
+ Trung tâm Tin học - công báo.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 67/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/01/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký