Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 68/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN ĐỘNG, TỈNH BẮC GIANG

Quyết định số 68/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Văn bản này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các giải pháp tổ chức thực hiện cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Sơn Động được xác định là 86.017,6 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 72.242,9 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 4.645,7 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.388,8 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 949,2 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.615,5 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 12.124,5 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 9.416,0 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 39.070,0 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 51,9 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 6,1 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 12.876,8 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, quốc phòng, an ninh và dân cư. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 7.708,3 ha (phần lớn tập trung tại khu vực Trường bắn TB1 với 7.555,3 ha).
    • Đất an ninh (CAN): 0,6 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 404,0 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 155,7 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 832,9 ha.
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 3,0 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 4,2 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.345,7 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 242,4 ha (phân bổ tại Thị trấn An Châu và Thị trấn Thanh Sơn).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,9 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,8 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 4,8 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 73,6 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 43,4 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 18,6 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 3,1 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 850,2 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 167,4 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,3 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 897,9 ha, phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2016 của huyện Sơn Động được duyệt với tổng diện tích 151,92 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 151,82 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): 60,89 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 60,79 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 9,50 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 33,03 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 14,90 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 33,50 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 0,10 ha (toàn bộ là đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC tại xã Lệ Viễn).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của địa phương:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 197,74 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 64,55 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 64,45 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 9,50 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 35,79 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 26,60 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD/PNN): 23,80 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 37,50 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,20 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUC/CLN): 0,20 ha (tại xã An Lạc và xã An Lập).
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng (RSX/NKH): 5,00 ha (tại xã Tuấn Mậu).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2016, huyện Sơn Động lên kế hoạch khai thác và đưa 9,70 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch làm đất quốc phòng (CQP) tại địa bàn xã Phúc Thắng.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị có liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Sơn Động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 68/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 26 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN ĐỘNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 42/TTr-TNMT ngày 25/01/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Động với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

86.017,6

211,3

2.105,8

2.065,1

3.744,3

3.655,2

991,1

1.874,2

568,6

2.138,6

1.654,9

1.800,7

11.800,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.242,9

75,4

1.647,3

2.027,6

3.611,1

3.519,2

833,9

1.711,7

457,3

1.897,1

1.414,3

1.451,2

11.454,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.645,7

45,8

69,6

45,7

311,4

244,6

201,1

133,7

127,1

217,7

118,0

164,2

159,3

 

Tr.g đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.388,8

3,7

30,2

43,4

18,3

93,9

78,6

63,2

127,1

217,7

118,0

164,2

26,4

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

949,2

3,0

29,9

3,5

74,2

114,1

13,9

34,5

22,5

2,2

20,0

75,3

19,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.615,5

9,7

350,4

32,7

264,5

128,5

196,4

170,9

244,3

370,9

150,7

178,6

251,9

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.124,5

 

692,7

1.609,4

 

 

44,5

 

 

 

307,1

 

2.477,8

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.416,0

 

 

 

 

 

99,0

775,7

 

 

 

 

5.410,7

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.070,0

16,8

495,3

336,4

2.956,3

3.031,9

279,1

596,9

63,4

1.306,1

816,6

1.028,9

3.134,9

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,9

0,2

9,3

 

4,6

 

 

 

 

0,2

1,9

4,1

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.876,8

135,8

393,7

25,6

122,0

108,6

156,8

93,0

84,5

190,2

233,7

340,0

273,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.708,3

0,8

 

 

0,4

 

3,0

21,7

10,8

 

27,5

 

0,4

2.2

Đất an ninh

CAN

0,6

0,4

0,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

404,0

0,6

16,4

 

0,4

1,5

0,8

 

 

 

 

13,2

3,8

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

155,7

 

87,7

 

 

 

 

 

 

38,1

 

0,6

8,4

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

832,9

18,7

72,1

6,6

22,9

21,8

11,7

8,6

8,5

28,0

34,3

17,9

26,1

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,0

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,2

 

 

 

1,5

1,0

0,5

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.345,7

 

 

7,9

78,1

64,2

106,4

32,4

40,5

108,7

130,5

224,1

95,6

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

242,4

99,6

142,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,9

4,4

0,1

0,3

0,1

0,6

1,2

0,7

0,7

0,9

1,1

0,5

0,3

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8

0,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,6

1,5

4,7

 

3,6

3,1

1,1

1,4

0,3

0,1

5,8

1,6

9,7

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,4

 

7,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,6

1,6

0,5

0,4

0,9

0,2

0,8

0,4

1,1

0,4

0,6

2,0

0,7

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,1

0,3

 

 

0,1

 

 

 

 

 

0,2

0,2

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

850,2

4,1

61,9

10,4

13,0

14,0

12,1

25,4

17,6

3,3

12,7

65,0

118,7

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

167,4

2,8

 

 

1,0

2,3

19,2

2,4

5,0

10,7

21,0

14,8

6,6

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3

0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

897,9

 

64,8

11,9

11,3

27,4

0,5

69,5

26,9

51,3

6,9

9,5

72,7

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

Trường bắn TB1

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

86.017,6

1.237,6

3.016,0

1.614,8

1,810,4

2.957,6

6.746,3

7.755,7

3.041,0

6.502,7

6.100,1

5,070,5

7.555,3

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.242,9

880,4

2.530,9

1.359,7

1.540,2

2,695,6

6.172,9

7.364,0

2.958,8

5.938,9

5.857,4

4.843,8

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.645,7

215,8

180,6

307,3

139,5

251,1

153,0

692,7

101,7

453,0

137,7

175,1

 

 

Tr.g đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.388,8

215,8

180,6

307,3

139,5

70,2

153,0

465,7

74,1

453,0

69,6

175,1

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

949,2

83,5

164,1

4,4

30,5

13,2

133,8

16,3

5,9

7,1

78,1

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.615,5

153,0

685,5

321,0

153,5

172,4

392,4

562,5

249,0

222,0

1.060,0

294,6

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.124,5

97,0

 

 

522,4

 

 

1.853,0

 

4.175,7

 

344,8

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.416,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.231,4

637,2

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.070,0

330,0

1.489,7

727,0

694,3

2.258,3

5.482,8

4.236,3

2.602,2

1.075,9

1.344,8

3.392,0

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,9

1,1

11,0

 

0,1

0,7

11,0

2,1

 

0,3

5,5

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,1

 

 

 

 

 

 

1,1

 

5,0

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.876,8

323,0

454,3

221,6

218,0

207,0

547,8

257,1

57,3

563,8

214,9

99,7

7.555,3

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.708,3

31,5

 

43,0

10,0

 

4,0

 

 

 

 

 

7.555,3

2.2

Đất an ninh

CAN

0,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

404,0

2,6

0,0

 

0,2

 

5,1

3,7

 

355,6

0,2

 

 

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

155,7

 

 

 

 

13,4

 

 

 

 

 

7,5

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

832,9

59,4

111,2

15,2

51,2

13,7

145,0

39,5

11,3

29,8

65,9

13,6

 

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,2

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.345,7

184,5

200,8

103,0

116,7

119,5

245,5

167,2

30,3

116,3

103,0

70,5

 

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

242,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,9

0,5

0,3

0,0

0,8

0,1

0,3

0,5

1,5

0,5

0,4

1,4

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8

 

 

 

0,8

 

 

0,3

 

 

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,8

0,3

 

 

 

 

0,1

 

 

 

4,4

 

 

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,6

2,7

3,8

5,1

3,7

1,1

8,8

4,3

0,6

3,9

3,7

3,0

 

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,4

9,1

8,5

9,5

 

1,0

6,5

 

 

 

1,5

 

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,6

1,5

0,4

 

1,5

0,4

1,6

0,9

0,6

1,0

0,2

0,8

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,1

0,2

0,3

0,2

 

 

0,8

0,0

 

0,1

0,6

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

850,2

26,4

128,3

38,1

26,1

46,7

126,1

22,6

12,4

31,0

34,2

 

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

167,4

4,3

0,7

7,5

7,1

11,0

4,0

18,0

0,6

25,7

0,9

1,7

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

897,9

34,2

30,7

33,5

52,1

55,0

25,6

134,6

24,9

 

27,7

127,0

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

151,82

3,10

11,79

0,50

2,45

4,20

2,25

1,36

20,8

2,11

4,40

5,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

60,89

3,10

6,62

0,50

2,15

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,40

0,05

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

60,79

3,10

6,62

0,50

2,05

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,40

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,50

 

2,00

 

0,10

2,10

 

 

5,30

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,03

 

3,17

 

0,20

 

 

 

0,20

 

1,00

0,10

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

14,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

33,50

 

 

 

 

 

 

 

15,00

1,00

 

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

1

Đất nông nghiệp

NNP

151,82

10,01

18,50

11,26

13,42

0,15

9,60

6,10

4,74

4,87

4,75

10,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

60,89

8,44

0,60

3,06

4,92

0,15

5,00

6,10

2,44

4,87

 

2,37

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

60,79

8,44

0,60

3,06

4,92

0,15

5,00

6,10

2,44

4,87

 

2,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,03

1,57

9,90

8,20

2,50

 

4,60

 

1,00

 

0,35

0,24

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

14,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,40

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

33,50

 

8,00

 

6,00

 

 

 

1,30

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

197,74

3,20

14,39

0,90

2,56

4,27

5,30

10,37

1,54

20,94

12,18

4,63

5,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,55

3,10

9,12

0,50

2,15

2,10

2,25

 

1,36

0,30

1,11

3,43

0,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,45

3,10

9,12

0,50

2,05

2,10

2,25

 

1,36

0,30

1,11

3,43

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,50

 

2,00

 

0,10

2,10

 

 

 

5,30

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,79

0,10

3,27

0,40

0,31

0,07

0,05

0,07

0,18

0,34

0,07

1,20

0,20

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

23,80

 

 

 

 

 

3,00

10,30

 

 

 

 

3,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,50

 

 

 

 

 

 

 

 

15,00

1,00

 

2,20

2

CHUYN ĐI CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI B ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

5,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

2.1

Đất trống lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKH

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

197,74

17,18

18,60

11,36

23,52

0,25

13,70

6,19

4,84

5,69

0,45

10,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,55

8,47

0,60

3,06

5,32

0,15

5,00

6,10

2,44

5,57

 

2,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,45

8,47

0,60

3,06

5,32

0,15

5,00

6,10

2,44

5,57

 

2,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,79

1,71

10,00

8,30

2,60

0,10

4,70

0,09

1,10

0,12

0,45

0,36

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,60

7,00

 

 

9,60

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

23,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,50

 

8,00

 

6,00

 

4,00

 

1,30

 

 

 

2

CHUYN ĐI CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI B ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

5,20

0,08

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,20

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKH

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Phúc Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,70

9,70

1.1

Đất quốc phòng

CQP

9,70

9,70

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Như Điều 3 (Sở Tài nguyên và MT lưu HS 03);
- Lưu: VT, TN.Thắng;
Bản điện tử:
- VPUBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng chuyên viên;
+ Trung tâm Tin học - công báo.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 68/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 68/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/01/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 68/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký