Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 68/2004/QĐ-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành nhằm sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng rượu nhập khẩu thuộc các nhóm 2204, 2205, 2206 và 2208. Quyết định này thực hiện điều chỉnh các mức thuế suất ưu đãi đã được quy định trước đó tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động nhập khẩu các mặt hàng rượu và đồ uống có cồn thuộc danh mục điều chỉnh thuế suất. Đồng thời, đây là căn cứ pháp lý để cơ quan Hải quan thực hiện tính thuế và thu thuế nhập khẩu đối với các lô hàng liên quan.

Nội dung chi tiết về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Theo quy định mới, tất cả các mặt hàng rượu và đồ uống có cồn thuộc các nhóm 2204, 2205, 2206 và 2208 đều được áp dụng thống nhất một mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 80%. Chi tiết các nhóm mặt hàng chịu mức thuế suất này bao gồm:

  • Nhóm 2204 - Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho (trừ loại thuộc nhóm 20.09):
    • Rượu vang có ga nhẹ.
    • Rượu vang khác và hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men đựng trong đồ đựng không quá 2 lít (bao gồm cả loại có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% và loại trên 15%).
    • Rượu vang khác và hèm nho đã pha cồn đựng trong các loại đồ đựng khác (bao gồm cả loại có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% và loại trên 15%).
    • Các loại hèm nho khác có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% hoặc trên 15%.
  • Nhóm 2205 - Rượu vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm:
    • Loại đựng trong đồ đựng không quá 2 lít (có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% hoặc trên 15%).
    • Các loại khác có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% hoặc trên 15%.
  • Nhóm 2206 - Đồ uống đã lên men khác và các hỗn hợp đồ uống:
    • Vang táo, vang lê, rượu sa kê (rượu gạo), tô đi (toddy).
    • Shandy có nồng độ cồn trên 0,5% đến 1% tính theo thể tích và shandy có nồng độ cồn trên 1% đến 3% tính theo thể tích.
    • Các loại đồ uống đã lên men khác, bao gồm cả vang mật ong và các hỗn hợp đồ uống có cồn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
  • Nhóm 2208 - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác:
    • Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho, bao gồm rượu Brandy và các loại khác (phân chia theo nồng độ cồn không quá 46% hoặc trên 46% tính theo thể tích).
    • Rượu Whisky (có nồng độ cồn không quá 46% hoặc trên 46% tính theo thể tích).
    • Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía (có nồng độ cồn không quá 46% hoặc trên 46% tính theo thể tích).
    • Rượu Gin và rượu Cối (có nồng độ cồn không quá 46% hoặc trên 46% tính theo thể tích).
    • Rượu Vodka (có nồng độ cồn không quá 46% hoặc trên 46% tính theo thể tích).
    • Rượu mùi và rượu bổ (có nồng độ cồn không quá 57% hoặc trên 57% tính theo thể tích).
    • Các loại khác bao gồm: Rượu samsu y tế, rượu samsu khác, rượu arrack, rượu dứa, rượu đắng và các loại đồ uống tương tự (được phân loại chi tiết theo nồng độ cồn).

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 68/2004/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 68/2004/QĐ-BTC NGÀY 16 THÁNG 08 NĂM 2004 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MẶT HÀNG RƯỢU NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 19/CP-QHQT ngày 29/03/2004 về việc xử lý một số cam kết trong Hiệp định dệt may VN-EU;
Trên cơ sở ý kiến của Bộ Thương mại tại Công văn số 198 TM-ĐB ngày 2/6/2004 và theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng rượu thuộc các nhóm 2204, 2205, 2206, 2208 quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2204

 

 

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

 

2204

10

00

- Rượu vang có ga nhẹ

80

 

 

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

2204

21

 

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

 

 

 

 

- - - Rượu vang:

 

2204

21

11

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

80

2204

21

12

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

80

 

 

 

- - - Hèm nho:

 

2204

21

21

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

80

2204

21

22

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

80

2204

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Rượu vang:

 

2204

29

11

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

80

2204

29

12

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

80

 

 

 

- - - Hèm nho:

 

2204

29

21

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

80

2204

29

22

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

80

2204

30

 

- Hèm nho khác:

 

2204

30

10

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

80

2204

30

20

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

80

2205

 

 

Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm

 

2205

10

 

- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

 

2205

10

10

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

80

2205

10

20

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

80

2205

90

 

- Loại khác:

 

2205

90

10

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

80

2205

90

20

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

80

2206

 

 

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2206

00

10

- Vang táo, vang lê

80

2206

00

20

- Rượu sa kê (rượu gạo)

80

2206

00

30

- Tô đi (Toddy)

80

2206

00

40

- Shandy có nồng độ cồn trên 0,5% đến 1% tính theo thể tích

80

2206

00

50

- Shandy có nồng độ cồn trên 1% đến 3% tính theo thể tích

80

2206

00

90

- Loại khác, kể cả vang mật ong

80

2208

 

 

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác

 

2208

20

 

- Rưượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho:

 

2208

20

10

- - Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

80

2208

20

20

- - Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

80

2208

20

30

- - Loại khác, có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

80

2208

20

40

- - Loại khác, có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

80

2208

30

 

- Rượu Whisky:

 

2208

30

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

80

2208

30

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

80

2208

40

 

- Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía:

 

2208

40

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

80

2208

40

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

80

2208

50

 

- Rượu Gin và rượu Cối:

 

2208

50

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

80

2208

50

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

80

2208

60

 

- Rượu Vodka:

 

2208

60

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

80

2208

60

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

80

2208

70

 

- Rượu mùi và rượu bổ:

 

2208

70

10

- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

80

2208

70

20

- - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

80

2208

90

 

- Loại khác:

 

2208

90

10

- - Rượu samsu y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

80

2208

90

20

- - Rượu samsu y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

80

2208

90

30

- - Rượu samsu khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

80

2208

90

40

- - Rượu samsu khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

80

2208

90

50

- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

80

2208

90

60

- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

80

2208

90

70

- - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

80

2208

90

80

- - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

80

2208

90

90

- - Loại khác

80

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 68/2004/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 68/2004/QĐ-BTC
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/08/2004
Nơi ban hành: Bộ Tài chính
Người ký: Trương Chí Trung
Ngày công báo: 26/08/2004
Số công báo: Từ số 31 đến số 32
Ngày hiệu lực: 10/09/2004
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 68/2004/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký