TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 737/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN CỜ ĐỎ, THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quyết định 737/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn huyện Cờ Đỏ. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo 10 đơn vị hành chính cấp xã/thị trấn (bao gồm các xã: Trung An, Trung Thạnh, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Hưng, Đông Hiệp, Đông Thắng, Thới Đông, Thới Xuân và thị trấn Cờ Đỏ):
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 28.096,11 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trên địa bàn huyện. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 26.108,31 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước), tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Phú (8.721,40 ha) và xã Thới Hưng (5.218,81 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 141,08 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.057,10 ha (xã Thới Hưng chiếm diện tích lớn nhất với 561,04 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 785,05 ha (phần lớn nằm tại xã Thới Hưng với 465,90 ha và xã Thạnh Phú với 109,93 ha).
- Đất nông nghiệp khác: 4,57 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.885,41 ha, phục vụ cho phát triển cơ sở hạ tầng, khu dân cư và các mục đích chuyên dùng khác. Các chỉ tiêu chính gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 1.722,13 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.324,09 ha.
- Đất ở tại đô thị: 66,85 ha (tập trung tại thị trấn Cờ Đỏ).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 487,14 ha.
- Đất quốc phòng: 122,85 ha (chủ yếu tại xã Đông Thắng với 117,88 ha).
- Đất an ninh: 4,15 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 88,10 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 12,47 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, tôn giáo, nghĩa trang, bãi thải và các loại đất phi nông nghiệp khác: Phân bổ đều khắp các xã, thị trấn theo nhu cầu thực tế.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 0 ha (toàn bộ quỹ đất đã được đưa vào quản lý và khai thác sử dụng).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và đô thị, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016 của huyện Cờ Đỏ được xác định cụ thể như sau:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi: 22,86 ha.
- Đất trồng lúa: 19,77 ha (thu hồi nhiều nhất tại thị trấn Cờ Đỏ với 16,73 ha và xã Trung Hưng với 2,10 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 2,59 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 0,50 ha.
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi: 1,26 ha (toàn bộ là đất ở tại đô thị, tập trung hoàn toàn tại thị trấn Cờ Đỏ).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi và phát triển không gian xây dựng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 47,28 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 35,96 ha (tập trung lớn nhất ở thị trấn Cờ Đỏ 14,57 ha và xã Thạnh Phú 11,36 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 8,42 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 2,83 ha (tại xã Trung Hưng).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 0,07 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 25,69 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 13,02 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác: 12,67 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 2,36 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 1,59 ha (tại xã Thạnh Phú).
- Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 0,58 ha.
- Đất ở nông thôn chuyển sang đất thương mại, dịch vụ: 0,19 ha.
4. Trách nhiệm và tổ chức thực hiện của UBND huyện Cờ Đỏ
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ giao trách nhiệm cho UBND huyện Cờ Đỏ triển khai các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng theo đúng quy định pháp luật.
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được UBND thành phố phê duyệt.
- Đảm bảo việc xây dựng và thực hiện kế hoạch sử dụng đất thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh.
- Đề ra các giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực hợp pháp khác nhằm tổ chức thực hiện thành công kế hoạch.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Tăng cường quản lý chặt chẽ khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND thành phố Cần Thơ, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 737/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 22 tháng 3 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN CỜ ĐỎ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2016;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 696/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ ... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.096,11 | 1.076,80 | 2.181,05 | 8.872,46 | 3.152,30 | 568,09 | 6.305,61 | 1.446,43 | 1.327,95 | 1.724,73 | 1.440,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26.108,31 | 1.028,77 | 2.088,11 | 8.721,40 | 2.998,07 | 490,54 | 5.218,81 | 1.282,42 | 1.263,55 | 1.634,05 | 1.382,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26.108,31 | 1.028,77 | 2.088,11 | 8.721,40 | 2.998,07 | 490,54 | 5.218,81 | 1.282,42 | 1.263,55 | 1.634,05 | 1.382,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 141,08 | 6,97 | 7,30 | 6,47 | 10,77 | 14,13 | 57,08 | 19,48 | 11,57 | 0,85 | 6,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.057,10 | 29,75 | 67,36 | 34,66 | 129,12 | 57,63 | 561,04 | 95,05 | 35,56 | 22,20 | 24,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 785,05 | 11,31 | 18,28 | 109,93 | 14,34 | 5,79 | 465,90 | 47,69 | 17,27 | 67,63 | 26,91 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,57 |
|
|
|
|
| 2,78 | 1,79 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.885,41 | 186,97 | 336,89 | 1.027,04 | 436,13 | 262,71 | 684,90 | 188,31 | 297,79 | 229,26 | 235,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122,85 |
|
| 4,44 |
| 0,30 |
| 0,10 | 117,88 |
| 0,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,15 |
|
|
|
| 3,75 | 0,20 | 0,06 | 0,04 |
| 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,47 |
|
|
|
| 12,28 | 0,19 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 88,10 | 2,19 | 3,03 | 33,94 | 10,66 | 17,37 | 12,58 | 1,32 | 3,57 | 1,11 | 2,33 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.722,13 | 26,70 | 137,45 | 654,77 | 99,23 | 79,36 | 411,35 | 90,14 | 81,23 | 80,03 | 61,87 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,98 |
|
|
|
| 3,98 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,16 |
|
|
|
|
|
|
| 6,16 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.324,09 | 90,46 | 167,09 | 290,42 | 208,08 |
| 244,50 | 72,77 | 58,52 | 96,11 | 96,14 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,85 |
|
|
|
| 66,85 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,35 | 0,34 | 0,36 | 1,63 | 0,37 | 17,52 | 0,65 | 0,33 | 0,23 | 0,36 | 0,56 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,71 |
| 0,11 |
| 0,24 |
|
|
|
| 0,36 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,37 | 0,58 | 1,78 | 0,25 | 0,15 | 1,77 |
| 0,37 | 0,47 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 14,23 | 2,13 | 4,95 | 2,03 | 1,60 | 0,62 | 0,91 | 0,16 | 0,56 |
| 1,27 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,03 | 0,08 | 0,11 | 0,10 | 0,16 | 0,03 | 0,13 | 0,05 | 0,04 | 0,10 | 0,23 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,25 | 0,13 |
|
| 0,28 | 0,80 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 487,14 | 64,27 | 21,95 | 37,73 | 115,36 | 58,08 | 14,29 | 22,87 | 29,09 | 51,09 | 72,41 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,51 | 0,05 | 0,06 | 1,73 |
|
| 0,10 | 0,10 |
| 0,10 | 0,37 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Thị trấn | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22,86 | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 2,25 | 19,57 | 0,10 | 0,20 |
| 0,10 | 0,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,77 | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 2,10 | 16,73 | 0,10 | 0,20 |
| 0,10 | 0,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,77 | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 2,10 | 16,73 | 0,10 | 0,20 |
| 0,10 | 0,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,59 |
|
|
| 0,15 | 2,34 |
|
|
|
| 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,50 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,26 |
|
|
|
| 1,26 |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Thị trấn | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+… +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 47,28 | 0,98 | 2,53 | 11,78 | 7,48 | 17,90 | 1,28 | 1,92 | 1,18 | 0,88 | 1,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 35,96 | 0,42 | 1,38 | 11,36 | 4,44 | 14,57 | 0,72 | 0,97 | 0,40 | 0,52 | 1,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 35,96 | 0,42 | 1,38 | 11,36 | 4,44 | 14,57 | 0,72 | 0,97 | 0,40 | 0,52 | 1,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,42 | 0,56 | 1,15 | 0,42 | 0,21 | 3,26 | 0,56 | 0,95 | 0,78 | 0,36 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,83 |
|
|
| 2,83 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,69 | 2,17 | 2,74 | 2,52 | 3,29 | 3,38 | 7,76 | 1,07 | 1,04 | 0,59 | 1,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 13,02 | 1,34 | 1,74 | 1,69 | 2,12 | 2,88 | 1,09 | 0,57 | 0,54 | 0,59 | 0,46 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/NHK | 12,67 | 0,83 | 1,00 | 0,83 | 1,17 | 0,50 | 6,67 | 0,50 | 0,50 | 0,00 | 0,67 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất PNN |
| 2,36 | 0,03 |
| 1,59 |
|
| 0,74 |
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,59 |
|
| 1,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | DTL/SKC | 0,58 | 0,03 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
|
|
| 3.3 | Đất ở nông thôn chuyển sang đất thương mại dịch vụ | ONT/TMD | 0,19 |
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện;
3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 2 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 3 Quyết định 734/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 7 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 8 Quyết định 734/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ