Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
  • Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vĩnh Thạnh được phân bổ trong năm 2016 là 30.582,36 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 27.150,73 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 25.267,79 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.263,33 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 484,29 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 134,82 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,50 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.431,63 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.195,05 ha (trong đó đất thủy lợi DTL chiếm 1.603,42 ha; đất giao thông DGT chiếm 529,75 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo DGD chiếm 46,40 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 726,22 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 97,50 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 214,31 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 58,05 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 44,21 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 43,47 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,40 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 13,20 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 9,66 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 6,32 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn).
  • Phân bổ theo đơn vị hành chính: Diện tích đất tự nhiên được phân bổ chi tiết cho 11 xã và thị trấn trực thuộc huyện Vĩnh Thạnh, bao gồm: Xã Vĩnh Bình (2.086,82 ha), Thị trấn Thanh An (1.865,19 ha), Thị trấn Vĩnh Thạnh (651,89 ha), Xã Thạnh Mỹ (2.313,91 ha), Xã Vĩnh Trinh (2.929,17 ha), Xã Thạnh An (4.534,13 ha), Xã Thạnh Tiến (2.295,85 ha), Xã Thạnh Thắng (2.349,70 ha), Xã Thạnh Lợi (4.375,84 ha), Xã Thạnh Qưới (3.556,52 ha), và Xã Thạnh Lộc (3.623,35 ha).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Trong năm 2016, huyện Vĩnh Thạnh thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với các chỉ tiêu sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển mục đích là 89,72 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chuyển sang phi nông nghiệp: 63,11 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 25,46 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 1,15 ha.
    Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Xã Thạnh An (29,20 ha) và Thị trấn Vĩnh Thạnh (18,56 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 6,60 ha (mỗi xã, thị trấn thực hiện đều khắp 0,60 ha). Cụ thể:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 5,50 ha (0,50 ha/đơn vị hành chính).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 1,10 ha (0,10 ha/đơn vị hành chính).

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 43,52 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 30,11 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 13,26 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 0,15 ha.
    Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là Thị trấn Vĩnh Thạnh (14,36 ha) và Xã Vĩnh Bình (8,75 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,92 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1,80 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Vĩnh Thạnh).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,44 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,34 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,20 ha.

Trách nhiệm triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất nhằm đảm bảo tính thống nhất với quy hoạch sử dụng đất chung đã được UBND thành phố phê duyệt.
    • Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ trong quản lý đất đai từ cấp huyện đến cấp xã; chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác phục vụ kế hoạch.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch được duyệt. Đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng hiệu quả kinh tế.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai, đặc biệt tại các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Các cơ quan, sở ngành cấp thành phố:
    • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp, giám sát và thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 732/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 22 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN VĨNH THẠNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2016;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 543/TTr‑STNMT ngày 04 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

TT Thanh An

TT Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Qưới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d) =
(1+2+..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

30.582,36

2.086,82

1.865,19

651,89

2.313,91

2.929,17

4.534,13

2.295,85

2.349,70

4.375,84

3.556,52

3.623,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.150,73

1.767,75

1.673,73

462,35

2.021,56

2.384,71

4.114,85

2.043,22

2.131,84

4.110,38

3.218,77

3.221,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.267,79

1.635,75

1.535,46

399,44

1.811,43

2.116,22

3.957,22

1.955,88

2.018,02

3.866,47

2972,61

2.999,28

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

25.267,79

1.635,75

1.535,46

399,44

1.811,43

2.116,22

3.957,22

1.955,88

2.018,02

3.866,47

2972,61

2.999,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

134,82

15,08

1,18

4,83

23,95

47,36

0,84

3,74

 

 

3,94

33,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.263,33

39,82

127,61

33,68

87,42

80,52

133,69

78,32

109,10

236,98

200,03

136,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

484,29

77,10

9,48

24,39

98,26

140,61

23,10

5,28

4,72

6,93

42,18

52,23

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.431,63

319,07

191,46

189,54

292,36

544,45

419,29

252,63

217,86

265,46

337,75

401,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,66

5,14

 

4,00

 

0,05

0,10

0,12

0,03

0,12

 

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

6,32

0,10

0,05

4,99

0,11

0,12

0,33

0,11

0,09

0,12

0,19

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,20

0,07

0,10

12,37

0,07

0,17

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,05

3,75

3,17

17,19

2,30

10,10

2,71

10,21

1,19

0,56

4,66

2,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.195,05

215,77

111,34

71,91

217,00

286,46

249,91

166,41

150,01

172,44

260,99

292,80

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,67

 

0,07

1,05

 

 

0,20

 

 

0,20

0,15

 

b

Đất cơ sở y tế

DYT

5,47

0,20

0,45

2,73

0,21

0,23

0,52

0,14

0,09

0,17

0,16

0,57

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,40

3,67

7,07

6,58

4,20

5,41

3,01

1,43

2,94

3,43

4,28

4,39

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,72

 

 

1,72

 

 

 

 

 

 

 

 

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

g

Đất giao thông

DGT

529,75

22,48

27,62

25,78

25,97

100,48

101,57

20,57

20,15

36,26

110,64

38,22

h

Đất thủy lợi

DTL

1.603,42

189,23

75,94

32,28

186,46

179,33

144,30

144,27

126,45

132,38

143,79

248,98

k

Đất công trình năng lượng

DNL

2,06

 

 

0,09

 

0,21

 

 

 

 

1,76

 

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,40

 

0,06

0,11

0,13

0,02

0,02

 

0,02

 

0,02

0,03

m

Đất chợ

DCH

4,16

0,18

0,13

1,56

0,04

0,79

0,30

 

0,37

 

0,18

0,62

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,99

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

726,22

56,76

 

 

45,26

212,70

142,04

50,58

49,01

67,34

51,12

51,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

97,50

 

40,04

57,46

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,40

0,34

0,92

9,56

0,47

0,22

0,28

0,34

0,70

0,37

0,98

1,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,21

0,27

8,99

 

0,44

 

12,78

0,84

6,36

13,05

1,49

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,47

0,12

3,96

0,50

 

3,71

10,92

1,63

10,40

11,38

0,46

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,19

0,93

 

 

 

1,26

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,14

0,11

0,04

 

0,05

0,42

0,14

0,32

 

0,01

 

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,88

 

 

0,05

 

0,17

 

 

 

 

 

3,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

214,31

35,72

22,85

11,50

26,65

29,08

 

22,00

 

 

16,81

49,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thanh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Qưới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

89,72

14,25

1,99

18,56

1,87

29,20

4,21

1,25

2,83

7,18

7,23

1,15

1.1

Đất trồng lúa

63,11

12,75

0,98

8,33

1,35

24,15

2,49

0,75

2,30

5,64

4,03

0,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

63,11

12,75

0,98

8,33

1,35

24,15

2,49

0,75

2,30

5,64

4,03

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,15

 

 

 

 

1,00

0,15

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,46

1,50

1,01

10,24

0,52

4,05

1,57

0,50

0,53

1,54

3,20

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thanh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Qưới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

43,52

8,75

0,99

14,36

1,37

0,50

3,71

0,75

2,33

6,68

3,43

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,11

8,65

0,78

5,13

1,25

0,35

2,39

0,65

2,20

5,54

2,93

0,25

 

 Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

30,11

8,65

0,78

5,13

1,25

0,35

2,39

0,65

2,20

5,54

2,93

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,26

0,10

0,21

9,24

0,12

0,15

1,17

0,10

0,13

1,14

0,50

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,92

 

 

3,23

 

0,01

0,20

 

 

 

0,48

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,44

 

 

1,43

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,80

 

 

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

0,14

 

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng;

2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện;

3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 732/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2016
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/03/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký