Quyết định số 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vĩnh Thạnh được phân bổ trong năm 2016 là 30.582,36 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 27.150,73 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 25.267,79 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.263,33 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 484,29 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 134,82 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,50 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.431,63 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.195,05 ha (trong đó đất thủy lợi DTL chiếm 1.603,42 ha; đất giao thông DGT chiếm 529,75 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo DGD chiếm 46,40 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 726,22 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 97,50 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 214,31 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 58,05 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 44,21 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 43,47 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,40 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 13,20 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 9,66 ha.
- Đất an ninh (CAN): 6,32 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn).
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Diện tích đất tự nhiên được phân bổ chi tiết cho 11 xã và thị trấn trực thuộc huyện Vĩnh Thạnh, bao gồm: Xã Vĩnh Bình (2.086,82 ha), Thị trấn Thanh An (1.865,19 ha), Thị trấn Vĩnh Thạnh (651,89 ha), Xã Thạnh Mỹ (2.313,91 ha), Xã Vĩnh Trinh (2.929,17 ha), Xã Thạnh An (4.534,13 ha), Xã Thạnh Tiến (2.295,85 ha), Xã Thạnh Thắng (2.349,70 ha), Xã Thạnh Lợi (4.375,84 ha), Xã Thạnh Qưới (3.556,52 ha), và Xã Thạnh Lộc (3.623,35 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Trong năm 2016, huyện Vĩnh Thạnh thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với các chỉ tiêu sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển mục đích là 89,72 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chuyển sang phi nông nghiệp: 63,11 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 25,46 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 1,15 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 6,60 ha (mỗi xã, thị trấn thực hiện đều khắp 0,60 ha). Cụ thể:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 5,50 ha (0,50 ha/đơn vị hành chính).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 1,10 ha (0,10 ha/đơn vị hành chính).
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 43,52 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 30,11 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 13,26 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 0,15 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,92 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,80 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Vĩnh Thạnh).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,44 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,34 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,20 ha.
Trách nhiệm triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất nhằm đảm bảo tính thống nhất với quy hoạch sử dụng đất chung đã được UBND thành phố phê duyệt.
- Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ trong quản lý đất đai từ cấp huyện đến cấp xã; chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác phục vụ kế hoạch.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch được duyệt. Đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng hiệu quả kinh tế.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai, đặc biệt tại các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Các cơ quan, sở ngành cấp thành phố:
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp, giám sát và thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 732/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 22 tháng 3 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN VĨNH THẠNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2016;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 543/TTr‑STNMT ngày 04 tháng 3 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Vĩnh Bình | TT Thanh An | TT Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Trinh | Xã Thạnh An | Xã Thạnh Tiến | Xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Qưới | Xã Thạnh Lộc | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d) = | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 30.582,36 | 2.086,82 | 1.865,19 | 651,89 | 2.313,91 | 2.929,17 | 4.534,13 | 2.295,85 | 2.349,70 | 4.375,84 | 3.556,52 | 3.623,35 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.150,73 | 1.767,75 | 1.673,73 | 462,35 | 2.021,56 | 2.384,71 | 4.114,85 | 2.043,22 | 2.131,84 | 4.110,38 | 3.218,77 | 3.221,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.267,79 | 1.635,75 | 1.535,46 | 399,44 | 1.811,43 | 2.116,22 | 3.957,22 | 1.955,88 | 2.018,02 | 3.866,47 | 2972,61 | 2.999,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 25.267,79 | 1.635,75 | 1.535,46 | 399,44 | 1.811,43 | 2.116,22 | 3.957,22 | 1.955,88 | 2.018,02 | 3.866,47 | 2972,61 | 2.999,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 134,82 | 15,08 | 1,18 | 4,83 | 23,95 | 47,36 | 0,84 | 3,74 |
|
| 3,94 | 33,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.263,33 | 39,82 | 127,61 | 33,68 | 87,42 | 80,52 | 133,69 | 78,32 | 109,10 | 236,98 | 200,03 | 136,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 484,29 | 77,10 | 9,48 | 24,39 | 98,26 | 140,61 | 23,10 | 5,28 | 4,72 | 6,93 | 42,18 | 52,23 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.431,63 | 319,07 | 191,46 | 189,54 | 292,36 | 544,45 | 419,29 | 252,63 | 217,86 | 265,46 | 337,75 | 401,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,66 | 5,14 |
| 4,00 |
| 0,05 | 0,10 | 0,12 | 0,03 | 0,12 |
| 0,10 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,32 | 0,10 | 0,05 | 4,99 | 0,11 | 0,12 | 0,33 | 0,11 | 0,09 | 0,12 | 0,19 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,20 | 0,07 | 0,10 | 12,37 | 0,07 | 0,17 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 58,05 | 3,75 | 3,17 | 17,19 | 2,30 | 10,10 | 2,71 | 10,21 | 1,19 | 0,56 | 4,66 | 2,20 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.195,05 | 215,77 | 111,34 | 71,91 | 217,00 | 286,46 | 249,91 | 166,41 | 150,01 | 172,44 | 260,99 | 292,80 |
| a | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,67 |
| 0,07 | 1,05 |
|
| 0,20 |
|
| 0,20 | 0,15 |
|
| b | Đất cơ sở y tế | DYT | 5,47 | 0,20 | 0,45 | 2,73 | 0,21 | 0,23 | 0,52 | 0,14 | 0,09 | 0,17 | 0,16 | 0,57 |
| c | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,40 | 3,67 | 7,07 | 6,58 | 4,20 | 5,41 | 3,01 | 1,43 | 2,94 | 3,43 | 4,28 | 4,39 |
| d | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,72 |
|
| 1,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| e | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| f | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| g | Đất giao thông | DGT | 529,75 | 22,48 | 27,62 | 25,78 | 25,97 | 100,48 | 101,57 | 20,57 | 20,15 | 36,26 | 110,64 | 38,22 |
| h | Đất thủy lợi | DTL | 1.603,42 | 189,23 | 75,94 | 32,28 | 186,46 | 179,33 | 144,30 | 144,27 | 126,45 | 132,38 | 143,79 | 248,98 |
| k | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,06 |
|
| 0,09 |
| 0,21 |
|
|
|
| 1,76 |
|
| l | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,40 |
| 0,06 | 0,11 | 0,13 | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
| 0,02 | 0,03 |
| m | Đất chợ | DCH | 4,16 | 0,18 | 0,13 | 1,56 | 0,04 | 0,79 | 0,30 |
| 0,37 |
| 0,18 | 0,62 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,99 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 726,22 | 56,76 |
|
| 45,26 | 212,70 | 142,04 | 50,58 | 49,01 | 67,34 | 51,12 | 51,42 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 97,50 |
| 40,04 | 57,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,40 | 0,34 | 0,92 | 9,56 | 0,47 | 0,22 | 0,28 | 0,34 | 0,70 | 0,37 | 0,98 | 1,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,21 | 0,27 | 8,99 |
| 0,44 |
| 12,78 | 0,84 | 6,36 | 13,05 | 1,49 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 43,47 | 0,12 | 3,96 | 0,50 |
| 3,71 | 10,92 | 1,63 | 10,40 | 11,38 | 0,46 | 0,39 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,19 | 0,93 |
|
|
| 1,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,14 | 0,11 | 0,04 |
| 0,05 | 0,42 | 0,14 | 0,32 |
| 0,01 |
| 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,88 |
|
| 0,05 |
| 0,17 |
|
|
|
|
| 3,66 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 214,31 | 35,72 | 22,85 | 11,50 | 26,65 | 29,08 |
| 22,00 |
|
| 16,81 | 49,70 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Thanh An | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Trinh | Xã Thạnh An | Xã Thạnh Tiến | Xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Qưới | Xã Thạnh Lộc | |||
| (a) | (b) | (d)=(1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 89,72 | 14,25 | 1,99 | 18,56 | 1,87 | 29,20 | 4,21 | 1,25 | 2,83 | 7,18 | 7,23 | 1,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 63,11 | 12,75 | 0,98 | 8,33 | 1,35 | 24,15 | 2,49 | 0,75 | 2,30 | 5,64 | 4,03 | 0,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 63,11 | 12,75 | 0,98 | 8,33 | 1,35 | 24,15 | 2,49 | 0,75 | 2,30 | 5,64 | 4,03 | 0,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,15 |
|
|
|
| 1,00 | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 25,46 | 1,50 | 1,01 | 10,24 | 0,52 | 4,05 | 1,57 | 0,50 | 0,53 | 1,54 | 3,20 | 0,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 6,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 5,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Thanh An | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Trinh | Xã Thạnh An | Xã Thạnh Tiến | Xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Qưới | Xã Thạnh Lộc | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 43,52 | 8,75 | 0,99 | 14,36 | 1,37 | 0,50 | 3,71 | 0,75 | 2,33 | 6,68 | 3,43 | 0,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,11 | 8,65 | 0,78 | 5,13 | 1,25 | 0,35 | 2,39 | 0,65 | 2,20 | 5,54 | 2,93 | 0,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 30,11 | 8,65 | 0,78 | 5,13 | 1,25 | 0,35 | 2,39 | 0,65 | 2,20 | 5,54 | 2,93 | 0,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,15 |
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,26 | 0,10 | 0,21 | 9,24 | 0,12 | 0,15 | 1,17 | 0,10 | 0,13 | 1,14 | 0,50 | 0,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,92 |
|
| 3,23 |
| 0,01 | 0,20 |
|
|
| 0,48 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,44 |
|
| 1,43 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,80 |
|
| 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,14 |
|
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện;
3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 662/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 734/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 5 Quyết định 736/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 6 Quyết định 737/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 662/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 734/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 10 Quyết định 736/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 11 Quyết định 737/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ