Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 738/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Quyết định 738/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.

Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Quyết định phê duyệt toàn diện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Phan Thiết với các nội dung chi tiết đi kèm hệ thống phụ lục, báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bao gồm:

  • Kế hoạch sử dụng đất năm 2017: Xác định cụ thể chỉ tiêu sử dụng cho từng nhóm đất, loại đất trên địa bàn thành phố (chi tiết tại Phụ lục 1).
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017: Xác định diện tích và vị trí các khu đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết

Căn cứ vào nội dung kế hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự pháp luật và phải phù hợp với chỉ tiêu đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Tăng cường công tác tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật và hiệu quả sử dụng đất thực tế.

Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 738/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 22 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết tại Tờ trình số 410/TTr-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 144/TTr-STNMT ngày 17 tháng 3 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017 (Phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (Phụ lục 4 kèm theo).

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Nam

 

PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Mũi

P. Hàm Tiến

P. Phú Hài

P.Phú Thủy

P. Phú Tài

P. Phú Trinh

P. Xuân An

P. Thanh Hải

P. Bình Hưng

P. Đức Nghĩa

P. Lạc Đạo

P. Đức Thắng

P. Hưng Long

P. Đức Long

Thiện Nghiệp

Phong Nẫm

Tiến Lợi

Tiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+... +(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

Tổng DTTN (1+2+3)

 

21090,1

100,0

3454,3

1052,5

1199,8

417,9

289,6

149,8

219,9

103,7

78,5

39,4

48,4

47,0

89,4

238,4

7312,2

479,6

588,9

5280,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

11653,18

55,3

1193,1

231,2

131,4

10,5

43,1

7,1

41,5

1,1

0,0

 

 

 

0,3

29,1

5797,5

212,0

249,1

3706,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,67

0,5

 

 

7,1

2,2

13,7

0,0

17,2

 

 

 

 

 

 

0,0

21,1

0,4

42,9

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

88,9

0,4

 

 

6,9

0,1

0,7

0,0

17,2

 

 

 

 

 

 

0,0

20,7

0,4

42,9

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2304,3

10,9

98,4

12,5

1,5

 

1,2

7,1

10,6

0,1

 

 

 

 

0,3

20,0

139,9

47,6

61,1

1904,1

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5873,5

27,8

330,9

218,7

1,5

0,0

27,9

 

11,4

 

0,0

 

 

 

 

6,0

3963,4

163,8

141,6

1008,2

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3249,6

15,4

763,9

 

31,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

1673,1

 

 

779,6

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,0

0,1

 

 

5,5

6,6

0,2

0,0

1,5

 

 

 

 

 

 

1,2

 

0,1

2,9

 

1.8

Đất làm muối

LMU

9,5

0,0

 

 

7,0

1,7

 

 

0,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

93,5

0,4

 

 

77,4

 

0,0

 

 

1,0

 

 

 

 

 

0,4

 

 

0,6

14,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9062,8

43,0

2124,8

787,6

1048,4

407,4

245,5

142,3

178,4

96,2

78,5

39,4

48,3

47,0

89,0

206,3

1388,6

267,2

339,8

1528,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

501,7

2,4

1,4

 

47,6

 

0,3

2,1

0,2

2,1

3,3

 

0,2

 

0,1

3,9

407,4

 

7,4

25,6

2.2

Đất an ninh

CAN

18,8

0,1

1,7

0,0

0,0

5,4

0,1

0,4

0,2

0,0

1,4

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

 

1,5

7,7

0,1

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

57,8

0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57,8

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,0

0,2

25,3

 

14,7

 

 

 

 

 

 

 

 

8,0

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2915,4

13,8

816,5

550,4

309,6

52,6

1,6

0,9

2,2

0,1

1,9

 

 

2,9

14,8

4,1

212,8

2,5

16,5

925,9

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

158,0

0,7

2,9

0,1

17,9

0,2

2,7

12,1

8,0

3,0

1,0

0,4

8,2

5,8

2,1

10,4

5,0

6,4

11,6

60,2

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

832,8

3,9

760,8

 

20,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51,9

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1718,4

8,1

133,8

73,4

152,0

127,4

87,6

38,4

65,1

26,9

24,3

10,8

10,7

16,0

23,9

35,6

561,4

60,9

102,3

168,1

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,4

0,1

0,7

0,1

1,6

12,9

 

1,1

 

0,1

4,9

1,2

0,1

0,1

 

 

0,4

0,3

0,5

0,5

b

Đất cơ sở y tế

DYT

19,3

0,1

0,4

0,2

3,9

0,0

7,9

5,3

0,1

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,1

0,2

0,4

0,1

0,1

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

161,6

0,8

8,5

2,5

28,3

18,5

22,8

2,6

7,2

2,1

2,0

0,7

0,9

0,8

4,6

8,0

4,1

1,0

38,4

8,8

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

34,6

0,2

1,7

1,1

20,9

 

 

3,0

 

 

 

 

 

 

1,1

 

5,4

0,4

1,1

 

đ

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,9

0,1

 

 

 

 

 

0,3

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

10,5

 

 

e

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,2

0,0

 

 

 

 

 

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,1

g

Đất giao thông

DGT

1364,9

6,5

116,0

68,6

89,3

86,3

55,3

25,9

55,1

20,3

15,9

7,8

9,6

15,1

17,6

26,9

510,4

39,6

51,1

154,1

h

Đất thủy lợi

DTL

47,4

0,2

1,6

0,7

7,6

8,4

0,8

0,1

1,2

2,0

 

 

 

 

 

0,1

5,5

8,7

10,6

 

i

Đất công trình năng lượng

DNL

39,6

0,2

4,2

 

 

 

0,4

 

0,1

 

 

 

 

 

 

 

35,1

0,0

 

 

k

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,6

0,0

0,4

0,0

0,2

0,8

0,0

 

0,2

 

1,5

0,1

 

 

0,2

0,0

0,0

 

0,0

0,1

l

Đất chợ

DCH

8,1

0,0

0,5

0,2

0,1

0,5

0,4

0,1

1,2

2,4

 

1,0

 

 

0,0

0,4

0,3

 

0,6

0,3

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,0

0,0

0,8

 

1,2

 

 

 

 

 

 

1,3

0,1

0,4

 

0,2

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,2

0,1

 

 

4,3

 

 

 

 

0,8

 

 

 

 

 

0,1

 

 

 

26,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,4

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

133,8

106,5

126,5

167,6

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1389,3

6,6

289,4

157,3

287,4

145,5

124,7

77,2

74,6

49,6

31,4

16,6

23,7

7,9

24,2

79,9

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,5

0,2

1,4

0,3

0,9

17,0

2,1

3,5

4,3

0,3

5,0

0,2

0,6

0,8

0,8

1,6

0,4

0,6

0,5

1,5

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,7

0,0

0,9

 

 

0,2

 

0,1

0,7

 

1,4

 

 

0,0

0,3

0,0

 

0,5

 

0,7

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,4

0,1

5,2

1,3

2,1

3,0

0,5

0,8

0,2

1,8

0,8

0,6

2,2

0,3

1,1

2,2

4,2

0,7

1,4

0,0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

359,7

1,7

38,6

0,9

128,6

0,1

2,0

0,3

0,1

0,2

0,0

 

 

 

 

46,5

33,4

5,9

40,7

62,5

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,1

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,0

 

 

10,1

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,0

0,0

1,0

0,2

0,1

0,2

0,4

 

0,0

0,1

0,1

 

0,0

0,1

0,0

0,1

0,1

0,1

0,3

0,2

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

184,3

0,9

42,4

0,3

21,0

50,4

1,6

 

12,4

1,7

1,4

 

 

0,4

15,2

0,2

 

13,0

0,3

24,0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,2

0,0

1,9

0,7

0,8

0,0

0,1

0,1

0,6

 

0,3

0,9

0,7

0,2

0,3

0,2

0,5

 

0,3

0,6

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

166,7

0,8

 

1,3

36,0

5,0

16,8

6,6

8,8

9,3

6,5

8,4

2,0

4,2

4,1

7,9

11,6

10,8

24,5

3,0

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,2

0,2

0,6

1,3

4,1

0,3

4,0

 

1,1

0,4

 

 

 

 

2,1

13,4

11,9

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,2

0,0

0,1

 

 

 

1,0

 

 

 

 

0,2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

374,1

1,8

136,3

33,8

20,0

 

1,0

0,4

 

6,5

 

 

0,0

 

0,0

3,0

126,1

0,5

 

46,5

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

7428,6

35,2

3454,3

1052,5

1199,8

417,9

289,6

149,8

219,9

103,7

78,5

39,4

48,4

47,0

89,4

238,4

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Mũi

P. Hàm Tiến

P. Phú Hài

P. Phú Thủy

P. Phú Tài

P. Phú Trinh

P. Xuân An

P. Thanh Hải

P. Bình Hưng

P. Đức Nghĩa

P.Lạc Đạo

P. Đức Thắng

P. Hưng Long

P. Đức Long

Thiện Nghiệp

Phong Nẫm

Tiến Lợi

Tiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

995,83

95,91

8,16

77,62

1,77

16,99

0,06

2,42

 

0,06

 

 

 

0,16

40,00

330,81

21,72

84,36

315,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,45

 

 

0,03

0,32

7,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,05

0,05

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

5,33

 

 

0,03

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,05

0,05

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,17

6,00

0,30

5,40

0,85

0,19

0,06

0,20

 

0,06

 

 

 

0,16

1,00

 

2,00

17,74

14,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

766,81

84,91

7,86

44,89

 

9,80

 

2,22

 

 

 

 

 

 

39,00

282,91

15,67

66,57

212,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

168,80

5,00

 

27,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47,90

 

 

88,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

121,61

13,08

0,45

74,79

10,20

3,88

0,35

1,66

1,40

1,41

 

0,24

0,10

9,50

0,08

 

0,30

1,35

2,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

72,16

 

 

72,12

0,00

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,80

 

 

 

 

1,35

 

0,26

 

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,67

1,00

0,02

 

8,00

 

 

0,12

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

0,03

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

0,10

2,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,12

1,56

0,43

2,67

1,55

0,63

0,20

0,80

 

0,15

 

0,01

0,10

3,00

0,02

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,06

 

 

 

 

0,30

0,15

0,33

 

1,18

 

0,04

 

 

0,06

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

1,19

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

11,95

10,52

 

 

 

 

 

 

1,40

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

 

 

0,65

1,60

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

44,65

43,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,60

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Mũi

P. Hàm Tiến

P. Phú Hài

P. Phú Thủy

P. Phú Tài

P. Phú Trinh

P. Xuân An

P. Thanh Hải

P. Bình Hưng

P. Đức Nghĩa

P. Lạc Đạo

P. Đức Thắng

P. Hưng Long

P. Đức Long

Thiện Nghiệp

Phong Nẫm

Tiến Lợi

Tiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+. ..+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.677,04

316,8

29,7

106,7

2,1

19,0

0,8

6,5

 

0,2

 

 

 

0,4

41,5

397,0

44,3

107,3

604,8

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,20

 

 

0,5

0,5

7,5

0,0

1,1

 

 

 

 

 

 

0,0

8,6

14,3

11,7

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,43

 

 

0,5

1,2

 

0,0

1,1

 

 

 

 

 

 

0,0

8,6

14,3

11,7

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

152,66

16,6

3,8

7,8

1,1

0,7

0,4

1,0

 

0,2

 

 

 

0,4

1,6

2,0

5,0

18,7

93,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.237,66

260,2

25,9

70,9

 

10,9

0,3

4,4

 

 

 

 

 

 

39,9

338,5

25,1

76,8

384,8

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

241,76

40,0

 

27,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47,9

 

 

126,6

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,66

 

 

0,2

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,10

 

 

 

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

609,09

126,8

 

69,6

0,0

0,3

 

0,1

 

0,1

 

0,0

 

0,5

 

345,5

22,0

8,0

36,1

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

39,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,5

22,0

8,0

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

498,90

126,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

336,0

 

 

36,1

2.11

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

70,69

 

 

69,6

0,0

0,3

 

0,1

 

0,1

 

0,0

 

0,5

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Mũi

P. Hàm Tiến

P. Phú Hài

P. Phú Thủy

P. Phú Tài

P. Phú Trinh

P. Xuân An

P. Thanh Hải

P. Bình Hưng

P. Đức Nghĩa

P. Lạc Đạo

P. Đức Thắng

P. Hưng Long

P. Đức Long

Thiện Nghiệp

Phong Nẫm

Tiến Lợi

Tiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,7

43,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,6

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,5

3,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,1

39,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,5

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,1

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 738/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Số hiệu: 738/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
Người ký: Phạm Văn Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 738/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký