Tóm tắt Quyết định 738/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 738/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Quyết định phê duyệt toàn diện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Phan Thiết với các nội dung chi tiết đi kèm hệ thống phụ lục, báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bao gồm:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2017: Xác định cụ thể chỉ tiêu sử dụng cho từng nhóm đất, loại đất trên địa bàn thành phố (chi tiết tại Phụ lục 1).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017: Xác định diện tích và vị trí các khu đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết
Căn cứ vào nội dung kế hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự pháp luật và phải phù hợp với chỉ tiêu đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tăng cường công tác tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật và hiệu quả sử dụng đất thực tế.
Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 738/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 22 tháng 3 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết tại Tờ trình số 410/TTr-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 144/TTr-STNMT ngày 17 tháng 3 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||||||||
| P. Mũi Né | P. Hàm Tiến | P. Phú Hài | P.Phú Thủy | P. Phú Tài | P. Phú Trinh | P. Xuân An | P. Thanh Hải | P. Bình Hưng | P. Đức Nghĩa | P. Lạc Đạo | P. Đức Thắng | P. Hưng Long | P. Đức Long | Xã Thiện Nghiệp | Xã Phong Nẫm | Xã Tiến Lợi | Xã Tiến Thành | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+... +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| Tổng DTTN (1+2+3) |
| 21090,1 | 100,0 | 3454,3 | 1052,5 | 1199,8 | 417,9 | 289,6 | 149,8 | 219,9 | 103,7 | 78,5 | 39,4 | 48,4 | 47,0 | 89,4 | 238,4 | 7312,2 | 479,6 | 588,9 | 5280,7 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11653,18 | 55,3 | 1193,1 | 231,2 | 131,4 | 10,5 | 43,1 | 7,1 | 41,5 | 1,1 | 0,0 |
|
|
| 0,3 | 29,1 | 5797,5 | 212,0 | 249,1 | 3706,1 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 104,67 | 0,5 |
|
| 7,1 | 2,2 | 13,7 | 0,0 | 17,2 |
|
|
|
|
|
| 0,0 | 21,1 | 0,4 | 42,9 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 88,9 | 0,4 |
|
| 6,9 | 0,1 | 0,7 | 0,0 | 17,2 |
|
|
|
|
|
| 0,0 | 20,7 | 0,4 | 42,9 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2304,3 | 10,9 | 98,4 | 12,5 | 1,5 |
| 1,2 | 7,1 | 10,6 | 0,1 |
|
|
|
| 0,3 | 20,0 | 139,9 | 47,6 | 61,1 | 1904,1 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5873,5 | 27,8 | 330,9 | 218,7 | 1,5 | 0,0 | 27,9 |
| 11,4 |
| 0,0 |
|
|
|
| 6,0 | 3963,4 | 163,8 | 141,6 | 1008,2 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3249,6 | 15,4 | 763,9 |
| 31,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | 1673,1 |
|
| 779,6 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,0 | 0,1 |
|
| 5,5 | 6,6 | 0,2 | 0,0 | 1,5 |
|
|
|
|
|
| 1,2 |
| 0,1 | 2,9 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 9,5 | 0,0 |
|
| 7,0 | 1,7 |
|
| 0,8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 93,5 | 0,4 |
|
| 77,4 |
| 0,0 |
|
| 1,0 |
|
|
|
|
| 0,4 |
|
| 0,6 | 14,2 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9062,8 | 43,0 | 2124,8 | 787,6 | 1048,4 | 407,4 | 245,5 | 142,3 | 178,4 | 96,2 | 78,5 | 39,4 | 48,3 | 47,0 | 89,0 | 206,3 | 1388,6 | 267,2 | 339,8 | 1528,1 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 501,7 | 2,4 | 1,4 |
| 47,6 |
| 0,3 | 2,1 | 0,2 | 2,1 | 3,3 |
| 0,2 |
| 0,1 | 3,9 | 407,4 |
| 7,4 | 25,6 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 18,8 | 0,1 | 1,7 | 0,0 | 0,0 | 5,4 | 0,1 | 0,4 | 0,2 | 0,0 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 |
| 1,5 | 7,7 | 0,1 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 57,8 | 0,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 57,8 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 48,0 | 0,2 | 25,3 |
| 14,7 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8,0 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2915,4 | 13,8 | 816,5 | 550,4 | 309,6 | 52,6 | 1,6 | 0,9 | 2,2 | 0,1 | 1,9 |
|
| 2,9 | 14,8 | 4,1 | 212,8 | 2,5 | 16,5 | 925,9 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 158,0 | 0,7 | 2,9 | 0,1 | 17,9 | 0,2 | 2,7 | 12,1 | 8,0 | 3,0 | 1,0 | 0,4 | 8,2 | 5,8 | 2,1 | 10,4 | 5,0 | 6,4 | 11,6 | 60,2 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 832,8 | 3,9 | 760,8 |
| 20,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 51,9 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1718,4 | 8,1 | 133,8 | 73,4 | 152,0 | 127,4 | 87,6 | 38,4 | 65,1 | 26,9 | 24,3 | 10,8 | 10,7 | 16,0 | 23,9 | 35,6 | 561,4 | 60,9 | 102,3 | 168,1 |
| a | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 24,4 | 0,1 | 0,7 | 0,1 | 1,6 | 12,9 |
| 1,1 |
| 0,1 | 4,9 | 1,2 | 0,1 | 0,1 |
|
| 0,4 | 0,3 | 0,5 | 0,5 |
| b | Đất cơ sở y tế | DYT | 19,3 | 0,1 | 0,4 | 0,2 | 3,9 | 0,0 | 7,9 | 5,3 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,1 | 0,2 | 0,4 | 0,1 | 0,1 |
| c | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 161,6 | 0,8 | 8,5 | 2,5 | 28,3 | 18,5 | 22,8 | 2,6 | 7,2 | 2,1 | 2,0 | 0,7 | 0,9 | 0,8 | 4,6 | 8,0 | 4,1 | 1,0 | 38,4 | 8,8 |
| d | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 34,6 | 0,2 | 1,7 | 1,1 | 20,9 |
|
| 3,0 |
|
|
|
|
|
| 1,1 |
| 5,4 | 0,4 | 1,1 |
|
| đ | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 10,9 | 0,1 |
|
|
|
|
| 0,3 | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10,5 |
|
|
| e | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 4,2 | 0,0 |
|
|
|
|
| 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,1 |
| g | Đất giao thông | DGT | 1364,9 | 6,5 | 116,0 | 68,6 | 89,3 | 86,3 | 55,3 | 25,9 | 55,1 | 20,3 | 15,9 | 7,8 | 9,6 | 15,1 | 17,6 | 26,9 | 510,4 | 39,6 | 51,1 | 154,1 |
| h | Đất thủy lợi | DTL | 47,4 | 0,2 | 1,6 | 0,7 | 7,6 | 8,4 | 0,8 | 0,1 | 1,2 | 2,0 |
|
|
|
|
| 0,1 | 5,5 | 8,7 | 10,6 |
|
| i | Đất công trình năng lượng | DNL | 39,6 | 0,2 | 4,2 |
|
|
| 0,4 |
| 0,1 |
|
|
|
|
|
|
| 35,1 | 0,0 |
|
|
| k | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 3,6 | 0,0 | 0,4 | 0,0 | 0,2 | 0,8 | 0,0 |
| 0,2 |
| 1,5 | 0,1 |
|
| 0,2 | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 | 0,1 |
| l | Đất chợ | DCH | 8,1 | 0,0 | 0,5 | 0,2 | 0,1 | 0,5 | 0,4 | 0,1 | 1,2 | 2,4 |
| 1,0 |
|
| 0,0 | 0,4 | 0,3 |
| 0,6 | 0,3 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,0 | 0,0 | 0,8 |
| 1,2 |
|
|
|
|
|
| 1,3 | 0,1 | 0,4 |
| 0,2 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 31,2 | 0,1 |
|
| 4,3 |
|
|
|
| 0,8 |
|
|
|
|
| 0,1 |
|
|
| 26,1 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 534,4 | 2,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 133,8 | 106,5 | 126,5 | 167,6 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1389,3 | 6,6 | 289,4 | 157,3 | 287,4 | 145,5 | 124,7 | 77,2 | 74,6 | 49,6 | 31,4 | 16,6 | 23,7 | 7,9 | 24,2 | 79,9 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,5 | 0,2 | 1,4 | 0,3 | 0,9 | 17,0 | 2,1 | 3,5 | 4,3 | 0,3 | 5,0 | 0,2 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 1,6 | 0,4 | 0,6 | 0,5 | 1,5 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,7 | 0,0 | 0,9 |
|
| 0,2 |
| 0,1 | 0,7 |
| 1,4 |
|
| 0,0 | 0,3 | 0,0 |
| 0,5 |
| 0,7 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,4 | 0,1 | 5,2 | 1,3 | 2,1 | 3,0 | 0,5 | 0,8 | 0,2 | 1,8 | 0,8 | 0,6 | 2,2 | 0,3 | 1,1 | 2,2 | 4,2 | 0,7 | 1,4 | 0,0 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 359,7 | 1,7 | 38,6 | 0,9 | 128,6 | 0,1 | 2,0 | 0,3 | 0,1 | 0,2 | 0,0 |
|
|
|
| 46,5 | 33,4 | 5,9 | 40,7 | 62,5 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 16,1 | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,0 |
|
| 10,1 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,0 | 0,0 | 1,0 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,4 |
| 0,0 | 0,1 | 0,1 |
| 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,2 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 184,3 | 0,9 | 42,4 | 0,3 | 21,0 | 50,4 | 1,6 |
| 12,4 | 1,7 | 1,4 |
|
| 0,4 | 15,2 | 0,2 |
| 13,0 | 0,3 | 24,0 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,2 | 0,0 | 1,9 | 0,7 | 0,8 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,6 |
| 0,3 | 0,9 | 0,7 | 0,2 | 0,3 | 0,2 | 0,5 |
| 0,3 | 0,6 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 166,7 | 0,8 |
| 1,3 | 36,0 | 5,0 | 16,8 | 6,6 | 8,8 | 9,3 | 6,5 | 8,4 | 2,0 | 4,2 | 4,1 | 7,9 | 11,6 | 10,8 | 24,5 | 3,0 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 39,2 | 0,2 | 0,6 | 1,3 | 4,1 | 0,3 | 4,0 |
| 1,1 | 0,4 |
|
|
|
| 2,1 | 13,4 | 11,9 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,2 | 0,0 | 0,1 |
|
|
| 1,0 |
|
|
|
| 0,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 374,1 | 1,8 | 136,3 | 33,8 | 20,0 |
| 1,0 | 0,4 |
| 6,5 |
|
| 0,0 |
| 0,0 | 3,0 | 126,1 | 0,5 |
| 46,5 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 7428,6 | 35,2 | 3454,3 | 1052,5 | 1199,8 | 417,9 | 289,6 | 149,8 | 219,9 | 103,7 | 78,5 | 39,4 | 48,4 | 47,0 | 89,4 | 238,4 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||||||||
| P. Mũi Né | P. Hàm Tiến | P. Phú Hài | P. Phú Thủy | P. Phú Tài | P. Phú Trinh | P. Xuân An | P. Thanh Hải | P. Bình Hưng | P. Đức Nghĩa | P.Lạc Đạo | P. Đức Thắng | P. Hưng Long | P. Đức Long | Xã Thiện Nghiệp | Xã Phong Nẫm | Xã Tiến Lợi | Xã Tiến Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 995,83 | 95,91 | 8,16 | 77,62 | 1,77 | 16,99 | 0,06 | 2,42 |
| 0,06 |
|
|
| 0,16 | 40,00 | 330,81 | 21,72 | 84,36 | 315,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,45 |
|
| 0,03 | 0,32 | 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,05 | 0,05 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 5,33 |
|
| 0,03 | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,05 | 0,05 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 48,17 | 6,00 | 0,30 | 5,40 | 0,85 | 0,19 | 0,06 | 0,20 |
| 0,06 |
|
|
| 0,16 | 1,00 |
| 2,00 | 17,74 | 14,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 766,81 | 84,91 | 7,86 | 44,89 |
| 9,80 |
| 2,22 |
|
|
|
|
|
| 39,00 | 282,91 | 15,67 | 66,57 | 212,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 168,80 | 5,00 |
| 27,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 47,90 |
|
| 88,60 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 121,61 | 13,08 | 0,45 | 74,79 | 10,20 | 3,88 | 0,35 | 1,66 | 1,40 | 1,41 |
| 0,24 | 0,10 | 9,50 | 0,08 |
| 0,30 | 1,35 | 2,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 72,16 |
|
| 72,12 | 0,00 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,80 |
|
|
|
| 1,35 |
| 0,26 |
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,67 | 1,00 | 0,02 |
| 8,00 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 | 0,10 | 2,83 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 11,12 | 1,56 | 0,43 | 2,67 | 1,55 | 0,63 | 0,20 | 0,80 |
| 0,15 |
| 0,01 | 0,10 | 3,00 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,06 |
|
|
|
| 0,30 | 0,15 | 0,33 |
| 1,18 |
| 0,04 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,27 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 1,19 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 11,95 | 10,52 |
|
|
|
|
|
| 1,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,36 |
|
|
| 0,65 | 1,60 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 44,65 | 43,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,60 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||||||||
| P. Mũi Né | P. Hàm Tiến | P. Phú Hài | P. Phú Thủy | P. Phú Tài | P. Phú Trinh | P. Xuân An | P. Thanh Hải | P. Bình Hưng | P. Đức Nghĩa | P. Lạc Đạo | P. Đức Thắng | P. Hưng Long | P. Đức Long | Xã Thiện Nghiệp | Xã Phong Nẫm | Xã Tiến Lợi | Xã Tiến Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+. ..+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.677,04 | 316,8 | 29,7 | 106,7 | 2,1 | 19,0 | 0,8 | 6,5 |
| 0,2 |
|
|
| 0,4 | 41,5 | 397,0 | 44,3 | 107,3 | 604,8 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 44,20 |
|
| 0,5 | 0,5 | 7,5 | 0,0 | 1,1 |
|
|
|
|
|
| 0,0 | 8,6 | 14,3 | 11,7 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 37,43 |
|
| 0,5 | 1,2 |
| 0,0 | 1,1 |
|
|
|
|
|
| 0,0 | 8,6 | 14,3 | 11,7 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 152,66 | 16,6 | 3,8 | 7,8 | 1,1 | 0,7 | 0,4 | 1,0 |
| 0,2 |
|
|
| 0,4 | 1,6 | 2,0 | 5,0 | 18,7 | 93,4 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.237,66 | 260,2 | 25,9 | 70,9 |
| 10,9 | 0,3 | 4,4 |
|
|
|
|
|
| 39,9 | 338,5 | 25,1 | 76,8 | 384,8 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 241,76 | 40,0 |
| 27,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 47,9 |
|
| 126,6 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,66 |
|
| 0,2 | 0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,10 |
|
|
| 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 609,09 | 126,8 |
| 69,6 | 0,0 | 0,3 |
| 0,1 |
| 0,1 |
| 0,0 |
| 0,5 |
| 345,5 | 22,0 | 8,0 | 36,1 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 39,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,5 | 22,0 | 8,0 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 498,90 | 126,8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 336,0 |
|
| 36,1 |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 70,69 |
|
| 69,6 | 0,0 | 0,3 |
| 0,1 |
| 0,1 |
| 0,0 |
| 0,5 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||||||||
| P. Mũi Né | P. Hàm Tiến | P. Phú Hài | P. Phú Thủy | P. Phú Tài | P. Phú Trinh | P. Xuân An | P. Thanh Hải | P. Bình Hưng | P. Đức Nghĩa | P. Lạc Đạo | P. Đức Thắng | P. Hưng Long | P. Đức Long | Xã Thiện Nghiệp | Xã Phong Nẫm | Xã Tiến Lợi | Xã Tiến Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 47,7 | 43,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,6 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,5 | 3,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 44,1 | 39,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,5 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,1 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 12/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 2 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 4 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 12/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 6 Quyết định 4664/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 7 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 9 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng