Tóm tắt Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 672/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Di Linh. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
Phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Di Linh với các nội dung chi tiết được thể hiện qua các phụ lục kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2017 (chi tiết tại Phụ lục 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, từ loại đất này sang loại đất khác phù hợp với quy hoạch phát triển (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, phi nông nghiệp hoặc các mục đích khác (chi tiết tại Phụ lục 4).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Di Linh
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Di Linh thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có) và đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan
Điều 3 của Quyết định quy định về hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm cho các cá nhân, tổ chức liên quan:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Di Linh cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 672/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 10 tháng 04 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN DI LINH, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Di Linh tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 22/02/2017, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 118/TTr-STNMT ngày 01/3/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Di Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Di Linh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Di Linh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Xã Gia Hiệp | Xã Gung Ré | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Nam | Xã Hòa Trung | Xã Đinh Trang Hòa | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Đinh Lạc | Xã Tân Châu | Xã Tân Lâm | Xã Tân Nghĩa | Xã Gia Bắc | Xã Sơn Điền | Xã Tân Thượng | Xã Liên Đầm | Xã Bảo Thuận | Xã Tam Bố | TT Di Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 161.418,01 | 4.766,41 | 11.551,61 | 11.608,24 | 2.157,66 | 4.379,01 | 1.872,55 | 5.391,17 | 8.991,11 | 3.357,21 | 4.369,41 | 5.828,78 | 3.541,70 | 14.268,40 | 11.923,94 | 5.574,24 | 8.474,23 | 23.141,17 | 27.720,46 | 2.500,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 150.717,06 | 4.188,56 | 11.240,00 | 10.424,77 | 1.788,86 | 3.786,83 | 1.711,73 | 4.790,02 | 7.508,92 | 2.771,53 | 4.024,55 | 5.474,06 | 3.093,40 | 14.113,16 | 11.661,20 | 5.043,23 | 7.624,87 | 22.707,82 | 27.127,53 | 1.636,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.763,50 | 178,34 | 413,91 | 64,50 | 4,55 |
| 6,02 | 161,61 |
| 251,01 | 114,03 |
| 174,72 |
| 155,48 | 4,83 | 161,44 | 540,16 | 209,01 | 323,88 |
|
| Tđó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.922,67 |
| 413,91 | 34,70 |
|
| 6,02 | 78,07 |
|
|
|
|
|
| 155,48 |
| 161,44 | 540,16 | 209,01 | 323,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 175,28 | 57,47 |
|
|
| 5,44 |
| 4,97 | 6,09 |
| 8,28 |
| 21,24 |
| 10,67 |
| 32,99 |
| 1,78 | 26,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64.126,50 | 3.279,85 | 3.718,63 | 3.892,70 | 1.784,30 | 3.023,17 | 1.522,29 | 4.538,64 | 3.437,48 | 2.448,81 | 3.832,04 | 5.443,12 | 2.896,34 | 3.060,66 | 2.968,16 | 4.914,19 | 5.941,30 | 2.420,91 | 3.723,34 | 1.280,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.626,60 | 186,60 |
| 63,72 |
| 566,70 |
| 14,09 | 2.660,30 |
|
|
|
|
| 4.648,88 |
| 84,50 | 2.401,81 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 72.773,43 | 485,10 | 7.090,74 | 6.403,86 |
| 191,42 | 139,33 | 1,24 | 1.405,05 | 71,71 | 70,20 | 30,88 |
| 10.959,67 | 3.878,01 | 124,22 | 1.384,09 | 17.344,95 | 23.187,75 | 5,21 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 157,88 | 1,19 | 16,56 |
|
| 0,10 | 44,09 | 69,46 |
|
|
| 0,07 |
| 0,21 |
|
| 20,55 |
| 5,65 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 93,89 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 | 92,62 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.066,43 | 576,99 | 292,49 | 1.172,05 | 357,97 | 592,18 | 160,82 | 595,10 | 1.377,68 | 585,10 | 343,14 | 351,82 | 448,30 | 101,14 | 130,05 | 531,01 | 760,26 | 428,99 | 397,63 | 863,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 407,55 |
| 91,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
| 305,89 | 5,21 | 1,50 | 1,55 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,73 | 0,18 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,49 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 18,43 | 18,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 31,56 | 0,52 | 12,11 | 1,00 |
| 0,20 |
|
|
| 1,75 | 0,42 |
| 0,53 |
|
|
| 11,19 |
|
| 3,84 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,71 | 8,20 | 6,28 | 0,15 | 5,45 | 0,07 |
| 0,41 |
| 36,46 | 0,34 | 0,08 | 0,78 | 0,21 |
| 0,33 | 0,48 | 0,53 | 21,07 | 16,87 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,18 |
| 1,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.107,23 | 167,32 | 57,58 | 78,70 | 43,38 | 50,59 | 46,27 | 66,90 | 1.167,21 | 163,05 | 159,37 | 96,07 | 261,41 | 34,09 | 29,46 | 383,07 | 80,99 | 28,41 | 37,99 | 155,37 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,15 |
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 26,84 |
| 2,44 |
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 21,40 |
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.951,31 | 276,98 | 70,83 | 159,70 | 220,50 | 326,75 | 88,40 | 447,39 | 67,33 | 263,38 | 102,20 | 143,20 | 119,26 | 25,42 | 72,70 | 91,78 | 229,87 | 61,06 | 184,57 |
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 574,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 574,23 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,96 | 0,67 | 0,62 | 0,51 | 0,66 | 0,16 | 0,72 | 0,47 | 0,90 | 0,42 | 0,69 | 0,42 | 0,34 | 0,41 | 0,26 | 0,28 | 0,48 | 0,26 | 0,28 | 5,41 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,79 | 0,11 | 3,96 | 0,08 |
|
|
|
| 0,37 | 0,37 | 0,72 |
|
|
| 0,48 |
|
|
|
| 0,69 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 31,26 | 5,41 | 1,16 | 1,57 | 1,67 | 0,64 | 1,25 | 1,79 |
| 5,10 | 0,25 | 1,54 | 1,33 |
|
| 0,24 | 0,83 |
| 5,88 | 2,61 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 123,29 | 8,69 | 6,58 | 2,99 | 8,12 | 5,88 | 2,48 | 4,66 | 1,01 | 17,88 | 14,30 | 4,43 | 5,62 | 2,00 | 5,22 | 1,71 | 1,98 | 4,55 | 10,28 | 14,90 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,66 | 8,81 |
|
|
|
|
|
|
| 2,08 |
|
|
|
|
| 16,40 |
|
| 18,37 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,51 | 0,45 | 1,02 | 1,16 | 0,17 | 0,76 | 0,34 | 0,54 | 0,04 | 1,94 | 0,89 | 0,65 | 0,68 | 0,30 | 0,46 | 0,17 | 2,54 | 0,11 | 0,21 | 1,08 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,62 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,71 | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,29 |
|
| 0,22 |
| 0,05 |
|
|
|
|
| 0,08 | 0,05 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 638,60 | 49,63 | 20,65 | 22,37 | 19,43 | 4,85 |
| 27,35 | 96,05 | 32,89 | 38,22 | 0,41 | 31,76 | 35,45 | 21,47 | 4,76 | 80,16 | 33,46 | 111,82 | 7,87 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.961,52 | 31,56 | 17,34 | 903,82 | 58,53 | 202,28 | 21,37 | 42,30 | 40,18 | 59,79 | 23,33 | 105,03 | 25,52 | 1,77 |
| 32,27 | 21,31 | 295,40 | 5,59 | 74,13 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,60 |
|
|
|
|
|
|
| 4,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 634,50 | 0,86 | 19,11 | 11,42 | 10,84 |
|
| 6,05 | 104,51 | 0,58 | 1,71 | 2,89 |
| 54,09 | 132,70 |
| 89,10 | 4,36 | 195,30 | 0,99 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Xã Gia Hiệp | Xã Gung Ré | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Nam | Xã Hòa Trung | Xã Đinh Trang Hòa | Xã Đinh Lạc | Xã Tân Châu | Xã Tân Lâm | Xã Tân Nghĩa | Xã Gia Bắc | Xã Sơn Điền | Xã Tân Thượng | Xã Liên Đầm | Xã Bảo Thuận | Xã Tam Bố | TT Di Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 566,72 | 1,93 | 35,76 | 2,66 | 0,37 | 0,64 | 25,66 | 5,00 | 6,69 | 12,75 | 291,67 | 7,13 | 7,57 | 2,64 | 0,59 | 121,44 | 4,57 | 7,31 | 32,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
| 1,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,18 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 410,44 | 1,85 | 11,75 | 2,66 | 0,37 | 0,64 | 23,96 | 5,00 | 6,69 | 9,16 | 291,67 | 7,13 | 0,42 | 2,61 | 0,59 | 11,04 | 4,23 | 0,31 | 30,36 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 152,18 |
| 24,01 |
|
|
|
|
|
| 3,59 |
|
| 7,15 | 0,03 |
| 110,40 |
| 7,00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,70 |
|
|
|
|
| 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,73 | 1,33 |
| 0,84 |
| 2,70 | 0,10 | 0,30 | 0,01 | 0,07 | 0,07 | 0,48 |
|
|
| 0,06 | 0,02 | 0,27 | 0,48 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,99 | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,58 |
|
|
|
|
|
| 0,30 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,81 | 0,34 |
| 0,84 |
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,48 |
|
|
| 0,06 | 0,02 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,48 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,50 |
|
|
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Xã Gia Hiệp | Xã Gung Ré | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Nam | Xã Hòa Trung | Xã Đinh Trang Hòa | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Đinh Lạc | Xã Tân Châu | Xã Tân Lâm | Xã Tân Nghĩa | Xã Gia Bắc | Xã Sơn Điền | Xã Tân Thượng | Xã Liên Đầm | Xã Bảo Thuận | Xã Tam Bố | TT Di Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 211,32 | 2,43 | 18,75 | 11,12 | 2,71 | 1,23 | 25,71 | 5,40 | 3,48 | 2,42 | 7,05 | 14,96 | 1,50 | 4,12 | 2,75 | 0,69 | 62,80 | 4,59 | 6,68 | 32,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,26 |
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
| 1,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
| 1,88 |
| 1.2 | Đất trồng cầy hàng năm khác | HNK/PNN | 0,90 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 122,24 | 2,15 | 1,30 | 3,22 | 2,71 | 1,23 | 24,01 | 5,28 | 3,48 | 2,42 | 3,46 | 14,96 | 1,50 | 0,47 | 2,72 | 0,69 | 14,70 | 4,33 | 3,08 | 30,53 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 84,22 |
| 17,45 | 7,90 |
|
|
|
|
|
| 3,59 |
|
| 3,65 | 0,03 |
| 48,10 |
| 3,50 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,70 |
|
|
|
|
| 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 1,53 |
| 1,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 1,53 |
| 1,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,62 | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 | 0,26 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị Hành chính | |
| Xã Sơn Điền | TT Di Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(23) | (5) | (6) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,56 | 0,43 | 0,13 |
| 1.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,56 | 0,43 | 0,13 |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 1 Quyết định 1012/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 2 Quyết định 592/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 4670/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 4 Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 5 Quyết định 632/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 6 Quyết định 633/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 7 Quyết định 726/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 8 Quyết định 738/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 9 Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 834/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đức Linh tỉnh Bình Thuận
- 11 Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 12 Quyết định 4169/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
- 13 Quyết định 4173/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 14 Quyết định 1167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 15 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 16 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 17 Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 18 Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 19 Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 20 Quyết định 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 21 Quyết định 1166/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 22 Quyết định 90/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- 23 Quyết định 110/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi
- 24 Quyết định 95/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 25 Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 26 Quyết định 114/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 27 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 28 Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 29 Quyết định 646/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 30 Quyết định 747/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa
- 31 Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh
- 32 Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa
- 33 Quyết định 755/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 34 Quyết định 247/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 35 Quyết định 4046/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 1012/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 6 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7 Quyết định 592/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 4670/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 9 Quyết định 602/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 10 Quyết định 632/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- 11 Quyết định 633/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 12 Quyết định 726/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 13 Quyết định 738/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 14 Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 15 Quyết định 834/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đức Linh tỉnh Bình Thuận
- 16 Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 17 Quyết định 4169/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
- 18 Quyết định 4173/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 19 Quyết định 1167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 20 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 21 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 22 Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 23 Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 24 Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 25 Quyết định 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 26 Quyết định 1166/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 27 Quyết định 90/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- 28 Quyết định 110/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi
- 29 Quyết định 95/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 30 Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 31 Quyết định 114/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 32 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 33 Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 34 Quyết định 646/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 35 Quyết định 747/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa
- 36 Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh
- 37 Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa
- 38 Quyết định 755/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 39 Quyết định 247/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 40 Quyết định 4046/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương