Quyết định số 752/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh. Đây là căn cứ pháp lý để thực hiện các công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2024, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
- Số hiệu: 752/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Quyết định phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất của huyện Phú Ninh với các nội dung cụ thể được ban hành kèm theo các phụ lục chuyên môn, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Phú Ninh (chi tiết tại Phụ lục I).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ hạ tầng và đô thị hóa (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Đề ra chỉ tiêu khai thác các diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp, nâng cao hiệu quả quản lý tài nguyên đất (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Phú Ninh
UBND huyện Phú Ninh chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Tổ chức thực hiện dự án: Huy động tối đa các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai các dự án; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Rà soát dự án chậm tiến độ: Thực hiện rà soát đối với các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất và công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ, tránh tình trạng "dự án treo" gây lãng phí đất đai.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp chung.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò cơ quan chuyên môn tham mưu và giám sát cấp tỉnh:
- Hướng dẫn và giám sát: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ UBND huyện Phú Ninh trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính đúng đắn và tuân thủ pháp luật.
- Tham mưu xử lý vướng mắc: Tổng hợp tình hình thực hiện thực tế, kịp thời tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc vượt thẩm quyền của địa phương.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Phú Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 752/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 01 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022; số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023; số 15/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 về bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 của các huyện: Duy Xuyên, Phú Ninh, Núi Thành và thị xã Điện Bàn; số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 01/NQ-HĐND ngày 23/01/2024 về việc bổ sung danh mục dự án thu hồi đất bổ sung năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 của UBND tỉnh về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 1019/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh, số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh; số 267/QĐ-UBND ngày 02/2/2024 phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn.
Xét đề nghị của UBND huyện Phú Ninh tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 14/3/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 120/TTr- STNMT ngày 27/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Phú Ninh chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng quy định;
- Huy động các nguồn lực đầu tư để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về stn để theo dõi, tổng hợp.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Phú Ninh triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Phú Ninh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /4/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Tam An | Xã Tam Đại | Xã Tam Phước | TT Phú Thịnh | Xã Tam Dân | Xã Tam Đàn | Xã Tam Lãnh | Xã Tam Lộc | Xã Tam Thành | Xã Tam Vinh | Xã Tam Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 25.564,67 | 972,44 | 3.167,05 | 1.495,62 | 648,02 | 2.837,29 | 1.596,09 | 7.131,22 | 3.474,28 | 1.623,65 | 1.383,69 | 1.235,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.413,93 | 702,43 | 1.455,51 | 1.227,86 | 450,18 | 2.204,98 | 1.147,25 | 5.585,47 | 3.239,85 | 1.340,28 | 1.167,58 | 892,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.619,35 | 442,42 | 291,24 | 578,44 | 133,00 | 491,58 | 416,59 | 196,26 | 744,54 | 655,14 | 373,98 | 296,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 4.215,55 | 365,95 | 291,24 | 518,83 | 123,40 | 449,10 | 430,63 | 134,68 | 637,22 | 655,14 | 313,20 | 296,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.968,55 | 152,62 | 113,43 | 301,02 | 134,89 | 227,43 | 219,56 | 61,73 | 261,87 | 179,90 | 136,40 | 179,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.411,00 | 99,72 | 225,32 | 348,35 | 158,70 | 501,12 | 507,74 | 843,28 | 602,45 | 446,32 | 291,70 | 386,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.461,96 | - | 379,67 | - | - | 442,63 | - | 1.318,47 | 321,19 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.903,93 | - | 433,44 | - | 22,65 | 542,22 | - | 3.165,63 | 1.296,69 | 57,11 | 363,65 | 22,54 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,32 | 6,93 | 12,41 | 0,05 | 0,88 | - | 3,36 | 0,10 | 4,27 | 0,40 | - | 1,92 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 18,81 | 0,74 | - | - | 0,06 | - | - | - | 8,84 | 1,40 | 1,85 | 5,92 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.944,84 | 263,19 | 1.690,22 | 252,40 | 194,63 | 596,11 | 441,17 | 1.481,14 | 232,26 | 248,24 | 203,34 | 342,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 38,89 | 3,75 | - | - | 1,56 | 1,76 | 3,34 | - | - | - | 28,48 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,31 | - | 0,20 | 0,12 | 1,82 | - | 0,15 | 0,14 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 129,67 | - | - | 21,23 | 13,35 | 21,47 | 6,40 | - | 0,00 | - | - | 67,22 |
| 2.4 | Đất thương mại, d. vụ | TMD | 46,40 | 6,42 | 16,26 | 0,67 | 0,77 | 0,75 | 15,99 | 2,70 | 0,16 | 1,63 | - | 1,05 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 30,69 | - | 1,39 | 2,41 | 5,80 | 6,82 | 0,24 | - | 14,03 | - | - | - |
| 2.6 | Đất hoạt động khoáng sản | SKS | 373,93 | - | - | - | - | - | - | 371,93 | 2,00 | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 37,42 | - | 5,20 | - | 12,77 | 7,28 | 2,05 | - | 4,50 | - | 4,00 | 1,62 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.143,50 | 156,65 | 1.609,07 | 127,85 | 79,31 | 429,17 | 247,03 | 962,25 | 117,25 | 146,68 | 88,60 | 179,63 |
| - | Đất giao thông | DGT | 962,25 | 94,32 | 55,49 | 83,92 | 50,20 | 81,39 | 168,75 | 76,56 | 56,83 | 110,15 | 60,00 | 124,64 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.861,24 | 4,64 | 1.540,59 | 10,62 | 6,46 | 322,74 | 13,76 | 876,99 | 42,88 | 14,68 | 12,55 | 15,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,83 | 0,09 | 0,16 | - | 3,46 | - | - | - | - | - | 0,12 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,76 | 0,14 | 0,32 | 0,24 | 2,17 | 0,50 | 0,12 | 0,20 | 0,10 | 0,59 | 0,16 | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở GDĐT | DGD | 42,91 | 4,64 | 1,95 | 4,60 | 4,44 | 6,65 | 5,38 | 2,57 | 2,91 | 4,20 | 0,99 | 4,58 |
| - | Đất xây dựng cơ sở TDTT | DTT | 24,57 | 1,56 | 1,23 | 3,34 | 2,63 | 1,49 | 2,89 | 1,51 | 1,98 | 5,89 | 1,77 | 0,28 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,61 | 0,14 | 0,04 | 0,17 | 0,10 | - | 4,83 | 0,01 | - | - | 0,24 | 0,08 |
| - | Đất công trình BCVT | DBV | 0,60 | 0,02 | - | 0,02 | 0,40 | 0,10 | 0,01 | - | 0,02 | 0,03 | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,76 | 2,88 | 0,06 | 0,10 | 0,11 | 0,24 | 0,51 | 0,76 | 2,96 | - | - | 0,14 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,54 | 0,15 | 0,45 | 0,86 | 0,29 | 0,68 | 0,38 | 0,23 | 0,57 | 1,28 | 0,61 | 2,04 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 207,36 | 46,77 | 8,78 | 22,98 | 7,17 | 14,66 | 41,62 | 3,15 | 8,71 | 9,57 | 12,16 | 31,78 |
| - | Đất XD cơ sở KH&CN | DKH | 4,01 | - | - | - | - | - | 4,01 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 3,14 | - | - | - | 0,19 | - | 2,95 | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 7,87 | 1,29 | - | 1,00 | 1,69 | 0,72 | 1,83 | 0,26 | 0,27 | 0,28 | - | 0,53 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 20,22 | 1,30 | 1,93 | 1,42 | 1,35 | 2,56 | 3,81 | 1,18 | 1,44 | 3,25 | 0,74 | 1,24 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 3,98 | 0,28 | - | - | 2,20 | - | 0,61 | - | - | 0,05 | 0,29 | 0,55 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 711,75 | 61,24 | 48,50 | 65,17 | - | 99,62 | 129,16 | 66,25 | 53,19 | 67,95 | 45,38 | 75,30 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 59,21 | - | - | - | 59,21 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,51 | 0,22 | 0,83 | 0,63 | 8,97 | 0,61 | 0,54 | 0,68 | 0,60 | 0,91 | 1,04 | 1,48 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức SN | DTS | 0,85 | 0,00 | 0,16 | - | 0,69 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,94 | 0,72 | 0,08 | 1,37 | 0,58 | 0,52 | 0,27 | - | 0,17 | 1,48 | 0,51 | 0,24 |
| 2.16 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 297,54 | 26,67 | 6,60 | 24,32 | 5,88 | 22,96 | 31,55 | 76,01 | 38,61 | 23,36 | 28,42 | 13,16 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 22,75 | 4,39 | - | 6,50 | 0,24 | 2,41 | 0,03 | - | - | 2,65 | 5,88 | 0,65 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,00 | 1,55 | - | 0,71 | 0,14 | 0,18 | - | - | 1,13 | 0,29 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 205,90 | 6,83 | 21,32 | 15,36 | 3,21 | 36,20 | 7,67 | 64,61 | 2,17 | 35,13 | 12,78 | 0,62 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Tam An | Xã Tam Đại | Xã Tam Phước | TT Phú Thịnh | Xã Tam Dân | Xã Tam Đàn | Xã Tam Lãnh | Xã Tam Lộc | Xã Tam Thành | Xã Tam Vinh | Xã Tam Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT |
| 219,39 | 12,80 | 0,50 | 16,52 | 26,82 | 15,15 | 35,10 | 6,45 | 35,88 | 3,97 | 1,32 | 64,89 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 192,02 | 11,36 | 0,50 | 16,27 | 24,17 | 13,06 | 30,70 | 6,37 | 31,50 | 3,97 | 1,13 | 52,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 46,09 | 4,42 | 0,04 | 4,86 | 3,29 | 5,18 | 15,22 | 0,16 | 1,67 | 3,62 | 0,45 | 7,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 31,80 | 4,42 | 0,04 | 4,86 | 3,29 | 5,18 | 1,18 | 0,16 | 1,42 | 3,62 | 0,45 | 7,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 46,40 | 4,54 | 0,10 | 4,33 | 6,10 | 1,76 | 11,69 | 0,10 | 2,06 | 0,10 | 0,14 | 15,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 69,08 | 2,40 | 0,30 | 7,08 | 12,77 | 5,61 | 3,79 | 3,12 | 2,90 | 0,25 | 0,52 | 30,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,93 | - | - | - | - | - | - | 0,70 | 6,23 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23,51 | - | 0,06 | - | 2,00 | 0,50 | - | 2,29 | 18,65 | - | 0,01 | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,78 | 1,44 | - | 0,25 | 2,58 | 1,07 | 3,89 | 0,08 | 4,38 | - | 0,19 | 11,90 |
| 2.1 | Đất thương mại, d.vụ | TMD | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,46 | - | - | - | 0,15 | 0,15 | - | - | 0,16 | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,49 | 0,08 | - | - | 0,77 | 0,57 | 3,39 | - | 0,00 | - | 0,06 | 8,50 |
|
| Đất giao thông | DGT | 12,89 | 0,08 | - | - | 0,68 | 0,48 | 3,36 | - | - | - | - | 8,30 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,18 | - | - | - | 0,09 | 0,09 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,12 | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - |
|
| Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,24 | - | - | - | 0,01 | 0,01 | 0,03 | - | - | - | - | 0,20 |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,21 | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | 0,13 | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,95 | 1,42 | - | 0,25 | - | 0,35 | 0,32 | - | 1,22 | - | - | 3,40 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,66 | - | - | - | 1,66 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,18 | - | - | - | - | - | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,60 | - | - | - | 0,07 | 1,02 | 0,509 | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Tam An | Xã Tam Đại | Xã Tam Phước | TT Phú Thịnh | Xã Tam Dân | Xã Tam Đàn | Xã Tam Lãnh | Xã Tam Lộc | Xã Tam Thành | Xã Tam Vinh | Xã Tam Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 210,48 | 11,16 | 0,50 | 16,19 | 33,46 | 13,00 | 32,23 | 6,37 | 35,96 | 3,84 | 5,00 | 52,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 47,08 | 4,38 | - | 4,78 | 3,23 | 5,12 | 16,75 | 0,16 | 1,63 | 3,56 | 0,37 | 7,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 33,04 | 4,38 | - | 4,78 | 3,23 | 5,12 | 2,71 | 0,16 | 1,63 | 3,56 | 0,37 | 7,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 47,14 | 4,52 | - | 4,25 | 7,15 | 1,74 | 11,62 | 0,10 | 2,04 | 0,19 | 0,13 | 15,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,74 | 2,26 | 0,44 | 7,16 | 12,51 | 5,63 | 3,86 | 3,12 | 2,91 | 0,09 | 0,48 | 30,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,93 | - | - | - | - | - | - | 0,70 | 6,23 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 40,58 | - | 0,06 | - | 10,57 | 0,50 | - | 2,29 | 23,15 | - | 4,01 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | PNN | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,77 | 0,02 | - | - | 0,20 | - | 3,36 | - | - | - | 0,19 | - |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||
| Xã Tam An | Xã Tam Đại | Xã Tam Phước | TT Phú Thịnh | Xã Tam Dân | Xã Tam Đàn | Xã Tam Lãnh | Xã Tam Lộc | Xã Tam Thành | Xã Tam Vinh | Xã Tam Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,57 | - | - | 0,00 | 0,07 | 1,00 | 0,50 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,00 | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 0,50 | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,00 | - | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị quyết 84/NQ-HĐND năm 2021 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 10 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 11 Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 12 Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 13 Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 14 Quyết định 1019/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 15 Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2023 danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 16 Quyết định 2774/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 17 Nghị quyết 01/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam
- 18 Quyết định 267/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn tỉnh Quảng Nam
- 1 Quyết định 569/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 2 Quyết định 536/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 3 Quyết định 592/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị quyết 84/NQ-HĐND năm 2021 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 10 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 11 Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 12 Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 13 Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 14 Quyết định 1019/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 15 Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2023 danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 16 Quyết định 2774/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 17 Nghị quyết 01/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam
- 18 Quyết định 267/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn tỉnh Quảng Nam
- 19 Quyết định 569/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 20 Quyết định 536/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 21 Quyết định 592/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam