Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 752/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh. Đây là căn cứ pháp lý để thực hiện các công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2024, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Thông tin chung về văn bản:

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
  • Số hiệu: 752/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
  • Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Quyết định phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất của huyện Phú Ninh với các nội dung cụ thể được ban hành kèm theo các phụ lục chuyên môn, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Phú Ninh (chi tiết tại Phụ lục I).
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục II).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ hạ tầng và đô thị hóa (chi tiết tại Phụ lục III).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Đề ra chỉ tiêu khai thác các diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp, nâng cao hiệu quả quản lý tài nguyên đất (chi tiết tại Phụ lục IV).

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Phú Ninh

UBND huyện Phú Ninh chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
  • Tổ chức thực hiện dự án: Huy động tối đa các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai các dự án; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Rà soát dự án chậm tiến độ: Thực hiện rà soát đối với các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất và công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ, tránh tình trạng "dự án treo" gây lãng phí đất đai.
  • Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp chung.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam

Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò cơ quan chuyên môn tham mưu và giám sát cấp tỉnh:

  • Hướng dẫn và giám sát: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ UBND huyện Phú Ninh trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính đúng đắn và tuân thủ pháp luật.
  • Tham mưu xử lý vướng mắc: Tổng hợp tình hình thực hiện thực tế, kịp thời tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc vượt thẩm quyền của địa phương.

- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Phú Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 752/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 01 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022; số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023; số 15/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 về bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 của các huyện: Duy Xuyên, Phú Ninh, Núi Thành và thị xã Điện Bàn; số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 01/NQ-HĐND ngày 23/01/2024 về việc bổ sung danh mục dự án thu hồi đất bổ sung năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 của UBND tỉnh về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 1019/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh, số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh; số 267/QĐ-UBND ngày 02/2/2024 phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn.

Xét đề nghị của UBND huyện Phú Ninh tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 14/3/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 120/TTr- STNMT ngày 27/3/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Phú Ninh chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng quy định;

- Huy động các nguồn lực đầu tư để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;

- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về stn để theo dõi, tổng hợp.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Phú Ninh triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Phú Ninh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Phú Ninh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh


PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /4/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

TT Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+..+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

25.564,67

972,44

3.167,05

1.495,62

648,02

2.837,29

1.596,09

7.131,22

3.474,28

1.623,65

1.383,69

1.235,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.413,93

702,43

1.455,51

1.227,86

450,18

2.204,98

1.147,25

5.585,47

3.239,85

1.340,28

1.167,58

892,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.619,35

442,42

291,24

578,44

133,00

491,58

416,59

196,26

744,54

655,14

373,98

296,17

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

4.215,55

365,95

291,24

518,83

123,40

449,10

430,63

134,68

637,22

655,14

313,20

296,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.968,55

152,62

113,43

301,02

134,89

227,43

219,56

61,73

261,87

179,90

136,40

179,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.411,00

99,72

225,32

348,35

158,70

501,12

507,74

843,28

602,45

446,32

291,70

386,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.461,96

-

379,67

-

-

442,63

-

1.318,47

321,19

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.903,93

-

433,44

-

22,65

542,22

-

3.165,63

1.296,69

57,11

363,65

22,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,32

6,93

12,41

0,05

0,88

-

3,36

0,10

4,27

0,40

-

1,92

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,81

0,74

-

-

0,06

-

-

-

8,84

1,40

1,85

5,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.944,84

263,19

1.690,22

252,40

194,63

596,11

441,17

1.481,14

232,26

248,24

203,34

342,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,89

3,75

-

-

1,56

1,76

3,34

-

-

-

28,48

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,31

-

0,20

0,12

1,82

-

0,15

0,14

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,67

-

-

21,23

13,35

21,47

6,40

-

0,00

-

-

67,22

2.4

Đất thương mại, d. vụ

TMD

46,40

6,42

16,26

0,67

0,77

0,75

15,99

2,70

0,16

1,63

-

1,05

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

30,69

-

1,39

2,41

5,80

6,82

0,24

-

14,03

-

-

-

2.6

Đất hoạt động khoáng sản

SKS

373,93

-

-

-

-

-

-

371,93

2,00

-

-

-

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

37,42

-

5,20

-

12,77

7,28

2,05

-

4,50

-

4,00

1,62

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.143,50

156,65

1.609,07

127,85

79,31

429,17

247,03

962,25

117,25

146,68

88,60

179,63

-

Đất giao thông

DGT

962,25

94,32

55,49

83,92

50,20

81,39

168,75

76,56

56,83

110,15

60,00

124,64

-

Đất thủy lợi

DTL

2.861,24

4,64

1.540,59

10,62

6,46

322,74

13,76

876,99

42,88

14,68

12,55

15,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,83

0,09

0,16

-

3,46

-

-

-

-

-

0,12

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,76

0,14

0,32

0,24

2,17

0,50

0,12

0,20

0,10

0,59

0,16

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở GDĐT

DGD

42,91

4,64

1,95

4,60

4,44

6,65

5,38

2,57

2,91

4,20

0,99

4,58

-

Đất xây dựng cơ sở TDTT

DTT

24,57

1,56

1,23

3,34

2,63

1,49

2,89

1,51

1,98

5,89

1,77

0,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,61

0,14

0,04

0,17

0,10

-

4,83

0,01

-

-

0,24

0,08

-

Đất công trình BCVT

DBV

0,60

0,02

-

0,02

0,40

0,10

0,01

-

0,02

0,03

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,76

2,88

0,06

0,10

0,11

0,24

0,51

0,76

2,96

-

-

0,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,54

0,15

0,45

0,86

0,29

0,68

0,38

0,23

0,57

1,28

0,61

2,04

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

207,36

46,77

8,78

22,98

7,17

14,66

41,62

3,15

8,71

9,57

12,16

31,78

-

Đất XD cơ sở KH&CN

DKH

4,01

-

-

-

-

-

4,01

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,14

-

-

-

0,19

-

2,95

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

7,87

1,29

-

1,00

1,69

0,72

1,83

0,26

0,27

0,28

-

0,53

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,22

1,30

1,93

1,42

1,35

2,56

3,81

1,18

1,44

3,25

0,74

1,24

2.10

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

3,98

0,28

-

-

2,20

-

0,61

-

-

0,05

0,29

0,55

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

711,75

61,24

48,50

65,17

-

99,62

129,16

66,25

53,19

67,95

45,38

75,30

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

59,21

-

-

-

59,21

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,51

0,22

0,83

0,63

8,97

0,61

0,54

0,68

0,60

0,91

1,04

1,48

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,85

0,00

0,16

-

0,69

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,94

0,72

0,08

1,37

0,58

0,52

0,27

-

0,17

1,48

0,51

0,24

2.16

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

297,54

26,67

6,60

24,32

5,88

22,96

31,55

76,01

38,61

23,36

28,42

13,16

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,75

4,39

-

6,50

0,24

2,41

0,03

-

-

2,65

5,88

0,65

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,00

1,55

-

0,71

0,14

0,18

-

-

1,13

0,29

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

205,90

6,83

21,32

15,36

3,21

36,20

7,67

64,61

2,17

35,13

12,78

0,62

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

TT Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+..+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT

 

219,39

12,80

0,50

16,52

26,82

15,15

35,10

6,45

35,88

3,97

1,32

64,89

1

Đất Nông nghiệp

NNP

192,02

11,36

0,50

16,27

24,17

13,06

30,70

6,37

31,50

3,97

1,13

52,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,09

4,42

0,04

4,86

3,29

5,18

15,22

0,16

1,67

3,62

0,45

7,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,80

4,42

0,04

4,86

3,29

5,18

1,18

0,16

1,42

3,62

0,45

7,18

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

46,40

4,54

0,10

4,33

6,10

1,76

11,69

0,10

2,06

0,10

0,14

15,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,08

2,40

0,30

7,08

12,77

5,61

3,79

3,12

2,90

0,25

0,52

30,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,93

-

-

-

-

-

-

0,70

6,23

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23,51

-

0,06

-

2,00

0,50

-

2,29

18,65

-

0,01

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,78

1,44

-

0,25

2,58

1,07

3,89

0,08

4,38

-

0,19

11,90

2.1

Đất thương mại, d.vụ

TMD

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,46

-

-

-

0,15

0,15

-

-

0,16

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,49

0,08

-

-

0,77

0,57

3,39

-

0,00

-

0,06

8,50

 

Đất giao thông

DGT

12,89

0,08

-

-

0,68

0,48

3,36

-

-

-

-

8,30

 

Đất thủy lợi

DTL

0,18

-

-

-

0,09

0,09

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

 

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,24

-

-

-

0,01

0,01

0,03

-

-

-

-

0,20

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

0,13

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,95

1,42

-

0,25

-

0,35

0,32

-

1,22

-

-

3,40

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,66

-

-

-

1,66

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

-

-

-

-

-

0,18

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

3,00

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,60

-

-

-

0,07

1,02

0,509

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

TT Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+..+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

210,48

11,16

0,50

16,19

33,46

13,00

32,23

6,37

35,96

3,84

5,00

52,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,08

4,38

-

4,78

3,23

5,12

16,75

0,16

1,63

3,56

0,37

7,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,04

4,38

-

4,78

3,23

5,12

2,71

0,16

1,63

3,56

0,37

7,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,14

4,52

-

4,25

7,15

1,74

11,62

0,10

2,04

0,19

0,13

15,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,74

2,26

0,44

7,16

12,51

5,63

3,86

3,12

2,91

0,09

0,48

30,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,93

-

-

-

-

-

-

0,70

6,23

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

40,58

-

0,06

-

10,57

0,50

-

2,29

23,15

-

4,01

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,77

0,02

-

-

0,20

-

3,36

-

-

-

0,19

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

TT Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+..+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,57

-

-

0,00

0,07

1,00

0,50

-

-

-

-

-

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,00

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,50

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,00

-

-

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 752/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 752/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/04/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/04/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 752/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký