Quyết định 76/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành quy định chi tiết về mức thu một phần viện phí áp dụng tại các Trạm Y tế tuyến xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thống nhất giá dịch vụ y tế cơ sở, tạo điều kiện cho người dân tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu và làm cơ sở thanh toán bảo hiểm y tế.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung và các chính sách cốt lõi của Quyết định này:
- Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Quy định mức thu một phần viện phí áp dụng thống nhất tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa thuộc tỉnh Đồng Nai.
- Đối tượng áp dụng: Người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú tại các Trạm Y tế tuyến xã, bao gồm cả đối tượng người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế.
- Chi tiết biểu giá thu một phần viện phí tại các Trạm Y tế tuyến xã
Mức thu viện phí được chia thành các nhóm dịch vụ cụ thể như sau (đơn vị tính: Đồng):
1. Mức thu khám bệnh và kiểm tra sức khỏe (Phần A)
- Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa: 2.000 đồng/lượt.
2. Mức thu một ngày giường bệnh (Phần B)
- Ngày giường lưu bệnh nhân: 5.000 đồng/ngày.
- Ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ: 9.000 đồng/ngày.
3. Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (Phần C)
Nhóm C1: Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ
- Thông đái: 6.000 đồng.
- Thụt tháo phân: 6.000 đồng.
- Chọc hút hạch: 10.500 đồng.
- Rửa dạ dày: 30.000 đồng.
- Điều trị hạ kali/canxi máu: 180.000 đồng.
Nhóm Y học dân tộc - Phục hồi chức năng
- Châm cứu: 5.000 đồng.
- Điện châm: 10.000 đồng.
- Thủy châm (chưa bao gồm tiền thuốc): 10.000 đồng.
- Chôn chỉ: 15.000 đồng.
- Xoa bóp, bấm huyệt: 15.000 đồng.
- Kéo nắn cột sống, các khớp: 15.000 đồng.
- Tập do liệt thần kinh trung ương: 10.000 đồng.
- Tập do cứng khớp: 12.000 đồng.
- Tập do liệt ngoại biên: 10.000 đồng.
- Tập dưỡng sinh: 7.000 đồng.
- Xoa bóp bằng máy: 10.000 đồng.
- Xoa bóp cục bộ bằng tay (thời gian 60 phút): 30.000 đồng.
- Xoa bóp toàn thân (thời gian 60 phút): 50.000 đồng.
- Xông hơi: 15.000 đồng.
- Giác hơi: 12.000 đồng.
- Laser chiếu ngoài: 10.000 đồng.
Nhóm C2: Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa
Khoa Ngoại (C2.1)
- Thay băng, cắt chỉ hoặc tháo bột: 5.000 đồng.
- Xử lý vết thương phần mềm tổn thương nông dưới 10cm: 40.000 đồng.
- Xử lý vết thương phần mềm tổn thương sâu dưới 10cm: 50.000 đồng.
- Cắt bỏ các u nhỏ, cyst, sẹo của da và tổ chức dưới da: 45.000 đồng.
- Chích rạch nhọt: 15.000 đồng.
- Chích rạch áp xe nhỏ có dẫn lưu: 15.000 đồng.
- Cố định gãy xương sườn: 35.000 đồng.
Sản - Phụ khoa (C2.2)
- Hút điều hòa kinh nguyệt: 20.000 đồng.
- Nạo sót rau: 40.000 đồng.
- Nạo buồng tử cung làm xét nghiệm giải phẫu bệnh: 40.000 đồng.
- Đỡ đẻ thường: 150.000 đồng.
- Đỡ đẻ khó: 180.000 đồng.
- Làm thuốc âm đạo: 5.000 đồng.
- Hút thai dưới 12 tuần tuổi: 80.000 đồng.
- Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung (vòng tránh thai): 15.000 đồng.
- Đo tim thai bằng thiết bị Doppler: 35.000 đồng.
Chuyên khoa Mắt (C2.3)
- Thử thị lực đơn giản: 5.000 đồng.
- Lấy dị vật kết mạc một mắt: 10.000 đồng.
- Lấy dị vật giác mạc nông một mắt: 20.000 đồng.
- Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt: 40.000 đồng.
- Khâu da mi, kết mạc mi bị rách: 50.000 đồng.
- Chích chắp hoặc lẹo: 20.000 đồng.
Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng (C2.4)
- Lấy dị vật trong tai: 20.000 đồng.
- Lấy dị vật trong mũi không gây mê: 20.000 đồng.
- Lấy dị vật họng: 20.000 đồng.
- Nhét bấc mũi trước để cầm máu: 20.000 đồng.
- Nhét bấc mũi sau để cầm máu: 50.000 đồng.
- Chích rạch vành tai: 25.000 đồng.
- Khí dung: 8.000 đồng.
- Rửa tai, rửa mũi hoặc xông họng: 15.000 đồng.
- Nhét meche mũi: 40.000 đồng.
Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt (C2.5)
- Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa: 3.000 đồng.
- Nhổ răng vĩnh viễn lung lay: 4.000 đồng.
- Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân: 8.000 đồng.
- Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm: 20.000 đồng.
- Lấy cao răng và đánh bóng cả hai hàm: 30.000 đồng.
- Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (01 lần): 20.000 đồng.
- Nhổ răng số 08 bình thường: 20.000 đồng.
- Nhổ răng số 08 có biến chứng: 30.000 đồng.
- Rạch áp xe trong miệng (Phẫu thuật răng, miệng): 35.000 đồng.
- Xử lý vết thương phần mềm nông vùng hàm mặt: Quy định theo danh mục kỹ thuật tương ứng.
Điều trị răng chuyên sâu
- Hàn răng sữa sâu ngà: 70.000 đồng.
- Trám bít hố rãnh: 90.000 đồng.
- Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục: 110.000 đồng.
- Điều trị tủy răng sữa một chân: 210.000 đồng.
- Điều trị tủy răng sữa nhiều chân: 260.000 đồng.
- Điều trị răng sâu ngà: 140.000 đồng.
- Điều trị răng viêm tủy hồi phục: 160.000 đồng.
- Điều trị tủy răng số 1, số 2, số 3: 300.000 đồng.
- Điều trị tủy răng số 4, số 5: 370.000 đồng.
- Điều trị tủy răng số 6, số 7 hàm dưới: 600.000 đồng.
- Điều trị tủy răng số 6, số 7 hàm trên: 730.000 đồng.
- Điều trị tủy lại: 870.000 đồng.
Chữa răng sâu ngà và tủy răng hồi phục (Phương pháp hàn)
- Hàn bằng xi măng: 20.000 đồng.
- Hàn bằng Amalgame: 25.000 đồng.
- Nhựa hóa trùng hợp: 30.000 đồng.
- Nhựa quang trùng hợp: 40.000 đồng.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra: Giao Sở Y tế tỉnh Đồng Nai chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính để hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra quá trình thực hiện thu viện phí tại các Trạm Y tế tuyến xã, đảm bảo đúng quy định của pháp luật.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Giám đốc các Trung tâm Y tế cấp huyện (huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa) và Trưởng các Trạm Y tế tuyến xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 76/2010/QĐ-UBND | Biên Hòa, ngày 10 tháng 12 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TẠI TRẠM Y TẾ TUYẾN XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế được Quốc hội thông qua ngày 14/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi khoản 1, Điều 6 của Nghị định 95/CP ngày 27/8/1994 về thu một phần viện phí;
Căn cứ Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27/7/2009 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư Liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư Liên Bộ số 14/TTLT ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14/8/2009 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Bảo hiểm y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2521/TTr-SYT ngày 08 tháng 11 năm 2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú, ngoại trú tại các Trạm Y tế tuyến xã, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Mức thu như sau:
| Đơn vị: Đồng | ||
| STT | Các loại dịch vụ | Mức giá |
|
| ||
| 1 | Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa | 2.000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1 | Ngày giường lưu bệnh nhân | 5.000 |
| 2 | Ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ | 9.000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| C1 | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ | |
| 1 | Thông đái | 6.000 |
| 2 | Thụt tháo phân | 6.000 |
| 3 | Chọc hút hạch | 10.500 |
| 4 | Rửa dạ dày | 30.000 |
| 5 | Điều trị hạ kali/canxi máu | 180.000 |
|
| Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
| 1 | Châm cứu | 5.000 |
| 2 | Điện châm | 10.000 |
| 3 | Thủy châm (không kể tiền thuốc) | 10.000 |
| 4 | Chôn chỉ | 15.000 |
| 5 | Xoa bóp, bấm huyệt | 15.000 |
| 6 | Kéo nắn cột sống, các khớp | 15.000 |
| 7 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 10.000 |
| 8 | Tập do cứng khớp | 12.000 |
| 9 | Tập do liệt ngoại biên | 10.000 |
| 10 | Tập dưỡng sinh | 7.000 |
| 11 | Xoa bóp bằng máy | 10.000 |
| 12 | Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) | 30.000 |
| 13 | Xoa bóp toàn thân (60 phút) | 50.000 |
| 14 | Xông hơi | 15.000 |
| 15 | Giác hơi | 12.000 |
| 16 | Laser chiếu ngoài | 10.000 |
| C2 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA |
|
| C2.1 | KHOA NGOẠI |
|
| 1 | Thay băng/cắt chỉ/tháo bột | 5.000 |
| 2 | Vết thương phần mềm tổn thương nông <10cm | 25.000 |
| 3 | Vết thương phần mềm tổn thương nông >10cm | 40.000 |
| 4 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm | 40.000 |
| 5 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm | 50.000 |
| 6 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 45.000 |
| 7 | Chích rạch nhọt | 15.000 |
| 8 | Chích rạch Apxe nhỏ dẫn lưu | 15.000 |
| 9 | Cố định gãy xương sườn | 35.000 |
| C2.2 | SẢN - PHỤ KHOA |
|
| 1 | Hút điều hòa kinh nguyệt | 20.000 |
| 2 | Nạo sót rau | 40.000 |
| 3 | Nạo buồng tử cung xét nghiệm giải phẫu | 40.000 |
| 4 | Đẻ thường | 150.000 |
| 5 | Đẻ khó | 180.000 |
| 6 | Làm thuốc âm đạo | 5.000 |
| 7 | Hút thai dưới 12 tuần | 80.000 |
| 8 | Đặt/tháo dụng cụ tử cung | 15.000 |
| 9 | Đo tim thai bằng Doppler | 35.000 |
| C2.3 | MẮT |
|
| 1 | Thử thị lực đơn giản | 5.000 |
| 2 | Lấy dị vật kết mạc một mắt | 10.000 |
| 3 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt | 20.000 |
| 4 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt | 40.000 |
| 5 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách | 50.000 |
| 6 | Chích chắp/lẹo | 20.000 |
| C2.4 | TAI - MŨI - HỌNG |
|
| 1 | Lấy dị vật trong tai | 20.000 |
| 2 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 20.000 |
| 3 | Lấy dị vật họng | 20.000 |
| 4 | Nhét bấc mũi trước cầm máu | 20.000 |
| 5 | Nhét bấc mũi sau cầm máu | 50.000 |
| 6 | Chích rạch vành tai | 25.000 |
| 7 | Khí dung | 8.000 |
| 8 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 15.000 |
| 9 | Nhét meche mũi | 40.000 |
| C2.5 | RĂNG - HÀM - MẶT |
|
| 1 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 3.000 |
| 2 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 4.000 |
| 3 | Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân | 8.000 |
| 4 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm | 20.000 |
| 5 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 30.000 |
| 6 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (01 lần) | 20.000 |
| 7 | Nhổ răng số 08 bình thường | 20.000 |
| 8 | Nhổ răng số 08 có biến chứng | 30.000 |
| 9 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm | 20.000 |
| 10 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 30.000 |
|
| PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG |
|
| 1 | Rạch áp xe trong miệng | 35.000 |
|
| ĐIỀU TRỊ RĂNG |
|
| 1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 70.000 |
| 2 | Trám bít hố rãnh | 90.000 |
| 3 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 110.000 |
| 4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 210.000 |
| 5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 260.000 |
| 6 | Răng sâu ngà | 140.000 |
| 7 | Răng viêm tủy hồi phục | 160.000 |
| 8 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 300.000 |
| 9 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 370.000 |
| 10 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới | 600.000 |
| 11 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên | 730.000 |
| 12 | Điều trị tủy lại | 870.000 |
|
| CHỮA RĂNG SÂU NGÀ, TỦY RĂNG HỒI PHỤC |
|
| 1 | Hàn xi măng | 20.000 |
| 2 | Hàn Amalgame | 25.000 |
| 3 | Nhựa hóa trùng hợp | 30.000 |
| 4 | Nhựa quang trùng hợp | 40.000 |
|
| CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT |
|
| 1 | Vết thương phần mềm nông <5cm | 40.000 |
| 2.6 | BỎNG |
|
| 1 | Thay băng bỏng độ 01, độ 2 <25% diện tích | 50.000 |
| 2 | Thay băng bỏng độ 01, độ 02 (từ 25% - 50% diện tích) | 75.000 |
| 3 | Thay băng bỏng độ 01, độ 02 >50% diện tích hoặc thay băng bỏng độ 03, độ 04 | 100.000 |
| C3 | XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
|
| C3.1 | XÉT NGHIỆM MÁU |
|
| 1 | Huyết đồ | 9.000 |
| 2 | Công thức máu | 9.000 |
| 3 | Hematocrit | 6.000 |
| 4 | Số lượng tiểu cầu | 6.000 |
| 5 | Định nhóm ABO | 6.000 |
| 6 | Thời gian máu chảy | 3.000 |
| 7 | Thời gian máu đông (milian/Lee-White) | 3.000 |
| 8 | Tìm KST sốt rét trong máu | 6.000 |
| C3.2 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU |
|
| 1 | Protein/đường niệu | 3.000 |
| 2 | Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis | 6.000 |
| 3 | Ure/Axit Uric/Creatinin/Amilaza | 6.000 |
| 4 | Soi tươi tìm vi khuẩn | 9.000 |
| 5 | Nước tiểu 10 thông số (máy) | 35.000 |
| 6 | Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác | 3.000 |
| 7 | Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH | 4.500 |
| C3.3 | XÉT NGHIỆM PHÂN |
|
| 1 | Xác định mỡ trong phân | 30.000 |
| 2 | Xác định máu trong phân | 6.000 |
| 3 | Urobilin, Urobilinogen | 6.000 |
| 4 | Soi tươi | 9.000 |
| 5 | Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú | 12.000 |
| C3.4 | XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH |
|
| 1 | HBsAg (nhanh) | 30.000 |
| C3.5 | XÉT NGHIỆM VI SINH |
|
| 1 | Xét nghiệm tìm BK | 25.000 |
| C3.6 | MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
|
| 1 | Điện tâm đồ | 12.000 |
| C4 | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH |
|
| 1 | Siêu âm | 20.000 |
Điều 2. Các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa trong tỉnh Đồng Nai thực hiện việc thu viện phí theo mức thu nêu tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện mức giá thu tại các Trạm Y tế tuyến xã theo quy định.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Giám đốc các Trung tâm Y tế huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Trưởng các Trạm Y tế tuyến xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH bổ sung thông tư liên bộ 14/TTLB hướng dẫn việc thu một phần viện phí do Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ban hành
- 2 Nghị định 95-CP năm 1994 về việc thu một phần viện phí
- 3 Nghị định 33-CP năm 1995 sửa đổi khoản 1 điều 6 Nghị định 95/CP về thu một phần viện phí
- 4 Thông tư liên bộ 14/TTLB năm 1995 hướng dẫn thu một phần viện phí do Bộ Tài chính - Bộ Y tế - Bộ Lao động, thương binh và xã hội - Ban vật giá Chính phủ ban hành
- 5 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 6 Luật bảo hiểm y tế 2008
- 7 Nghị định 62/2009/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế
- 8 Thông tư liên tịch 09/2009/TTLT-BYT-BTC hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế do Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 812/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh đã hết hiệu lực do Tỉnh Đồng Nai ban hành
- 2 Quyết định 42/2012/QĐ-UBND quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành Y tế tỉnh Đồng Nai
- 3 Quyết định 3568/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong kỳ hệ thống hóa đến ngày 31/12/2013 theo Nghị định 16/2013/NĐ-CP do tỉnh Đồng Nai ban hành
- 1 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND về Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
- 2 Quyết định 51/2008/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 2340/2007/QĐ-UBND về mức giá thu một phần viện phí và các dịch vụ y tế áp dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống y tế Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 3 Quyết định 68/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2007/QĐ-UBND quy định giá thu một phần viện phí ở cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 4 Quyết định 812/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh đã hết hiệu lực do Tỉnh Đồng Nai ban hành
- 5 Quyết định 42/2012/QĐ-UBND quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành Y tế tỉnh Đồng Nai
- 6 Quyết định 3568/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong kỳ hệ thống hóa đến ngày 31/12/2013 theo Nghị định 16/2013/NĐ-CP do tỉnh Đồng Nai ban hành
- 1 Quyết định 812/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh đã hết hiệu lực do Tỉnh Đồng Nai ban hành
- 2 Quyết định 42/2012/QĐ-UBND quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành Y tế tỉnh Đồng Nai
- 3 Quyết định 3568/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong kỳ hệ thống hóa đến ngày 31/12/2013 theo Nghị định 16/2013/NĐ-CP do tỉnh Đồng Nai ban hành
- 1 Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH bổ sung thông tư liên bộ 14/TTLB hướng dẫn việc thu một phần viện phí do Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ban hành
- 2 Nghị định 95-CP năm 1994 về việc thu một phần viện phí
- 3 Nghị định 33-CP năm 1995 sửa đổi khoản 1 điều 6 Nghị định 95/CP về thu một phần viện phí
- 4 Thông tư liên bộ 14/TTLB năm 1995 hướng dẫn thu một phần viện phí do Bộ Tài chính - Bộ Y tế - Bộ Lao động, thương binh và xã hội - Ban vật giá Chính phủ ban hành
- 5 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 6 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND về Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
- 7 Luật bảo hiểm y tế 2008
- 8 Nghị định 62/2009/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế
- 9 Thông tư liên tịch 09/2009/TTLT-BYT-BTC hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế do Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành
- 10 Quyết định 51/2008/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 2340/2007/QĐ-UBND về mức giá thu một phần viện phí và các dịch vụ y tế áp dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống y tế Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 11 Quyết định 68/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2007/QĐ-UBND quy định giá thu một phần viện phí ở cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận