Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 806/QĐ-UBND

Quyết định số 806/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (do Phó Chủ tịch Hồ Thị Nguyên Thảo ký thay Chủ tịch) nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên. Quyết định này quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Sông Cầu được xác định là 49.379,70 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 40.779,85 ha, bao gồm các loại đất cụ thể:
    • Đất trồng lúa (LUA): 1.207,10 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 574,69 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.950,20 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.205,49 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 8.596,84 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 23.713,40 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 846,54 ha.
    • Đất làm muối (LMU): 172,31 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 87,97 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.886,70 ha, bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 263,20 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 5,11 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 186,91 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 378,39 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 18,07 ha.
    • Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 12,97 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.524,59 ha (bao gồm đất giao thông: 941,75 ha; đất thủy lợi: 329,12 ha; đất công trình năng lượng: 167,63 ha; đất bưu chính viễn thông: 1,30 ha; đất cơ sở văn hóa: 5,39 ha; đất cơ sở y tế: 4,25 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 51,51 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 9,11 ha; đất cơ sở nghiên cứu khoa học: 1,56 ha; đất chợ: 12,88 ha).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,33 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 16,27 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 428,97 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 206,35 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 8,82 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,76 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 19,11 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 182,70 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): 22,84 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 5,57 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 15,61 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 9,41 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 505,51 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 2.065,64 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 7,57 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 2.713,15 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Có diện tích là 2.439,38 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không cộng gộp vào tổng diện tích tự nhiên để tránh trùng lặp).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 551,01 ha, được phân chia cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng cộng 528,79 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 30,84 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 9,86 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 64,41 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 156,74 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 68,04 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 208,61 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,15 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng cộng 22,22 ha, bao gồm:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,91 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,31 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,66 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 2,99 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,37 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 13,36 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,40 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,22 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trên địa bàn thị xã Sông Cầu được duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 616,71 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 32,37 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 10,04 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 80,14 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 215,53 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 68,04 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 220,23 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,35 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 3,33 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,50 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 0,15 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác (RSX/NKR): 2,68 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,04 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng với tổng diện tích 156,32 ha, phân bổ cho các mục đích:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 105,31 ha, toàn bộ được quy hoạch làm đất rừng sản xuất (RSX).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 51,01 ha, bao gồm:
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 21,37 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 14,84 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,00 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 13,80 ha.

5. Xác định vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện kế hoạch

Vị trí, ranh giới và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng được xác định cụ thể trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Sông Cầu, tỷ lệ 1/10.000. Các nội dung chi tiết được thể hiện rõ trong Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo quyết định này.

6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Sông Cầu:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Việc quyết định chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tế, quy hoạch sử dụng đất và thẩm quyền pháp luật cho phép.
    • Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nâng cao nhận thức, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và hướng tới phát triển bền vững.
    • Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng đất. Tăng cường thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền.
    • Thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
    • Theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu trong việc triển khai thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh theo đúng kế hoạch được duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
    • Định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 806/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 15 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 THỊ XÃ SÔNG CẦU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: S 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; s 48/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường (tại Tờ trình số 153/TTr-STNMT ngày 11/6/2021), UBND thị xã Sông Cầu (tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 03/6/2021) và kết quả thm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo s 08/TB-HĐTĐ ngày 31/5/2021), kèm theo hồ sơ liên quan.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

Tng diện tích tự nhiên

 

49.379,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.779,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.207,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

574,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.950,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.205,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.596,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23.713,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

846,54

1.7

Đất làm muối

LMU

172,31

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

87,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.886,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

263,20

2.2

Đất an ninh

CAN

5,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

378,39

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

18,07

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.524,59

-

Đất giao thông

DGT

941,75

-

Đất thủy lợi

DTL

329,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

167,63

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1,30

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,39

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

51,51

-

Đất cơ sở th dục - thể thao

DTT

9,11

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất chợ

DCH

12,88

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

428,97

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

206,35

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,82

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,11

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

182,70

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

22,84

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,57

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,61

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,51

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.065,64

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.713,15

4

Đất đô thị*

KDT

2.439,38

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

 

Tổng cộng

 

551,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

156,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

68,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

208,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,22

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,91

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,31

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,66

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,99

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,37

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,36

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,40

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,22

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

616,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

215,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

68,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

220,23

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,33

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,15

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

2,68

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,04

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,31

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

105,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,37

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

14,84

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

13,80

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Sông Cầu.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND thị xã Sông Cầu:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND thị xã Sông Cầu xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật, thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung này.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh.

2. S Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg 21.02.76

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 806/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/06/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/06/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký