Quyết định số 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và phương án tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đồng Xuân được xác định là 103.093,63 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 92.889,84 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.054,40 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 1.487,93 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 12.571,30 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.096,75 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 38.172,88 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 36.954,52 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 7,53 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 32,46 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.186,52 ha, phân bổ cho các mục đích chuyên dụng:
- Đất quốc phòng (CQP): 195,75 ha; Đất an ninh (CAN): 478,12 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 54,67 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 25,92 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 80,28 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 8,41 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.314,88 ha (bao gồm đất giao thông DGT: 956,04 ha; đất thủy lợi DTL: 244,45 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD: 47,01 ha; đất công trình năng lượng DNL: 37,09 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT: 18,60 ha; đất chợ DCH: 6,03 ha; đất xây dựng cơ sở y tế DYT: 2,95 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH: 1,94 ha; đất công trình bưu chính, viễn thông DBV: 0,77 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 432,43 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 74,80 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,79 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,58 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.133,79 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 205,97 ha.
- Các loại đất khác: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 73,83 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 71,92 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 7,07 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON): 5,07 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 4,59 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,28 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,50 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 4,86 ha; Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,01 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 5.017,27 ha.
- Đất đô thị (KDT): Xác định quy mô là 2.040,74 ha (chỉ tiêu này mang tính chất quản lý đặc thù, không cộng gộp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 127,75 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 123,39 ha. Trong đó: Đất trồng lúa (LUA) là 11,90 ha (bao gồm 10,37 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 51,29 ha; Đất rừng phòng hộ (RPH) là 19,80 ha; Đất rừng sản xuất (RSX) là 40,40 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 4,36 ha. Trong đó: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,50 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 0,04 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 0,02 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 3,80 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 161,14 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 12,24 ha (gồm 10,37 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 79,85 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 1,19 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 19,80 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 48,04 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích chuyển đổi là 0,15 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Đồng Xuân lên kế hoạch khai thác 59,66 ha đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 50,14 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 9,20 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 8,00 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT chiếm 1,20 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,22 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,10 ha.
- Quy định về vị trí, diện tích các khu vực đất
Vị trí và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân ở tỷ lệ 1/10.000, đi kèm với Báo cáo thuyết minh chi tiết kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Đồng Xuân:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự và thời gian quy định của pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt. Việc quyết định chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tế, quy hoạch sử dụng đất và đúng thẩm quyền pháp luật cho phép.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và hướng tới phát triển bền vững.
- Quản lý chặt chẽ các khu vực quy hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
- Đôn đốc, giám sát UBND huyện Đồng Xuân trong việc triển khai thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh theo đúng kế hoạch đã phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 896/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 01 tháng 7 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐỒNG XUÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường (tại Tờ trình số 179/TTr-STNMT ngày 29/6/2021), UBND huyện Đồng Xuân (tại Tờ trình số 82/TTr-UBND ngày 29/6/2021) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 07/TB-HĐTĐ ngày 31/5/2021), kèm theo hồ sơ liên quan.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 103.093,63 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 92.889,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.054,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.487,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.571,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.096,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38.172,88 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 36.954,52 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,53 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 32,46 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.186,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 195,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 478,12 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 54,67 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 25,92 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 80,28 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,41 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng: | DHT | 1.314,88 |
| - | Đất giao thông | DGT | 956,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,94 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 47,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 18,60 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 37,09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 244,45 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,03 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,50 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,86 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 432,43 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 74,80 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,79 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,07 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 73,83 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 71,92 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,59 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,07 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,28 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.133,79 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 205,97 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.017,27 |
| 4 | Đất đô thị * | KDT | 2.040,74 |
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
|
| Tổng cộng |
| 127,75 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 123,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 51,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19,80 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 40,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,36 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,02 |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,80 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 161,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 12,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 79,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19,80 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 48,04 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,15 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích |
|
| Tổng cộng |
| 59,66 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 59,66 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,22 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng: | DHT | 9,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 8,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,20 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
| 2.4 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 50,14 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân.
1. UBND huyện Đồng Xuân:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Đồng Xuân xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật, thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung này.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đồng Xuân trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 896/QĐ-UBND, ngày 01/7/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích năm 2021 | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT La Hai | Xã Đa Lộc | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Long | Xã Xuân Quang 1 | Xã Xuân Sơn Bắc | Xã Xuân Quang 2 | Xã Xuân Sơn Nam | Xã Xuân Quang 3 | Xã Xuân Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 103.093,63 | 2.040,74 | 4.826,49 | 43.556,22 | 12.639,06 | 7.267,38 | 11.163,89 | 3.556,24 | 5.127,67 | 2.634,83 | 2.360,29 | 7.920,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 92.889,84 | 1.541,77 | 4.302,15 | 42.261,96 | 11.117,18 | 6.179,12 | 9.867,44 | 3.110,91 | 4.478,10 | 2.102,14 | 1.950,55 | 5.978,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.054,40 | 145,75 | 106,42 | 81,44 | 214,22 | 37,96 | 76,77 | 184,61 | 126,90 | 197,59 | 294,68 | 588,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.487,93 | 144,25 | 11,22 | 65,16 | - | 37,16 | 59,30 | 178,05 | 105,77 | 197,54 | 294,68 | 394,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.571,30 | 735,83 | 997,11 | 463,46 | 2.663,69 | 2.291,09 | 1.054,14 | 293,88 | 662,23 | 508,09 | 489,50 | 2.412,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.096,75 | 85,95 | 422,55 | 209,84 | 715,09 | 391,71 | 528,87 | 147,40 | 274,14 | 171,22 | 107,13 | 42,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38.172,88 | 95,22 | 1.812,01 | 31.783,78 | 516,91 | - | 3.589,79 | - | - | - | - | 375,17 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 36.954,52 | 478,77 | 951,33 | 9.723,35 | 7.006,58 | 3.448,26 | 4.607,10 | 2.484,09 | 3.413,05 | 1.224,76 | 1.058,00 | 2.559,23 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,53 | 0,25 | 0,29 | 0,09 | 0,69 | 0,43 | 0,59 | 0,93 | 1,78 | 0,34 | 1,21 | 0,93 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 32,46 | - | 12,44 | - | - | 9,67 | 10,18 | - | - | 0,14 | 0,03 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.186,52 | 367,06 | 333,04 | 530,19 | 623,95 | 266,39 | 648,47 | 245,85 | 427,89 | 241,04 | 223,18 | 1.279,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 195,75 | 3,79 | - | - | 5,00 | - | 165,62 | - | 21,34 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 478,12 | 2,02 | - | - | 0,05 | - | 6,35 | - | - | - | - | 469,70 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 54,67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 54,67 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 25,92 | 0,87 | 0,09 | - | 0,39 | 3,29 | 0,46 | 0,16 | 20,00 | 0,18 | 0,22 | 0,26 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 80,28 | 34,06 | 0,19 | 2,50 | 28,32 | 2,92 | 0,58 | 0,06 | 9,51 | 0,39 | 1,15 | 0,60 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,41 | - | - | - | 4,76 | - | - | - | - | - | 3,65 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.314,88 | 114,15 | 172,50 | 143,84 | 195,08 | 62,46 | 130,58 | 66,79 | 78,78 | 60,47 | 60,86 | 229,37 |
| - | Đất giao thông | DGT | 956,04 | 84,15 | 59,64 | 116,03 | 148,05 | 57,16 | 119,26 | 44,91 | 67,20 | 46,95 | 42,52 | 170,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,94 | 1,11 | - | - | 0,11 | 0,20 | 0,10 | - | - | - | - | 0,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,95 | 1,06 | 0,25 | 0,21 | 0,08 | 0,11 | 0,19 | 0,19 | 0,15 | 0,19 | 0,17 | 0,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 47,01 | 9,21 | 2,73 | 2,26 | 6,48 | 1,55 | 2,84 | 1,87 | 3,45 | 2,57 | 3,15 | 10,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 18,6 | 6,28 | 0,88 | - | 0,60 | 0,38 | 3,43 | 2,52 | - | 0,75 | 1,87 | 1,89 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 37,09 | 1,71 | 0,05 | 24,08 | 0,10 | - | - | 10,87 | 0,01 | - | - | 0,27 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,34 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,11 | - | 0,11 | 0,02 | 0,05 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 244,45 | 9,81 | 108,76 | 1,09 | 38,77 | 3,02 | 4,23 | 5,87 | 7,53 | 9,17 | 12,06 | 44,14 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,03 | 0,48 | 0,16 | 0,14 | 0,85 | - | 0,42 | 0,56 | 0,33 | 0,82 | 1,04 | 1,23 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,5 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,86 | 0,06 | - | - | 0,46 | - | - | - | 3,02 | 0,37 | 0,55 | 0,40 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 432,43 | - | 34,09 | 24,91 | 82 83 | 19,37 | 40,35 | 26,29 | 38,41 | 48,92 | 47,73 | 69,53 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 74,8 | 74,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,79 | 4,46 | 0,94 | 0,77 | 0,57 | 0,45 | 1,80 | 0,36 | 0,24 | 1,07 | 0,37 | 0,76 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 | 0,02 | - | 0,01 | - | - | 0,04 | - | 0,06 | - | - | 0,45 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,07 | 0,51 | 0,60 | - | 0,57 | 0,11 | - | 1,12 | 0,08 | 0,40 | 0,77 | 0,91 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 73,83 | 6,68 | 4,99 | 2,04 | 7,21 | 3,55 | 3,47 | 4,33 | 22,45 | 4,72 | 8,66 | 5,73 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 71,92 | 2,05 | 8,75 | 0,86 | 36,33 | - | 0,75 | 5,60 | 0,30 | 6,51 | 10,24 | 0,53 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,59 | 0,35 | 0.21 | 0,43 | 0,45 | 0,10 | 0,75 | 0,17 | 0,95 | 0,35 | 0,14 | 0,69 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,07 | 5,62 | - | - | - | 0,30 | - | - | - | 0,89 | - | 0,26 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,28 | 0,03 | - | - | 0,53 | 0,07 | 0,08 | - | - | - | 0,10 | 0,47 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.133,79 | 110,55 | 110,45 | 354,83 | 256,92 | 173,64 | 297,64 | 140,91 | 232,21 | 102,18 | 84,45 | 270,01 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 205,97 | 6,53 | 0,23 | - | 4,48 | 0,13 | - | 0,06 | 0,54 | 14,59 | 4,29 | 175,12 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.017,27 | 131,91 | 191,30 | 764,07 | 897,93 | 821,87 | 647,98 | 199,48 | 221,68 | 291,65 | 186,56 | 662,84 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.040,74 | 2.040,74 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 896/QĐ-UBND, ngày 01/7/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT La Hai | Xã Đa Lộc | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Long | Xã Xuân Quang 1 | Xã Xuân Sơn Bắc | Xã Xuân Quang 2 | Xã Xuân Sơn Nam | Xã Xuân Quang 3 | Xã Xuân Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 127,75 | 20,28 | 14,09 | 25,20 | 31,09 | 3,56 | 9,87 | 1,52 | 16,20 | 3,77 |
| 2,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 123,39 | 20,24 | 14,09 | 25,20 | 31,07 | 3,56 | 6,07 | 1,52 | 15,70 | 3,77 | - | 2,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,90 | 10,15 | - | 0,40 | 1,13 | - | - | - | - | 0,22 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,37 | 10,15 | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 51,29 | 10,09 | 14,09 | 1,50 | 12,44 | 3,56 | 2,07 | 1,52 | 0,70 | 3,55 | - | 1,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19,80 | - | - | 12,80 | 7,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 40,40 | - | - | 10,50 | 10,50 | - | 4,00 | - | 15,00 | - | - | 0,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,36 | 0,04 | - | - | 0,02 | - | 3,80 | - | 0,50 | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,80 | - | - | - | - | - | 3,80 | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 896/QĐ-UBND, ngày 01/7/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT La Hai | Xã Đa Lộc | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Long | Xã Xuân Quang 1 | Xã Xuân Sơn Bắc | Xã Xuân Quang 2 | Xã Xuân Sơn Nam | Xã Xuân Quang 3 | Xã Xuân Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 161,14 | 22,40 | 14,16 | 25,21 | 36,76 | 4,00 | 9,20 | 2,01 | 36,84 | 3,99 | 3,68 | 2,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 12,24 | 10,15 | - | 0,40 | 1,44 | - | - | 0,03 | - | 0,22 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,37 | 10,15 | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 79,85 | 12,25 | 14,16 | 1,51 | 14,30 | 3,98 | 5,09 | 1,98 | 20,12 | 3,63 | 0,84 | 1,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,19 | - | - | - | 0,54 | 0,02 | 0,11 | - | 0,36 | 0,14 | 0,02 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19,80 | - | - | 12,80 | 7,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 48,04 | - | - | 10,50 | 13,48 | - | 4,00 | - | 16,34 | - | 2,82 | 0,90 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,15 | - | - | - | 0,02 | - | 0,09 | - | 0,02 | - | 0,02 | - |
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 896/QĐ-UBND, ngày 01/7/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT La Hai | Xã Đa Lộc | Xã Phú Mỡ | Xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Long | Xã Xuân Quang 1 | Xã Xuân Sơn Bắc | Xã Xuân Quang 2 | Xã Xuân Sơn Nam | Xã Xuân Quang 3 | Xã Xuân Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 59,66 | - | - | 5,00 | 33,99 | - | - | 6,20 | 0,22 | 6,00 | 8,22 | 0,03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 59,66 | - | - | 5,00 | 33,99 | - | - | 6,20 | 0,22 | 6,00 | 8,22 | 0,03 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 9,20 | - | - | 5,00 | 3,00 | - | - | 1,20 | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 8,00 | - | - | 5,00 | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,20 | - | - | - | - | - | - | 1,20 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 50,14 | - | - | - | 30,89 | - | - | 5,00 | - | 6,00 | 8,22 | 0,03 |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 1 Quyết định 573/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 2 Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 3 Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 4 Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 5 Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 6 Quyết định 796/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- 7 Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 8 Quyết định 815/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 9 Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên
- 10 Quyết định 525/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Tuy Hòa tỉnh Phú Yên
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Quyết định 573/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 8 Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 9 Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 10 Quyết định 816/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- 11 Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 12 Quyết định 796/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- 13 Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 14 Quyết định 815/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 15 Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên
- 16 Quyết định 525/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Tuy Hòa tỉnh Phú Yên