Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sông Hinh được phân bổ trong năm kế hoạch là 89.262,01 ha, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 76.211,80 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 2.080,35 ha (với 1.472,55 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 26.135,59 ha; Đất trồng cây lâu năm là 13.103,23 ha; Đất rừng phòng hộ là 20.948,28 ha; Đất rừng sản xuất là 13.777,41 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 112,10 ha; Đất nông nghiệp khác là 54,83 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 12.455,20 ha. Các chỉ tiêu chi tiết gồm: Đất quốc phòng là 1.036,01 ha; Đất an ninh là 2,48 ha; Đất cụm công nghiệp là 3,52 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 11,24 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 61,52 ha; Đất cho hoạt động khoáng sản là 21,53 ha; Đất phát triển hạ tầng là 8.354,12 ha (trong đó đất giao thông là 1.035,04 ha, đất thủy lợi là 547,87 ha, đất công trình năng lượng chiếm phần lớn với 6.679,25 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 63,49 ha...); Đất bãi thải, xử lý chất thải là 4,13 ha; Đất ở tại nông thôn là 358,09 ha; Đất ở tại đô thị là 79,43 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 18,98 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 87,05 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 2.305,21 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 595,01 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Có diện tích 3.161,58 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 93,27 ha để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng cộng 90,45 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 0,28 ha; Đất trồng cây hàng năm khác là 70,71 ha; Đất trồng cây lâu năm là 19,26 ha; Đất rừng sản xuất là 0,20 ha.
  • Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng cộng 2,82 ha. Trong đó: Đất phát triển hạ tầng là 1,38 ha; Đất ở tại nông thôn là 0,85 ha; Đất ở tại đô thị là 0,59 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và nhà ở, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 112,89 ha. Trong đó: Đất trồng lúa chuyển đi là 0,46 ha (bao gồm 0,02 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển đi là 87,89 ha; Đất trồng cây lâu năm chuyển đi là 24,31 ha; Đất rừng sản xuất chuyển đi là 0,20 ha; Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đi là 0,04 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,03 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2021, huyện Sông Hinh kế hoạch đưa 7,13 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,30 ha.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,01 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 5,82 ha.

- Xác định vị trí, diện tích các khu vực đất biến động

Vị trí và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng được xác định chi tiết theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh ở tỷ lệ 1/25.000, đi kèm với Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất cùng năm.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Sông Hinh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã duyệt. Việc cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào nhu cầu thực tế, quy hoạch sử dụng đất và thẩm quyền pháp lý, đồng thời UBND huyện phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về các quyết định này. Ngoài ra, cần tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai, quản lý nghiêm ngặt các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích, thanh tra kiểm tra để xử lý kịp thời các vi phạm và báo cáo định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên: Có vai trò đôn đốc, giám sát UBND huyện Sông Hinh thực hiện kế hoạch và công bố thông tin. Tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt. Tăng cường thanh tra, kiểm tra chuyên ngành để ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đồng thời tổng hợp kết quả thực hiện hàng năm để báo cáo UBND tỉnh.

- Hiệu lực thi hành quyết định

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sông Hinh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 879/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 29 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Thpo đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường (tại Tờ trình số 159/TTr-STNMT ngày 15/6/2021), UBND huyện Sông Hinh (tại Tờ trình số 58/UBND-TNMT ngày 08/6/2021) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 03/TB-HĐTĐ ngày 31/5/2021), kèm theo hồ sơ liên quan.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Tổng diện tích

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

89.262,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.211,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.080,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.472,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.135,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.103,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.777,41

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,10

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.455,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.036,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,48

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,52

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,24

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,52

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

8.354,12

-

Đất giao thông

DGT

1.035,04

-

Đất thủy lợi

DTL

547,87

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,40

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,20

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,49

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.679,25

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,93

-

Đất chợ

DCH

4,77

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

358,09

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

79,43

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,98

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,28

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,51

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,05

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

20,92

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,51

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,71

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.305,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,01

4

Đất đô thị*

KDT

3.161,58

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

 

Tổng cộng

 

93,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

90,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,26

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,38

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,59

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông

NNP/PNN

112,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,03

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

7,13

 

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,13

1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,30

2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,82

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hình.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Sông Hinh:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Sông Hinh xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật, thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung này.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sông Hinh trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sông Hinh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg 21.02.81

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH

(Kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu

Tổng diện tích năm 2021

Phân theo đơn v hành chính

Thị trấn Hai Riêng

Xã Ea Lâm

Đức Bình Tây

Ea Bá

Sơn Giang

Xã Đức Bình Đông

Ea Bar

Ea Trol

Xã Sông Hinh

Xã Ea Ly

Ea Bia

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

A.

TNG DT TỰ NHIÊN (1 2 3)

 

89.262,01

3.161,58

3.824.01

2.998,91

5.167,0

5.257,65

7.115,24

10.231,6

15.465,5

25.303,2

7.990,93

2.746,

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.211,80

2.695,18

2.650,85

2.387,23

4.271,9

4.616,94

5.485,15

9.544,69

12.216,1

22.657,9

7.564,14

2.121,

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.080,35

135,41

144,19

108,30

120,87

286,10

161,63

306,55

366,66

124,46

149,94

176,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.472,55

8,38

29,13

91,24

82,88

258,07

106,00

255,65

322,42

124,46

137,77

56,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.135,59

2.013,76

2.267,30

1.963,48

3.048,8

1.649,21

2.537,57

3.163,41

2.363,17

1.280,16

4.219,72

1.628,

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.103,23

537,83

201,21

315,02

923,20

984,76

1.273,16

4.493,59

1.450,73

603,59

2.064,08

256,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,28

-

-

-

-

-

-

1.347,18

4.763,21

14,837,9

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.777,41

-

2,56

-

175,17

1.690,11

1.501,02

190,15

3.247,54

5.798,21

1.118,65

53,99

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,10

5,86

8,29

0,43

3,87

6,02

7,14

36,37

12,47

13,61

11,76

6,30

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,83

2,32

27,31

-

-

0,72

4,63

7,44

12,40

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.455,20

462,36

1.160,67

600.18

748,98

460,00

1.615,75

669,19

3.123,81

2.573,73

426,79

613,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.036,01

13,62

-

4,05

-

-

4,83

5,18

953,58

54,75

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,48

2,40

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,52

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,24

1,62

0,91

0,71

-

0,14

1,18

0,11

5,43

0,76

0,15

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,52

2,33

-

3,76

0,69

1,05

1,07

12,18

0,19

-

3,20

37,06

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

3,26

-

-

-

8,59

5,47

4,22

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

8.354,12

226,27

1.040,33

175,89

582,93

181,40

1.238,22

391,51

1.926,96

2.303,91

183,07

103,63

-

Đất giao thông

DGT

1.035,04

115,18

61,59

84,38

73,64

86,64

111,12

201,01

105,26

36,15

98,19

61,88

-

Đất thủy lợi

DTL

547,87

8,45

10,55

15,65

7,05

45,65

11,95

178,47

208,93

2,52

54,07

4,58

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.679,25

78,53

964,05

70,34

496,29

40,55

1.105,33

0,05

1.607,88

2.259,53

22,98

33,72

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

0,35

0,07

0,04

0,06

0,05

0,07

0,05

0,05

0,11

0,04

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,40

1,41

-

0,04

-

0,10

0,51

-

-

-

-

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,20

1,80

0,25

0,49

0,21

0,11

0,41

0,24

0,35

0,26

0,93

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,49

14,69

3,38

3,70

4,82

6,19

6,77

8,87

2,54

4,89

4,86

2,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,17

4,98

-

0,96

0,87

1,82

1,46

2,54

1,96

0,45

-

0,13

-

Đất chợ

DCH

4,77

0,88

0,43

0,30

-

0,30

0,60

0,28

-

-

1,98

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

-

-

0,18

3,95

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

358,09

-

29,26

41,08

18,22

48,36

25,51

47,24

30,05

25,74

69,85

22,77

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

79,43

79,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,98

9,09

0,94

0,73

1,00

1,21

0,90

1,68

0,55

1,41

0,51

0,95

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,28

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,51

2,40

-

1,04

-

0,08

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,05

10,64

3,92

4,00

6,10

4,82

6,46

14,43

13,34

8,78

9,41

5,14

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

20,92

5,00

-

-

-

5,12

7,48

-

0,00

-

3,32

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,51

1,65

1,00

0,55

2,04

1,28

1,80

2,80

1,04

1,97

2,73

0,66

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,71

5,58

-

-

-

-

-

-

-

-

2,31

6,82

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,71

-

0,08

0,20

-

0,18

0,23

-

0,01

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.305,21

53,06

84,14

368,01

133,27

207,77

320,06

189,84

192,63

175,66

152,23

428,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,15

44,74

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,11

-

-

-

0,78

-

2,55

-

0,02

0,76

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,01

4,05

12,49

11,50

146,14

180,71

14,33

17,72

125,53

71,56

-

10,99

4

Đất đô thị*

KDT

3.161,58

3.161,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 2. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH

(Kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hai Riêng

Xã Ea Lâm

Đức Bình Tây

Ea Bá

Sơn Giang

Xã Đức Bình Đông

Ea Bar

Ea Trol

Xã Sông Hinh

Xã Ea Ly

Ea Bia

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tng cộng

 

93,27

23,58

3,59

8,16

5,67

10,60

7,68

16,39

1,17

3,50

4,76

8,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

90,45

21,91

3,59

7,96

5,67

10,20

7,58

16,06

1,10

3.50

4,72

8,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,28

0,22

0,02

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,71

20,05

3,46

7,60

4,92

7,86

6,91

8,21

0,23

3,00

0,85

7,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,26

1,64

0,11

0,36

0,75

2,10

0,67

7,85

0,87

0,50

3,87

0,54

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,20

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,82

1,67

 

0,20

 

0,40

0,10

0,33

0,07

 

0,04

0,01

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,38

1,08

 

 

 

0,20

 

0,03

0,07

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,08

0,78

 

 

 

0,20

 

0,03

0,07

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

 

 

0,20

 

0,20

0,10

0,30

 

 

0,04

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,59

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH

(Kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hai Riêng

Xã Ea Lâm

Đức Bình Tây

Ea Bá

Sơn Giang

Xã Đức Bình Đông

Ea Bar

Ea Trol

Xã Sông Hinh

Xã Ea Ly

Ea Bia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

112,89

27,48

5,24

8,28

5,93

11,58

8,72

18,14

6,91

3,70

6,43

10,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,46

0,22

0,02

-

-

0,22

-

-

-

-

-

0,00

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,89

24,57

5,06

7,88

5,02

8,76

7,95

9,39

4,96

3,10

1,52

9,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,31

2,69

0,16

0,40

0,88

2,40

0,77

8,75

1,95

0,60

4,91

0,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,20

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất

PKO/OCT

1,03

0,73

-

-

-

0,20

-

0,03

0,07

-

-

-

 

Biểu 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 HUYỆN SÔNG HINH

(Kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hai Riêng

Xã Đức Bình Tây

Xã Ea Bá

Xã Sơn Giang

Xã Đức Bình Đông

Xã Ea Bar

Xã Ea Bia

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(12)

 

Tổng cộng

 

7,13

0,01

0,20

0,20

2,08

4,04

0,40

0,20

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,13

0,01

0,20

0,20

2,08

4,04

0,40

0,20

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,30

-

0,20

0,20

-

0,30

0,40

0,20

-

Đất giao thông

DGT

1,30

-

0,20

0,20

-

0,30

0,40

0,20

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

5,82

-

-

-

2,08

3,74

-

-

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 879/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/06/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/06/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 879/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký