Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 806/QĐ-UBND về Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang

Quyết định số 806/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Mê. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.

- Thông tin chung về văn bản pháp quy

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang.
  • Số hiệu: 806/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Theo Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Mê với các nội dung và chỉ tiêu cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1 kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các chỉ tiêu và diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 2 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển chung (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 3 kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp nhằm tối ưu hóa tài nguyên đất đai (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 4 kèm theo).

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê

Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành và đúng theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức các hoạt động kiểm tra thường xuyên, liên tục đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
  • Báo cáo định kỳ: Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn tham mưu và giám sát cấp tỉnh, có trách nhiệm:

  • Kiểm tra, giám sát: Chủ trì tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Mê.
  • Tổng hợp báo cáo: Định kỳ tổng hợp số liệu, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành quyết định

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 806/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 26 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BẮC MÊ, TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai số 45/2013/QH13;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Bắc Mê tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 14/4/2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1348/TTr-STNMT ngày 27 tháng 4 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (chi tiết phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (chi tiết phụ biểu 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (chi tiết phụ biểu 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (chi tiết phụ biểu 4);

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Mê;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr.Tỉnh ủy;
- TTr.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo;
- CV NCTH VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (tnmt).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

(Kèm theo quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lạc Nông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích

 

85.606,55

7.006,08

4.829,04

4.256,55

7.321,10

8.024,73

4.691,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.530,94

6.061,98

4.205,89

3.718,35

5.224,95

5.999,42

3.456,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.691,60

362,14

344,18

383,12

563,68

195,06

144,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

718,95

84,39

55,92

28,53

9,11

74,66

47,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.554,03

942,25

1.171,88

678,43

549,41

179,81

346,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.334,74

78,75

146,83

78,58

193,90

41,26

127,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.863,62

1.649,14

593,34

269,30

1.714,27

1.341,95

179,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.782,79

-

-

-

-

2.566,08

1.435,48

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.211,68

2.999,90

1.943,41

2.302,77

2.198,10

1.669,99

1.220,60

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.177,66

2.341,73

1.697,48

2.145,92

1.914,38

1.368,18

1.102,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,59

9,54

6,25

6,15

5,58

5,18

1,22

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,89

20,26

-

-

0,01

0,09

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.007,75

395,51

216,55

172,59

224,65

356,16

307,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

25,45

2,51

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,38

0,49

0,10

0,11

0,10

0,18

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,64

1,38

-

0,06

-

0,52

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

0,17

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

949,51

121,32

-

-

84,32

-

12,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

4,67

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.886,15

112,48

114,65

75,53

61,15

271,62

265,30

-

Đất giao thông

DGT

781,36

88,42

108,72

62,25

55,83

54,48

47,34

-

Đất thủy lợi

DTL

29,19

0,28

1,67

8,51

1,31

1,02

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,66

0,66

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,97

1,05

0,06

0,12

0,24

0,29

5,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,26

6,05

3,92

2,86

3,52

2,52

3,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,07

2,07

-

-

-

0,02

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

995,49

0,19

0,01

0,07

0,03

212,84

207,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,34

0,07

0,02

0,03

0,03

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,25

0,08

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,34

2,21

-

-

-

-

0,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,91

9,79

-

1,53

0,08

0,14

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

3,98

1,34

0,20

0,17

0,11

0,28

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,35

1,00

0,74

0,34

0,22

0,19

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,31

0,83

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

306,40

-

30,47

28,95

34,97

18,05

21,49

2 14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,82

47,82

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,33

5,31

1,44

0,23

0,32

0,24

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,93

1,12

-

-

-

1,81

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

-

-

0,20

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

748,85

96,39

69,15

67,17

43,57

63,45

7,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,21

0,02

-

-

-

0,10

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.067,86

548,59

406,60

365,61

1.871,50

1.669,15

927,36

 

Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (các xã tiếp theo)

(Kèm theo quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Sơn

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện tích

 

14.696,26

2.602,45

4.456,03

7.119,60

9.087,83

7.783,06

3.732,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.209,20

2.501,73

3.500,00

4.726,96

7.674,59

6.762,92

2.488,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

430,37

74,07

226,32

37,87

454,12

283,85

192,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,99

-

70,36

11,79

37,26

171,86

56,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

924,21

411,62

220,94

318,87

1.317,95

297,77

194,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

67,11

26,69

75,37

88,20

63,43

306,54

40,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.492,03

1.556,79

1.699,14

1.617,79

1.974,81

2.217,11

558,15

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.299,01

-

-

2.482,22

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.990,22

431,87

1.272,64

181,52

3.854,34

3.646,35

1.499,98

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.026,72

431,87

940,93

159,60

3.147,41

2.853,88

1.047,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,09

0,69

5,59

0,49

9,84

10,43

3,54

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,16

-

-

-

0,10

0,87

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

972,17

55,37

115,43

516,71

276,87

176,01

222,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

8,31

-

14,63

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

0,11

-

0,14

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

0,52

2,16

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

-

-

-

-

2,73

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

731,87

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

4,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

97,27

23,46

68,81

493,35

106,92

57,35

138,26

-

Đất giao thông

DGT

91,85

21,30

34,26

28,24

80,75

47,87

60,05

-

Đất thủy lợi

DTL

1,21

0,16

4,56

0,81

0,88

6,47

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

0,19

0,10

0,12

0,22

0,25

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,13

1,33

1,51

1,02

4,09

2,26

1,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

0,71

-

0,05

0,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

-

26,27

462,06

11,42

0,18

74,88

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,05

-

-

0,04

-

0,03

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

1,17

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,52

-

1,95

-

8,18

0,06

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,30

0,48

0,16

0,35

0,21

0,18

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

-

0,05

0,29

0,37

0,40

0,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

5,48

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,54

11,80

20,83

14,91

41,91

28,82

17,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,32

0,20

0,18

0,31

0,62

0,64

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

105,80

19,91

25,56

7,74

118,22

78,20

46,29

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

0,09

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.514,89

45,35

840,60

1.875,93

1.136,37

844,13

1.021,77

 

Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất

(Kèm theo quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lạc Nông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

95,36

6,12

-

0,09

0,07

8,46

8,50

11

Đất trồng lúa

LUA

2,74

-

-

-

-

0,62

0,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,85

-

-

-

-

-

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,55

1,70

-

0,06

0,07

1,58

2,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,95

1,10

-

-

-

-

0,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,50

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,06

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

73,41

3,32

-

0,03

-

6,26

4,23

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

-

-

-

-

-

0,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,14

4,07

0,10

0,02

0,03

-

2,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,46

0,10

-

-

-

-

0,47

-

Đất giao thông

DGT

1,73

-

-

-

-

-

0,28

-

Đất thủy lợi

DTL

0,31

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,31

0,10

-

-

-

-

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,11

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,35

-

-

-

-

-

2,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

0,02

0,10

0,02

0,03

-

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,95

3,95

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

 

Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Các xã tiếp theo)

(Kèm theo quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Sơn

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

36,04

-

4,37

1,20

8,39

8,89

13,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,09

-

-

-

-

0,30

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

0,30

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

0,98

0,28

0,65

0,04

5,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

0,84

0,23

1,92

-

0,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,50

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,06

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34,39

-

2,55

0,69

5,82

8,55

7,56

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

-

-

0,11

0,11

 

1,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

 

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

-

-

0,11

-

-

1,76

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

1,45

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,02

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

0,11

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

0,11

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

 

Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

(Kèm theo quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

 

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lạc Nông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

98,04

7,12

0,01

0,09

0,07

8,66

9,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,74

-

-

-

-

0,62

0,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,85

-

-

-

-

-

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,25

2,03

0,01

0,06

0,07

1,62

3,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,65

1,31

-

-

-

0,16

0,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,50

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,06

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

74,54

3,67

-

0,03

-

6,26

4,73

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,29

0,10

-

-

-

-

0,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,010

0,010

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,02

0,02

-

-

-

-

-

 

Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Các xã tiếp theo)

(Kèm theo quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

 

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Sơn

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

36,04

-

4,37

1,20

8,48

9,41

13,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,09

-

-

-

-

0,30

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

0,30

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

0,98

0,28

0,71

0,19

5,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

-

0,84

0,23

1,95

0,05

0,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,50

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,06

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,39

-

2,55

0,69

5,82

8,83

7,56

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

0,04

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

 

Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

(Kèm theo quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lạc Nông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

0,94

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,92

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,85

0,72

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,020

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,02

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

0,22

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở túi ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

 

Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Các xã tiếp theo)

(Kèm theo quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Sơn

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

0,02

-

4,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

3,92

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

0,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

0,02

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

0,02

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 806/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Hoàng Gia Long
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký