Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 962/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vũ Thư được xác định là 19.693,82 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 12.563,97 ha. Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
    • Đất trồng lúa (LUA): 7.553,00 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.594,02 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.534,88 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.640,30 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 241,77 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 7.078,55 ha, phục vụ cho hạ tầng, công nghiệp, đô thị và dân cư:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.505,30 ha (trong đó đất giao thông là 1.907,68 ha; đất thủy lợi là 1.047,48 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.759,82 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 28,19 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Vũ Thư).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 213,57 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 83,44 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 56,50 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 16,63 ha (tập trung tại xã Tân Phong).
    • Đất quốc phòng (CQP): 6,90 ha và Đất an ninh (CAN): 11,57 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 51,31 ha phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Vũ Thư dự kiến thu hồi tổng cộng 452,35 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 433,77 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 343,55 ha (chiếm tỷ lệ lớn nhất, tập trung nhiều nhất tại xã Song An với 76,65 ha, xã Minh Quang với 43,36 ha và xã Tam Quang với 36,00 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 51,47 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 24,26 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 11,02 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 3,47 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 18,58 ha, chủ yếu để giải phóng mặt bằng cho các công trình công cộng và hạ tầng kỹ thuật:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 12,68 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 3,79 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 1,80 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển công nghiệp và nhà ở thương mại, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 475,65 ha. Cơ cấu chuyển đổi gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 365,71 ha (đặc biệt tập trung tại xã Song An với 77,97 ha và xã Minh Quang với 48,68 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 65,09 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 25,26 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 16,12 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 3,47 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,23 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở tại địa phương.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cấp chính quyền và cơ quan chuyên môn trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Vũ Thư trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vũ Thư và Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 962/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 29 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VŨ THƯ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vũ Thư;

Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2023.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 11/5/2023; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr-STNMT ngày 24/5/2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

118,12

927,22

435,46

1004,13

451,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

22,08

601,44

272,02

626,43

303,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

9,26

40,74

165,16

429,22

149,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

9,26

40,74

165,16

429,22

149,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

9,69

144,68

51,81

45,50

32,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

0,04

359,35

19,87

64,20

64,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

1,80

55,71

33,68

84,87

46,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

1,28

0,96

1,50

2,63

9,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

95,97

325,13

160,54

368,94

147,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

0,63

0,06

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

0,19

0,12

0,08

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

0,23

 

17,38

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

1,54

0,18

0,76

10,90

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

2,52

0,66

10,73

0,04

5,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

 

0,72

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

57,20

95,16

68,28

142,47

88,31

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

31,54

50,64

37,32

79,45

33,91

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

13,04

25,09

19,81

44,88

40,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

1,10

 

 

0,56

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

1,72

0,22

0,08

0,19

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

5,12

3,15

1,52

2,82

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

0,10

0,66

0,44

0,72

1,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,16

0,04

1,21

0,11

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,12

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

3,01

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,04

 

0,34

0,06

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

0,11

3,05

0,74

2,31

1,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

3,98

12,00

6,58

8,25

8,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

0,09

 

 

0,08

 

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,06

0,31

0,21

 

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,31

1,07

0,82

1,55

1,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,67

 

0,15

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

 

95,88

35,53

66,40

35,26

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

28,19

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

3,66

1,57

0,39

0,56

0,59

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,71

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,12

2,93

1,11

2,13

1,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

 

124,18

24,59

139,41

15,58

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

 

3,32

 

5,13

0,12

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,01

 

 

0,36

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,07

0,65

2,90

8,77

0,92

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

700,88

547,25

776,66

769,09

671,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

486,10

314,89

481,63

468,42

460,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

342,90

230,49

64,47

114,47

332,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

342,90

230,49

64,47

114,47

332,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

45,30

39,79

221,61

233,22

43,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

23,41

8,14

96,43

66,54

17,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

70,01

33,04

82,96

51,15

54,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

4,48

3,42

16,16

3,05

12,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

211,07

232,35

294,96

300,51

209,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

0,17

 

 

 

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

 

3,93

 

 

38,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

 

11,60

0,20

2,56

0,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,25

0,32

2,04

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

8,61

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

122,45

111,72

83,14

152,93

109,79

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

64,53

64,84

35,10

71,44

61,82

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

39,73

24,23

30,08

59,97

27,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

 

0,33

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,22

0,07

0,28

0,21

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

5,68

5,10

2,72

2,75

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,25

2,04

1,10

1,95

1,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

 

0,02

0,04

0,04

1,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,08

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

1,82

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,49

0,70

0,10

0,49

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,58

0,48

4,06

3,16

2,70

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

7,89

13,23

9,16

12,74

9,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

0,40

-

Đất chợ

DCH

11,32

 

1,00

0,17

0,17

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,50

1,02

1,11

0,83

0,35

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

 

2,83

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

54,17

57,13

52,87

60,12

57,15

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,72

0,82

0,59

0,76

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

 

0,04

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,77

0,45

1,81

1,80

2,75

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

31,97

33,25

151,24

81,51

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

0,07

0,67

1,91

 

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,70

0,01

0,06

0,17

0,50

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

713,44

603,06

602,69

675,93

561,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

453,06

306,74

380,33

436,06

290,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

352,10

200,30

289,87

330,36

222,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

352,10

200,30

289,87

330,36

222,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

20,34

51,31

21,66

21,82

9,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

21,24

15,13

18,44

24,34

6,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

40,79

36,64

45,44

49,73

44,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

18,59

3,37

4,92

9,82

7,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

256,42

294,96

213,64

239,09

268,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

8,93

1,56

 

0,15

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

37,25

16,11

3,04

0,72

0,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

 

5,68

0,50

0,63

2,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,04

22,15

0,29

0,07

0,55

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

 

 

0,09

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

135,57

159,10

115,82

134,50

161,32

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

79,56

91,97

59,21

74,92

103,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

37,19

25,72

39,64

48,18

30,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

0,31

 

 

0,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,43

2,01

0,12

0,10

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

2,70

3,71

1,97

1,72

5,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,31

2,84

3,23

1,80

3,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,83

0,76

0,02

0,63

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,02

0,41

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

2,80

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

1,48

2,10

1,45

0,80

0,97

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,21

1,29

2,40

1,54

1,59

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

9,65

14,51

6,64

4,70

14,46

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

10,07

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,19

0,59

1,12

0,11

0,34

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,79

0,74

0,40

0,25

2,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,60

6,18

0,60

0,08

13,24

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

67,16

76,27

55,31

51,26

79,08

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,77

2,39

0,75

0,42

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,02

2,88

0,67

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

1,76

0,85

1,11

0,92

1,40

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

1,96

 

35,10

49,97

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

1,57

1,05

0,06

0,02

7,49

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,96

1,36

8,71

0,78

2,76

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

683,16

531,56

639,22

567,95

708,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

465,44

333,72

443,77

388,49

476,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

359,03

271,57

329,59

57,46

375,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

359,03

271,57

329,59

57,46

375,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

31,81

6,01

45,26

29,24

58,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

21,15

26,82

26,90

207,64

20,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

51,42

17,75

35,90

93,35

17,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

2,02

11,58

6,14

0,81

4,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

217,56

197,51

194,84

177,96

230,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

 

 

2,11

0,02

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

 

 

 

0,35

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

24,57

44,84

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

0,31

0,13

0,18

1,19

2,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,01

0,08

0,40

0,62

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

112,29

98,69

115,63

100,33

118,22

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

66,57

53,09

77,89

46,69

58,99

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

32,66

30,43

22,61

39,23

46,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,20

0,12

0,11

0,05

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

1,72

1,54

1,90

2,50

2,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

0,92

1,32

1,17

1,42

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,11

1,27

0,44

0,02

0,73

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,01

0,04

0,10

0,02

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

0,42

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,77

1,21

0,56

0,57

1,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,06

2,49

3,18

1,69

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

6,93

7,17

7,25

7,20

6,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,32

 

 

0,94

0,61

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,66

0,41

0,32

0,45

0,63

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

 

 

0,33

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

58,98

51,05

68,43

30,55

60,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,23

0,35

1,16

0,63

0,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

0,18

0,09

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,53

1,03

1,19

2,89

1,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

19,98

 

2,44

40,66

29,73

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

 

0,76

2,55

0,27

0,04

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,17

0,33

0,61

1,51

1,97

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

488,10

715,47

1009,18

841,96

713,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

295,41

435,02

636,42

580,04

503,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

210,40

274,74

415,44

318,60

282,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

210,40

274,74

415,44

318,60

282,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

39,80

21,81

102,40

43,77

38,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

19,35

53,16

57,69

78,22

32,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

25,04

46,31

53,74

137,90

115,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

0,82

38,99

7,15

1,55

34,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

192,35

278,52

371,27

261,71

209,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

 

 

2,96

0,25

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

 

0,15

0,04

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

 

13,78

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

2,56

 

7,47

0,07

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

 

27,50

3,62

0,51

4,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

5,45

 

4,05

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

127,05

132,34

143,35

139,90

116,09

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

81,27

74,21

72,95

68,07

66,37

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

29,45

39,92

49,08

43,30

40,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,15

0,14

0,33

0,41

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

2,64

2,33

4,31

4,32

1,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,30

1,93

1,82

2,68

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,09

0,04

1,21

0,02

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

0,14

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,78

1,56

 

0,99

0,72

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,29

1,75

0,85

5,05

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

8,60

9,68

12,10

13,93

4,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

0,04

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,45

0,62

0,70

1,13

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,34

1,24

0,58

1,30

1,20

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

6,16

0,25

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

50,51

59,93

81,19

83,69

62,53

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,59

0,43

1,06

0,85

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

 

 

0,28

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,11

2,33

2,24

1,86

1,32

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

 

33,45

128,25

28,68

20,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

5,02

1,68

0,50

0,28

0,07

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,34

1,93

1,48

0,21

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

570,93

782,11

701,92

384,03

798,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

367,21

496,64

434,14

257,96

546,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

303,90

283,06

206,28

197,09

394,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

303,90

283,06

206,28

197,09

394,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

1,88

31,67

106,02

0,47

45,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

29,87

73,11

39,54

19,64

22,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

27,63

100,80

63,65

39,47

82,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

3,94

7,99

18,66

1,29

1,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

203,53

278,23

267,78

126,06

251,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

12,46

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

0,04

2,25

 

 

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,20

 

0,82

 

0,52

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

2,39

 

1,29

0,61

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

111,87

138,63

100,90

75,23

137,02

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

70,89

67,84

46,97

49,46

66,95

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

24,99

47,85

30,60

16,64

48,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

1,11

0,21

7,81

0,16

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

1,72

3,61

1,58

3,27

1,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,51

2,20

1,71

0,16

1,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,02

0,12

0,03

0,03

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,03

0,02

0,01

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

1,60

0,33

0,70

0,40

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

0,50

7,11

2,99

0,76

2,84

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

9,25

8,37

8,49

4,34

13,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,25

0,99

 

 

0,90

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

1,12

0,95

0,71

0,27

0,71

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,05

0,01

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

73,84

51,73

56,92

47,42

78,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,29

0,51

0,17

0,55

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

1,29

2,37

0,84

1,98

5,17

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

 

79,03

106,10

 

28,70

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

 

2,74

0,03

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,19

7,24

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

10,75

0,33

16,89

1,22

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

6,95

0,33

15,69

0,78

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

6,95

0,33

15,69

0,78

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

2,63

 

0,64

0,24

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

 

 

 

0,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

1,17

 

0,56

 

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,96

0,12

0,79

0,30

0,16

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,70

 

0,63

0,20

0,16

-

Đất giao thông

DGT

4,31

 

 

0,28

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,50

 

0,30

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

 

 

0,05

0,20

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,20

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,08

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

 

 

 

0,10

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,18

 

0,16

 

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

0,12

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

0,24

17,55

1,92

1,41

23,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

0,18

12,12

 

0,72

21,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

0,18

12,12

 

0,72

21,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

 

3,08

1,07

0,26

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

 

0,02

 

 

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,06

2,08

0,85

0,43

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

0,25

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,73

1,42

0,21

0,11

0,53

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,08

0,90

0,19

0,01

0,53

-

Đất giao thông

DGT

4,31

 

0,50

 

 

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,08

0,40

 

0,01

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

 

 

0,19

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,05

0,50

 

0,10

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,60

0,02

0,02

 

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

14,46

56,59

7,31

0,78

102,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

12,91

43,36

7,08

0,74

76,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

12,91

43,36

7,08

0,74

76,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

1,55

12,11

0,03

0,04

8,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

 

1,10

 

 

5,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

 

0,02

0,20

 

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

 

 

 

2,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,18

1,78

1,05

0,36

0,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,03

1,67

0,94

0,03

0,32

-

Đất giao thông

DGT

4,31

 

0,66

0,45

 

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

 

0,89

0,49

0,03

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,03

 

 

 

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

0,12

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,11

 

 

0,04

0,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,04

0,11

 

0,29

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

0,11

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

24,22

38,37

8,49

0,50

1,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

21,45

36,00

5,42

 

1,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

21,45

36,00

5,42

 

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

1,57

1,37

2,37

0,50

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,60

0,50

0,30

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,60

0,50

0,40

 

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

 

 

 

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

1,44

1,08

0,95

 

0,41

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

1,39

1,08

0,69

 

0,31

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,50

0,78

0,01

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,89

0,30

0,61

 

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

 

 

0,07

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,05

 

0,20

 

0,09

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

 

 

0,06

 

0,01

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

47,69

10,16

3,07

0,77

0,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

32,59

7,28

2,07

0,74

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

32,59

7,28

2,07

0,74

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

8,21

1,53

1,00

0,03

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

1,90

 

 

 

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

4,33

1,35

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,66

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,84

0,82

1,38

 

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,28

0,40

0,84

 

0,10

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,03

0,10

0,02

 

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,03

0,10

0,55

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,22

0,20

0,27

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,56

0,20

0,50

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

 

0,22

0,04

 

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

21,89

7,27

3,46

10,04

1,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

18,68

7,23

2,85

8,44

0,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

18,68

7,23

2,85

8,44

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

2,21

0,04

0,50

0,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,50

 

 

0,10

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,50

 

0,11

1,00

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

1,21

0,22

0,34

0,14

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,80

0,18

0,14

 

0,08

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,40

0,10

0,10

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,40

 

0,04

 

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

 

0,08

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,41

 

0,20

0,13

0,05

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

 

0,04

 

0,01

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

10,75

0,33

22,19

11,22

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

6,95

0,33

19,69

0,78

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

6,95

0,33

19,69

0,78

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

2,63

 

1,74

5,24

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

 

 

0,10

5,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

1,17

 

0,66

 

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,13

 

0,05

0,20

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

0,24

18,45

3,52

1,61

23,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

0,18

12,12

 

0,72

21,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

0,18

12,12

 

0,72

21,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

 

3,08

2,67

0,46

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

 

0,02

 

 

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,06

2,98

0,85

0,43

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

0,25

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,60

0,92

0,07

0,01

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

14,46

65,30

7,81

1,08

103,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

12,91

48,68

7,08

0,74

77,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

12,91

48,68

7,08

0,74

77,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

1,55

15,50

0,53

0,34

8,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

 

1,10

 

 

5,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

 

0,02

0,20

 

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

 

 

 

2,46

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,07

0,79

0,79

0,14

0,26

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

24,22

38,37

8,49

0,50

1,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

21,45

36,00

5,42

 

1,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

21,45

36,00

5,42

 

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

1,57

1,37

2,37

0,50

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,60

0,50

0,30

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,60

0,50

0,40

 

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

 

 

 

0,10

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

 

 

0,13

 

0,02

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

50,23

22,57

3,07

0,77

4,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

34,63

18,16

2,07

0,74

4,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

34,63

18,16

2,07

0,74

4,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

8,71

3,06

1,00

0,03

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

1,90

 

 

 

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

4,33

1,35

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

0,66

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,20

0,27

0,31

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

13,93

7,87

3,46

10,04

2,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

10,72

7,83

2,85

8,44

2,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

10,72

7,83

2,85

8,44

2,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

2,21

0,04

0,50

0,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,50

 

 

0,10

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,50

 

0,11

1,00

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

 

0,12

0,14

0,01

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 962/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 962/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 962/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký