Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 809/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN CÙ LAO DUNG, TỈNH SÓC TRĂNG

Quyết định 809/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cù Lao Dung. Văn bản xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm triển khai của các cơ quan, đơn vị có liên quan.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2016

Kế hoạch phân bổ chi tiết các nhóm đất chính trên phạm vi địa bàn huyện Cù Lao Dung và các đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc cụ thể như sau:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp: 16.543,90 ha, bao gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 10.764,11 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 2.421,19 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 2.207,17 ha (tập trung chủ yếu tại xã An Thạnh Nam với 2.039,57 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 1.140,23 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 11,20 ha.
  • Tổng diện tích đất phi nông nghiệp: 9.938,00 ha, bao gồm:
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 8.503,56 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 874,58 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 270,69 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 28,67 ha (thuộc Thị trấn Cù Lao Dung).
    • Đất quốc phòng: 110,62 ha.
    • Đất an ninh: 110,50 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14,28 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 10,00 ha (tại xã An Thạnh 1).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 6,26 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 4,47 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 4,00 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 3,32 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 2,70 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,92 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 1,53 ha.
    • Đất mặt nước chuyên dùng: 0,49 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,21 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,20 ha.
  • Đất chưa sử dụng: 0 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Trong năm kế hoạch 2016, tổng diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn huyện Cù Lao Dung là 80,76 ha, toàn bộ thuộc nhóm đất nông nghiệp (cụ thể là đất trồng cây hàng năm khác). Phân bổ diện tích thu hồi theo từng đơn vị hành chính như sau:

  • Thị trấn Cù Lao Dung: 6,48 ha.
  • Xã An Thạnh 1: 1,25 ha.
  • Xã An Thạnh Tây: 22,35 ha.
  • Xã An Thạnh Đông: 10,09 ha.
  • Xã Đại Ân 1: 8,72 ha.
  • Xã An Thạnh 2: 11,21 ha.
  • Xã An Thạnh 3: 12,25 ha.
  • Xã An Thạnh Nam: 8,41 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện bao gồm các chỉ tiêu sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích 87,58 ha, bao gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 84,84 ha (phân bổ tại Thị trấn Cù Lao Dung 7,13 ha; An Thạnh 1: 1,42 ha; An Thạnh Tây: 23,05 ha; An Thạnh Đông: 11,05 ha; Đại Ân 1: 9,57 ha; An Thạnh 2: 10,27 ha; An Thạnh 3: 13,27 ha; An Thạnh Nam: 9,08 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 2,74 ha (phân bổ tại Thị trấn Cù Lao Dung 0,35 ha; An Thạnh 1: 1,04 ha; An Thạnh 2: 1,21 ha; An Thạnh 3: 0,14 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 100,00 ha, được chia đều 20,00 ha cho mỗi xã gồm: An Thạnh Đông, Đại Ân 1, An Thạnh 2, An Thạnh 3 và An Thạnh Nam.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Để bảo đảm Kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng quy định, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung:
    • Tổ chức công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ nghiêm ngặt chỉ tiêu Kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất theo kế hoạch.
  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 809/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 31 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN CÙ LAO DUNG, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung (Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 03/02/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 314/TT-STNMT-CCQLĐĐ ngày 21/3/2016),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Đông

Xã Đại Ân 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.543,90

582,07

1.354,88

1.231,16

2.046,24

2.568,89

1.987,46

2.614,66

4.158,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.764,11

444,45

359,01

790,42

1.475,18

2.246,80

1.587,42

2.155,40

1.705,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.421,19

97,17

966,12

428,01

403,94

74,21

178,16

135,77

137,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.207,17

 

 

 

28,91

20,20

7,72

110,77

2.039,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.140,23

40,45

28,55

12,73

138,21

227,68

214,16

212,72

265,73

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,20

 

1,20

 

 

 

 

 

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.938,00

157,82

1.759,24

497,76

2.031,40

1.543,58

513,02

1.140,73

2.294,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,62

1,41

 

 

 

 

 

4,91

104,30

2.2

Đất an ninh

CAN

110,50

3,18

107,32

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

 

10,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,00

2,00

 

 

 

 

 

2,00

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,32

1,66

0,10

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

874,58

40,68

89,38

67,69

150,93

142,38

80,41

91,004

212,11

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,70

0,24

 

 

2,31

 

 

0,15

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,92

 

 

0,20

 

 

0,87

0,85

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

270,69

 

39,51

25,40

36,90

31,96

44,74

52,82

39,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,67

28,67

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

7,35

0,26

0,29

0,59

1,39

0,27

1,00

3,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,47

0,41

0,60

 

 

0,44

1,82

1,20

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,26

0,37

0,55

0,95

0,36

0,24

1,59

0,79

1,41

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

 

 

0,02

0,04

 

 

 

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,53

0,09

0,85

0,07

 

0,05

0,28

0,16

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8.503,56

71,07

1.520,67

403,14

1.839,12

1.367,01

382,94

985,77

1.933,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,49

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Đông

Xã Đại Ân 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,76

6,48

1,25

22,35

10,09

8,72

11,21

12,25

8,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

80,76

6,48

1,25

22,35

10,09

8,72

11,21

12,25

8,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Đông

Xã Đại Ân 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

87,58

7,48

2,46

23,05

11,05

9,57

11,48

13,41

9,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

84,84

7,13

1,42

23,05

11,05

9,57

10,27

13,27

9,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,74

0,35

1,04

 

 

 

1,21

0,14

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

100

0

0

0

20

20

20

20

20

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện CLD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: HC, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 809/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/03/2016
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký