Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này làm căn cứ để thực hiện các công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Xuyên được xác định là 37.370,86 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.876,47 ha. Trong đó:
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 19.804,45 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Tú 1 với 2.797,41 ha và xã Hòa Tú 2 với 2.590,41 ha).
    • Đất trồng lúa (LUA): 9.330,10 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC), phân bổ lớn nhất tại xã Thạnh Quới (2.638,10 ha) và xã Tham Đôn (2.368,93 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.861,71 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 871,14 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 9,07 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.494,39 ha, bao gồm các loại đất chuyên dùng và đất ở:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.615,98 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 958,23 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 623,61 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 79,62 ha (chỉ tập trung tại Thị trấn Mỹ Xuyên).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 59,62 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 44,01 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 38,28 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 32,28 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 12,67 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,94 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 5,99 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 4,69 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 4,00 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,24 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 2,07 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 1,16 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào khai thác và sử dụng.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất nông nghiệp trong năm 2016 được phê duyệt với tổng diện tích là 11,15 ha, cụ thể:

  • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 6,52 ha (nhiều nhất tại xã Gia Hòa 1 với 2,50 ha).
  • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 3,94 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
  • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 0,50 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,19 ha.
  • Không ghi nhận kế hoạch thu hồi đối với đất phi nông nghiệp trong năm này.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) với tổng diện tích là 15,61 ha nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn:

  • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 7,72 ha (tập trung lớn nhất tại xã Gia Hòa 1 với 3,00 ha).
  • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 6,20 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC/PNN).
  • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 1,19 ha.
  • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,50 ha.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên

Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật hiện hành, bao gồm:

  • Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm hoặc sử dụng đất sai mục đích.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 791/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 31 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN MỸ XUYÊN, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên (Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 11/3/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 358/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 30/3/2016),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại m

Xã Ngọc T

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TNG DIỆN TÍCH T NHIÊN

 

37.370,86

1.495,11

5.143,81

4.783,61

2.594,73

2.778,95

3.568,63

3.186,47

3.510,15

2.613,43

4.930,07

2.765,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.876,47

1.165,98

4.632,93

4.176,80

2.277,71

2390,45

3.135,47

2.816,45

3.132,33

2.318,00

4.380,84

2.449,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.330,10

506,13

2.638,10

1.864,81

1.726,09

 

 

226,04

 

 

2.368,93

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

9.330,10

506, 13

2.638,10

1.864,81

1.726,09

 

 

226,04

 

 

2.368,93

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

871,14

54,90

41,46

114,92

295,82

 

3,25

 

 

 

360,79

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.861,71

261,68

261,34

327,29

247,81

231,57

334,81

 

396,39

238,41

371,92

190,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.804,45

338,08

1.692,03

1.869,78

4,17

2.158,88

2.797,41

2.590,41

2.735,94

2.079,59

1.279,14

2.259,02

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,07

5,19

 

 

3,82

 

 

 

 

 

0,06

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.494,39

329,13

510,88

606,81

317,02

388,50

433,16

370,02

377,82

295,43

549,23

316,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,28

1,04

2,78

12,17

 

 

 

 

 

 

22,29

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,07

0,93

 

 

1,14

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,94

1,11

1,87

2,80

3,49

0,05

0,43

 

 

0,19

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,28

8,33

4,10

5,83

13,18

0,02

 

 

0,06

 

0,26

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.615,98

166,03

275,31

355,13

197,38

228,01

205,04

243,25

243,98

163,62

307,47

230,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,16

0,23

 

 

 

 

 

0,93

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,69

1,02

 

1,12

 

1,35

0,20

1,00

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

623,61

 

99,74

86,81

71,14

40,18

67,10

50,52

63,02

33,16

71,04

40,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,62

79,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,67

5,58

0,49

1,04

0,58

0,62

0,69

1,09

0,41

0,80

0,78

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,01

6,23

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

 

1,26

0,95

11,25

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,62

19,54

4,49

3,29

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

6,01

0,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

 

0,19

0,06

0,42

0,35

0,19

0,21

0,54

0,13

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

 

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,23

35,35

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,00

0,19

3,57

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại m

Xã Ngọc T

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đt nông nghip

NNP

11,15

1,56

0,70

1,00

0,25

0,90

0,60

0,60

1,06

0,68

1,30

2,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,94

1,14

0,70

1,00

0,20

 

 

0,60

 

 

0,30

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

3,94

1,14

0,70

1,00

0,20

 

 

0,60

 

 

0,30

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,50

0,10

 

 

 

 

0,20

 

 

 

0,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,52

0,22

 

 

 

0,90

0,40

 

1,06

0,68

0,76

2,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,19

0,10

 

 

0,05

 

 

 

 

 

0,04

 

1.5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại m

Xã Ngọc T

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghip

NNP/PNN

15,61

2,22

0,70

1,00

1,05

0,90

1,30

1,60

1,06

0,68

2,10

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,20

1,80

0,70

1,00

1,00

 

 

0,60

 

 

1,10

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

6,20

1,80

0,70

1,00

100

 

 

0,60

 

 

1,10

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,50

0,10

 

 

 

 

0,20

 

 

 

0,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,72

0,22

 

 

 

0,90

1,10

 

1,06

0,68

0,76

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,19

0,10

 

 

0,05

 

 

1,00

 

 

0,04

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đổi cơ cấu sử dụng đất trong ni bộ đất nông nghip

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điu 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện MX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: HC, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 791/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/03/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký