Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

Quyết định số 490/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Long Phú trong năm 2016. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu quy hoạch cùng phương án tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Long Phú được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể tại 11 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn (bao gồm: Thị trấn Long Phú, Thị trấn Đại Ngãi và các xã: Long Phú, Tân Hưng, Tân Thạnh, Song Phụng, Long Đức, Hậu Thạnh, Phú Hữu, Châu Khánh, Trường Khánh) như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 21.277,03 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Long Phú (4.310,63 ha) và xã Trường Khánh (2.811,95 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất trồng lúa (Mã: LUA): 16.341,93 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): 4.337,81 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Long Đức (825,84 ha) và xã Song Phụng (288,50 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): 320,56 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): 225,38 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (Mã: NKH): 51,35 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.095,11 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): 1.983,27 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (Mã: SON): 2.393,41 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (Mã: ONT): 363,67 ha.
    • Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): 99,42 ha (phân bổ tại Thị trấn Long Phú với 62,78 ha và Thị trấn Đại Ngãi với 36,64 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (Mã: TMD): 91,78 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (Mã: SKN): 50,00 ha (quy hoạch hoàn toàn tại xã Châu Khánh).
    • Đất quốc phòng (Mã: CQP) và Đất an ninh (Mã: CAN): Lần lượt là 4,88 ha và 7,51 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã: NTD): 35,88 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 320,90 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 174,06 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hậu Thạnh với 113,82 ha và xã Châu Khánh với 35,14 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 116,44 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 30,37 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,07 ha tại Thị trấn Long Phú.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,83 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 5,65 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 2,13 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Thu hồi 0,05 ha tại xã Tân Hưng.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 378,43 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 195,21 ha (nhiều nhất tại xã Hậu Thạnh với 115,72 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 147,18 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 35,97 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,07 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 8,50 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUC/CLN): 8,00 ha (trong đó xã Tân Thạnh chuyển đổi 6,00 ha, xã Hậu Thạnh chuyển đổi 2,00 ha).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUC/HNK): 0,50 ha tại xã Hậu Thạnh.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Long Phú:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Long Phú thực hiện.
    • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 490/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 07 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Phú (Tờ trình số 59/TTr- UBND ngày 31/12/2015) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 139/TT- STNMT-ĐĐ ngày 01/02/2016),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21277,03

1898,80

4310,63

2918,10

1973,64

619,74

1276,79

1667,89

1274,85

1185,38

1339,26

2811,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16341,93

1381,13

3710,57

2512,34

1493,18

320,54

426,23

1210,88

980,00

853,90

1056,03

2397,13

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16341,93

1381,13

3710,57

2512,34

1493,18

320,54

426,23

1210,88

980,00

853,90

1056,03

2397,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

320,56

164,62

87,49

15,16

16,84

2,95

1,44

30,09

 

0,19

1,78

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4337,81

292,56

396,30

343,66

463,02

288,50

825,84

412,41

294,55

326,48

279,67

414,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,38

60,27

112,08

 

0,60

7,75

23,28

14,51

0,30

4,81

1,78

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,35

0,22

4,19

46,94

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5095,11

722,43

829,53

308,70

230,44

170,91

759,79

1294,01

118,87

192,04

218,26

250,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,51

4,21

 

 

 

 

 

3,30

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50,00

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,78

4,71

2,65

0,72

2,34

0,52

76,99

0,55

1.20

0,50

1,60

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,94

2,59

2,40

0,40

2,14

1,16

3,35

0,50

1,00

 

1,89

0,51

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1983,27

174,11

339,01

176,00

121,75

49,80

127,28

604,11

77,74

69,89

83,21

160,37

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,37

1,54

 

 

0,26

1,14

 

2,00

 

 

0,68

0,75

2. 11

Đất ở tại nông thôn

ONT

363,67

 

74,93

43,48

39,97

 

25,84

59,17

24,92

30,42

24,57

40,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

99,42

62,78

 

 

 

36,64

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,21

5,70

0,27

0,16

0,71

0,19

0,55

0,81

0,55

0,38

1,45

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp

DTS

0,57

0,23

0,08

0,01

0,02

0,01

 

0,09

 

 

0,02

0,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,17

3,92

3,52

2,42

3,12

1,48

 

0,45

 

 

0,33

2,93

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,88

8,14

3,73

1,95

0,48

5,93

1,26

3,26

1,01

1,65

3,69

4,78

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,41

0,33

0,20

0,18

0,35

0,12

0,20

0,31

 

0,11

0,36

0,25

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,93

0,71

0,01

0,17

2,18

0,08

1,74

0,66

0,92

1,19

0,53

0,74

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch. suối

SON

2393,41

448,48

402,83

83,15

57,12

73,84

522,58

618,80

11,45

87,05

49,93

38,18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,69

0,10

 

0,06

 

 

 

 

0,08

0,85

 

0,60

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...(15

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

320,9

5,90

5,27

1,80

1,13

0,58

33,40

213,34

4,49

0,75

50,04

4,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

174,06

5,80

4,97

0,98

0,36

0,25

11,48

113,82

0,28

0,48

35,14

0,50

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

174,06

5,80

4,97

0,98

0,36

0,25

11,48

113,82

0,28

0,48

35,14

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,37

0,03

0,20

 

 

0,03

3,00

27,11

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

116,44

 

0,10

0,82

0,77

0,30

18,92

72,41

4,21

0,27

14,90

3,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,83

 

0,23

0,20

 

 

1,00

4,00

 

 

2,40

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,13

 

0,13

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,65

 

0,10

0,15

 

 

1,00

2,00

 

 

2,40

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

378,43

12,74

13,07

5,80

6,93

3,03

44,40

217,34

9,79

4,05

55,54

5,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

195,21

7,40

8,77

2,98

3,36

0,85

15,98

115,72

0,98

1,78

36,34

1.05

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

195,21

7,40

8,77

2,98

3,36

0,85

15,98

115,72

0,98

1,78

36,34

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,97

2,23

1,70

 

 

0,03

4,50

27,51

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

147,18

3,04

2,60

2,82

3,57

2,15

23,92

74,11

8,81

2,27

19,20

4,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

8,50

 

 

 

6,00

 

 

2,50

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNK

0,50

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

8,00

 

 

 

6,00

 

 

2,00

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện LP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: HC, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 490/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/03/2016
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký