Quyết định phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ các nội dung, chỉ tiêu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được ban hành kèm theo quyết định này.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý- Tổng diện tích tự nhiên: Toàn xã có tổng diện tích tự nhiên là 565,44 ha.
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 giảm xuống còn 99,76 ha (chiếm 17,64% tổng diện tích tự nhiên, giảm mạnh so với hiện trạng 315,19 ha năm 2010). Trong đó:
- Đất trồng lúa: 75,77 ha (chiếm 13,40% tổng diện tích), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên.
- Đất trồng cây hàng năm còn lại: 0,50 ha (chiếm 0,09%).
- Đất trồng cây lâu năm: 9,01 ha (chiếm 1,59%).
- Đất nuôi trồng thuỷ sản: 14,46 ha (chiếm 2,56%).
- Đất nông nghiệp khác: 0,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 tăng mạnh lên 465,68 ha (chiếm 82,36% tổng diện tích tự nhiên, tăng từ mức 249,91 ha năm 2010). Trong đó:
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 3,07 ha (chiếm 0,54%).
- Đất an ninh: 0,20 ha (chiếm 0,04%).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: 22,63 ha (chiếm 4,00%).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 1,98 ha (chiếm 0,35%).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 2,80 ha (chiếm 0,50%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 6,08 ha (chiếm 1,08%).
- Đất sông suối: 55,76 ha (chiếm 9,86%).
- Đất phát triển hạ tầng: 190,26 ha (chiếm 33,65%). Trong đó: Đất cơ sở văn hóa (5,48 ha); Đất cơ sở y tế (3,65 ha); Đất cơ sở giáo dục - đào tạo (38,19 ha); Đất cơ sở thể dục - thể thao (25,58 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 182,90 ha (chiếm 32,35%).
- Đất chưa sử dụng: Đưa toàn bộ 0,34 ha đất chưa sử dụng còn lại của năm 2010 vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp trong kỳ quy hoạch.
- Đất khu dân cư nông thôn: Quy hoạch đến năm 2020 là 313,46 ha (chiếm 55,44% tổng diện tích tự nhiên).
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2020): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 215,43 ha (giai đoạn 2011-2015 chuyển 109,84 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 105,59 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển đi: 136,89 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 134,63 ha).
- Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển đi: 29,09 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển đi: 33,17 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển đi: 16,28 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (2011-2020): Tổng diện tích 0,34 ha đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp trong giai đoạn 2011-2015, bao gồm 0,15 ha cho đất phát triển hạ tầng và 0,19 ha cho đất ở tại nông thôn.
- Căn cứ xác định vị trí: Vị trí các loại đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp do UBND thành phố Phủ Lý xác lập ngày 20 tháng 11 năm 2013.
- Diện tích các loại đất phân bổ qua các năm (đến năm 2015):
- Đất nông nghiệp: Giảm dần từ 315,19 ha (năm 2011) xuống còn 291,42 ha (năm 2012); 260,92 ha (năm 2013); 234,60 ha (năm 2014) và còn 205,35 ha vào năm 2015. Trong đó, đất trồng lúa giảm còn 144,30 ha vào năm 2015; đất trồng cây lâu năm còn 24,72 ha; đất nuôi trồng thủy sản còn 23,06 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng dần từ 249,91 ha (năm 2011) lên 273,68 ha (năm 2012); 304,23 ha (năm 2013); 330,60 ha (năm 2014) và đạt 360,09 ha vào năm 2015. Trong đó, đất phát triển hạ tầng đạt 166,62 ha vào năm 2015; đất ở nông thôn đạt 110,76 ha vào năm 2015.
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 0,34 ha (năm 2011, 2012) xuống còn 0,29 ha (năm 2013); 0,24 ha (năm 2014) và hoàn thành đưa vào sử dụng hết (0 ha) vào năm 2015.
- Đất khu dân cư nông thôn: Tăng từ 145,49 ha (năm 2011) lên 230,92 ha vào năm 2015.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 109,84 ha.
- Phân bổ theo các năm: Năm 2011 (0 ha); Năm 2012 (23,77 ha); Năm 2013 (30,50 ha); Năm 2014 (26,32 ha); Năm 2015 (29,25 ha).
- Cơ cấu đất chuyển mục đích: Đất trồng lúa chuyển 68,36 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 67,16 ha); đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển 16,34 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển 17,46 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển 7,68 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015): Tổng diện tích 0,34 ha đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.
- Phân bổ theo các năm: Năm 2013 (0,05 ha); Năm 2014 (0,05 ha); Năm 2015 (0,24 ha).
- Mục đích sử dụng cụ thể: Đất phát triển hạ tầng là 0,15 ha (mỗi năm từ 2013-2015 đưa vào 0,05 ha); Đất ở tại nông thôn là 0,19 ha (đưa vào sử dụng toàn bộ trong năm 2015).
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật; xác định rõ ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt trên thực địa.
- Quản lý giao đất, thu hồi đất: Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất. Đồng thời, tổ chức khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản để bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng năm có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp báo cáo Chính phủ.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phù Vân.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 82/2013/QĐ-UBND | Hà Nam, ngày 09 tháng 12 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) XÃ PHÙ VÂN, THÀNH PHỐ PHỦ LÝ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý tại Tờ trình số 288/1/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2013; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 272/TTr-STN&MT ngày 26 tháng 11 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Loại đất | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp trên phân bổ (ha) | Cấp xã xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 565,44 | 100 |
| 565,44 | 565,44 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 315,19 | 55,74 | 99,76 |
| 99,76 | 17,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 212,66 | 37,61 | 75,77 |
| 75,77 | 13,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 209,21 | 37,00 | 75,77 |
| 75,77 | 13,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 29,59 | 5,23 |
| 0,50 | 0,50 | 0,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 42,18 | 7,46 | 9,01 |
| 9,01 | 1,59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 30,74 | 5,44 | 14,46 |
| 14,46 | 2,56 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,02 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 249,91 | 44,20 | 465,68 |
| 465,68 | 82,36 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2,43 | 0,43 | 3,07 |
| 3,07 | 0,54 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,20 |
| 0,20 | 0,04 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,53 | 0,09 | 22,63 |
| 22,63 | 4,00 |
| 2.4 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,98 | 0,35 | 1,98 |
| 1,98 | 0,35 |
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3,65 | 0,65 | 2,80 |
| 2,80 | 0,50 |
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
| 6,08 | 6,08 | 1,08 |
| 2.7 | Đất sông suối | 65,12 | 11,52 |
| 55,76 | 55,76 | 9,86 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 126,06 | 22,29 | 190,26 |
| 190,26 | 33,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,70 | 0,12 | 5,48 |
| 5,48 | 0,97 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,16 | 0,03 | 3,65 |
| 3,65 | 0,65 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 34,82 | 6,16 | 38,19 |
| 38,19 | 6,75 |
|
| Đất cơ sở thể dục- thể thao | 0,94 | 0,17 | 25,58 |
| 25,58 | 4,52 |
| 2.9 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,36 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 49,78 | 8,80 | 182,90 |
| 182,90 | 32,35 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | 0,34 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| Diện tích đưa vào sử dụng |
|
| 0,34 |
| 0,34 | 0,06 |
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | 145,46 | 25,73 |
| 313,46 | 313,46 | 55,44 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN | 215,43 | 109,84 | 105,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 136,89 | 68,36 | 68,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 134,63 | 67,16 | 67,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 29,09 | 16,34 | 12,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 33,17 | 17,46 | 15,71 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 16,28 | 7,68 | 8,60 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN |
|
|
|
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,34 | 0,34 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 0,15 | 0,15 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | 0,19 | 0,19 |
|
(Vị trí các loại đất trong Quy hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý do Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý xác lập ngày 20 tháng 11 năm 2013).
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích năm hiện trạng 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 565,44 | 565,44 | 565,44 | 565,44 | 565,44 | 565,44 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 315,19 | 315,19 | 291,42 | 260,92 | 234,60 | 205,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 212,66 | 212,66 | 190,76 | 172,26 | 157,24 | 144,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 209,21 | 209,21 | 188,29 | 169,46 | 154,21 | 141,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 29,59 | 29,59 | 27,79 | 23,76 | 19,73 | 13,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 42,18 | 42,18 | 42,11 | 36,98 | 31,85 | 24,72 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 30,74 | 30,74 | 30,74 | 27,90 | 25,76 | 23,06 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 249,91 | 249,91 | 273,68 | 304,23 | 330,60 | 360,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2,43 | 2,43 | 3,07 | 3,07 | 3,07 | 2,72 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,53 | 0,57 | 0,88 | 4,13 | 7,38 | 9,17 |
| 2.4 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,98 | 1,98 | 1,98 | 1,98 | 1,98 | 1,98 |
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3,65 | 3,65 | 3,42 | 3,34 | 3,26 | 3,19 |
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
| 3,36 | 3,28 |
| 2.7 | Đất sông suối | 65,12 | 65,12 | 64,89 | 64,74 | 64,59 | 62,37 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 126,06 | 126,02 | 137,05 | 146,69 | 154,33 | 166,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,70 | 0,70 | 2,30 | 2,45 | 2,60 | 2,08 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,16 | 0,16 | 0,35 | 0,35 | 0,35 | 1,18 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 34,82 | 34,82 | 36,72 | 37,32 | 37,92 | 38,54 |
|
| Đất cơ sở thể dục-thể thao | 0,94 | 0,94 | 0,94 | 7,68 | 14,42 | 21,08 |
| 2.9 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 |
|
|
| 2.10 | Đất ở nông thôn | 49,78 | 49,78 | 61,83 | 79,72 | 92,43 | 110,76 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,29 | 0,24 |
|
|
| Diện tích đưa vào sử dụng |
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | 145,46 | 145,49 | 161,78 | 183,64 | 204,42 | 230,92 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | DT chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 109,84 |
| 23,77 | 30,50 | 26,32 | 29,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 68,36 |
| 21,90 | 18,50 | 15,02 | 12,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 67,16 |
| 20,92 | 18,83 | 15,25 | 12,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 16,34 |
| 1,80 | 4,03 | 4,03 | 6,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 17,46 |
| 0,07 | 5,13 | 5,13 | 7,13 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 7,68 |
|
| 2,84 | 2,14 | 2,70 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,34 |
|
| 0,05 | 0,05 | 0,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 0,15 |
|
| 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | 0,19 |
|
|
|
| 0,19 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân thành phố Phủ Lý có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
4. Định kỳ hàng năm UBND thành phố có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phù Vân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 4654/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 4939/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3 - phía Nam phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông)
- 4 Quyết định 4655/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 5055/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm phường Thạnh Xuân, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông)
- 5 Quyết định 4656/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 5056/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1 - phía Bắc phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông)
- 6 Quyết định 4640/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 2267/QĐ-UBND duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 3734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 4654/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 4939/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3 - phía Nam phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông)
- 9 Quyết định 4655/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 5055/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm phường Thạnh Xuân, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông)
- 10 Quyết định 4656/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 5056/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1 - phía Bắc phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông)
- 11 Quyết định 4640/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 2267/QĐ-UBND duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội