Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 858/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HƯNG HÀ

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện. Kế hoạch này được xây dựng chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn nhằm đảm bảo tính đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hưng Hà được phân bổ trong năm 2021 là 21.028,28 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 13.706,58 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) và Đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 10.209,80 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.014,92 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.048,84 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.279,60 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 153,42 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.252,89 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 10,06 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 2,57 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 151,10 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 77,98 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 104,61 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 1,00 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT): 3.445,32 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.930,49 ha; đất thủy lợi chiếm 1.282,61 ha; đất cơ sở giáo dục-đào tạo chiếm 106,03 ha; đất cơ sở thể dục, thể thao chiếm 83,44 ha).
    • Đất có di tích lịch sử-văn hóa (DDT): 12,61 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 50,98 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.927,00 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 245,42 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 36,94 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 50,49 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 277,21 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 719,14 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 68,82 ha.
  • Khu đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đạt 1.435,05 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Hưng Hà với 550,01 ha và Thị trấn Hưng Nhân với 885,04 ha).

Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết cho 35 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện Hưng Hà nhằm đảm bảo tính khả thi và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng, kinh tế và xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Hưng Hà được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 569,37 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA) và Đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 346,29 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 346,19 ha). Các địa phương có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn gồm: Thị trấn Hưng Hà (50,33 ha), Thị trấn Hưng Nhân (44,20 ha), Xã Thái Phương (37,50 ha), Xã Liên Hiệp (28,93 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 148,05 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 57,71 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 17,32 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 48,36 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh (DHT): 29,18 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 17,40 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1,58 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,20 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 624,93 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN) và Đất chuyên trồng lúa nước (LUC/PNN): 368,60 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 160,10 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 75,76 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 20,42 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 12,36 ha (tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Hưng Hà với 4,21 ha và Thị trấn Hưng Nhân với 1,77 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Hưng Hà thực hiện khai thác và đưa 0,50 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (DHT): 0,45 ha.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,05 ha.
  • Địa bàn thực hiện phân bổ tại 03 xã: Xã Tân Lễ (0,30 ha), Xã Minh Tân (0,05 ha) và Xã Hồng Minh (0,15 ha).

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà

Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm triển khai các nội dung sau ngay sau khi kế hoạch được phê duyệt:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để các tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chặt chẽ, bảo đảm phù hợp với các chỉ tiêu và danh mục công trình đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo hiệu quả sử dụng đất cao nhất và hạn chế tối đa các vi phạm về quản lý đất đai.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 858/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 01 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN HƯNG HÀ, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 68/TTr-UBND ngày 15/3/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr-STNMT ngày 22/3/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.028,28

550,01

883,97

883,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

205,80

565,86

533,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

159,83

333,53

182,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

159,83

333,53

182,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

4,98

125,80

203,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

12,79

54,65

76,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

27,30

51,30

66,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

0,89

0,59

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

341,46

315,74

349,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,06

3,79

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

2,24

 

0,17

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,10

19,71

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,98

7,56

3,20

7,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,61

27,05

7,66

7,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3.445,32

136,82

127,57

100,96

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.930,49

90,00

77,67

47,68

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.282,61

29,93

43,93

48,07

2.9.3

Đất năng lượng

DNL

4,78

0,16

0,16

0,01

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,08

0,02

0,02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,92

1,81

0,29

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,41

0,36

0,17

0,22

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

106,03

7,24

3,38

3,09

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

83,44

4,82

1,67

1,37

2.9.9

Đất chợ

DCH

9,95

2,41

0,29

0,51

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

12,61

 

 

0,05

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,98

1,72

2,93

1,59

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.927,00

 

101,20

97,05

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

245,42

123,41

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,94

7,98

1,03

0,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

0,06

 

0,70

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,49

1,15

1,40

4,15

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,21

6,98

9,30

9,00

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,43

 

 

3,61

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,49

1,34

1,33

0,76

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

0,45

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,53

0,82

1,34

1,33

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,14

 

58,45

114,20

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,40

0,39

0,33

0,05

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,82

2,76

2,37

1,09

4

Khu đô thị

KDT

1.435,05

550,01

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.028,28

632,79

404,07

380,66

822,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

432,84

286,94

243,73

586,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

240,17

221,02

167,77

490,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

240,17

221,02

167,77

490,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

109,20

5,44

29,86

23,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

43,27

20,86

19,79

19,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

35,19

37,43

23,36

52,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

5,01

2,19

2,95

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

199,75

117,14

136,72

235,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,06

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,10

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,98

0,10

0,17

 

1,61

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,61

0,02

 

1,51

0,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3.445,32

85,46

65,89

67,75

111,96

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.930,49

38,66

37,88

33,86

69,24

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.282,61

43,63

25,46

31,69

37,54

2.9.3

Đất năng lượng

DNL

4,78

0,10

0,02

0,04

0,54

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,02

0,01

0,02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,92

 

 

 

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,41

0,14

0,16

0,07

0,22

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

106,03

2,65

1,52

1,63

3,18

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

83,44

0,07

0,81

0,44

1,07

2.9.9

Đất chợ

DCH

9,95

0,19

0,02

 

0,16

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

12,61

 

 

1,00

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,98

1,32

1,30

0,21

1,12

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.927,00

60,91

40,83

40,34

83,70

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

245,42

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,94

1,14

0,58

0,78

0,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,49

0,97

1,84

0,61

3,39

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,21

9,62

5,18

3,47

10,25

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,43

0,47

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,49

0,52

0,46

0,24

1,49

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,53

0,94

0,79

0,77

1,47

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,14

37,67

 

20,03

19,22

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,40

0,60

0,10

0,02

0,04

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,82

0,20

 

0,21

0,09

4

Khu đô thị

KDT

1.435,05

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.028,28

480,03

537,96

885,04

589,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

329,87

375,73

422,91

421,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

227,69

269,99

322,12

325,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

227,69

269,99

322,12

325,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

13,84

39,45

3,17

15,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

19,80

33,78

60,80

41,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

59,38

30,95

36,69

37,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

9,16

1,56

0,14

1,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

150,13

158,93

426,73

166,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,06

 

0,50

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

0,16

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,10

 

 

38,83

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,98

0,05

1,50

4,65

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,61

0,54

1,50

4,37

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3.445,32

95,93

87,54

143,70

87,70

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.930,49

56,66

49,01

62,06

57,69

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.282,61

33,77

35,20

57,94

27,03

2.9.3

Đất năng lượng

DNL

4,78

0,18

0,05

0,05

0,26

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,02

0,01

0,02

0,01

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,92

 

 

0,69

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,41

0,15

0,21

3,51

0,08

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

106,03

4,00

1,77

14,16

2,49

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

83,44

1,15

0,95

4,68

0,14

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,95

 

0,33

0,59

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

12,61

 

 

 

1,81

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,98

1,73

0,26

1,07

1,40

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.927,00

42,90

45,83

 

62,81

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

245,42

 

 

122,00

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,94

0,71

0,35

0,33

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,49

1,30

1,07

3,94

1,61

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,21

5,56

6,03

10,98

8,59

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,43

 

5,65

34,82

0,17

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,49

0,83

0,39

0,63

0,83

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

 

 

0,12

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,53

0,51

0,32

1,96

0,66

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,14

 

7,82

56,45

0,21

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,40

0,07

0,17

0,22

0,12

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

2,51

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,82

0,03

3,30

35,40

1,60

4

Khu đô thị

KDT

1 1.435,05

 

 

885,04

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Duyên Hải

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.028,28

518,26

404,06

443,52

444,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

351,54

292,50

315,10

295,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

255,19

228,61

264,29

258,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

255,19

228,61

264,29

258,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

6,23

12,29

6,45

1,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

26,04

24,27

15,54

13,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

55,57

23,93

27,09

22,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

8,50

3,40

1,73

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

166,73

111,52

128,40

148,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,06

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,10

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,98

0,10

0,13

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,61

5,69

 

0,17

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

1,00

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3.445,32

84,24

57,71

74,14

95,69

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.930,49

51,19

38,00

47,57

49,17

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.282,61

30,08

16,82

24,28

42,24

2.9.3

Đất năng lượng

DNL

4,78

0,06

0,09

0,20

0,58

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,02

0,01

0,01

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,92

 

 

 

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,41

0,10

0,17

0,14

0,11

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

106,03

2,08

1,47

1,44

3,15

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

83,44

0,49

1,14

0,43

0,35

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,95

0,21

 

0,07

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

12,61

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,98

1,19

1,18

0,27

2,35

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.927,00

62,91

42,22

45,45

43,60

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

245,42

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,94

1,14

0,42

0,52

0,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,49

2,16

1,80

1,68

0,94

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,21

7,37

6,75

5,36

4,09

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,43

 

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,49

0,20

0,58

0,11

0,74

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,53

0,73

0,68

0,63

0,53

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,14

 

 

 

 

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,40

0,01

0,04

0,07

0,27

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,82

 

0,05

0,02

0,07

4

Khu đô thị

KDT

1.435,05

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.028,28

611,08

458,20

381,19

612,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

429,73

285,79

204,70

439,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

379,45

239,51

190,80

385,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

379,45

239,51

190,80

385,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

4,31

7,45

1,08

5,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

21,18

4,27

2,17

20,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

23,37

34,33

10,65

27,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

1,42

0,23

 

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

181,35

172,19

176,10

172,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,06

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,10

 

4,48

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,98

 

2,98

8,49

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,61

1,07

 

8,51

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3.445,32

106,56

86,21

61,53

104,11

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.930,49

60,13

58,30

40,77

64,47

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.282,61

42,60

21,02

15,62

34,53

2.9.3

Đất năng lượng

DNL

4,78

0,04

0,02

0,31

0,22

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,02

0,01

0,01

0,02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,92

 

0,20

0,36

0,12

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,41

0,08

0,27

0,35

0,13

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

106,03

2,01

3,51

2,55

2,44

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

83,44

0,86

2,51

1,51

2,10

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,95

0,82

0,37

0,05

0,09

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

12,61

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,98

1,79

0,42

0,33

2,02

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.927,00

61,61

68,82

78,61

53,67

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

245,42

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,94

0,65

0,99

9,16

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,49

1,60

0,52

1,12

0,85

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,21

5,95

6,13

6,48

6,97

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,43

 

0,52

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,49

1,05

0,32

0,28

1,90

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,53

0,70

0,76

1,44

0,89

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,14

 

 

 

 

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,40

0,36

0,04

0,16

1,56

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,82

0,00

0,22

0,38

0,80

4

Khu đô thị

KDT

1.435,05

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thống nhất

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.028,28

705,45

758,35

458,75

667,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

443,66

447,92

329,99

397,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

338,87

266,73

261,95

315,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

338,87

266,73

261,95

315,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

8,90

54,53

8,88

0,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

46,78

61,32

28,45

17,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

47,96

32,41

30,70

45,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

1.15

32,94

 

17,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

260,60

301,17

128,77

270,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,06

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,10

46,27

 

 

34,11

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,98

0,89

9,27

 

3,46

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,61

0,09

0,30

 

0,74

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3.445,32

123,05

101,55

74,88

131,65

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.930,49

74,81

59,32

49,58

82,35

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.282,61

44,42

37,30

20,53

39,51

2.9.3

Đất năng lượng

DNL

4,78

0,17

0,05

0,05

0,09

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,02

0,01

0,01

0,01

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,92

0,25

 

 

0,37

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,41

0,22

0,11

0,11

0,29

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

106,03

2,26

3,09

3,07

5,60

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

83,44

0,63

1,46

1,53

3,19

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,95

0,27

0,22

 

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

12,61

0,23

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,98

0,74

1,20

1,56

0,68

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.927,00

70,96

71,71

45,58

84,00

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

245,42

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,94

0,82

0,85

0,91

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,49

1,01

0,72

0,78

2,21

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,21

13,17

7,43

3,96

10,82

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,43

0,05

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,49

0,83

0,81

0,55

0,43

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,53

1,53

17,17

0,48

0,94

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,14

 

89,80

 

 

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,40

0,62

0,36

0,07

0,60

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

0,36

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,82

1,20

9,25

 

0,10

4

Khu đô thị

KDT

1.435,05

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(28)

(29)

(90)

(31)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.028,28

340,81

371,10

547,98

846,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

244,27

253,66

377,18

509,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

208,07

228,45

313,72

236,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

208,07

228,45

313,72

236,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

6,81

4,54

2,67

107,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

14,14

14,92

23,01

122,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

14,55

5,04

27,94

42,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

0,69

0,71

9,85

1,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

96,35

117,00

169,26

332,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,06

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,10

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,98

 

0,54

0,11

18,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,61

0,46

 

2,08

24,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3.445,32

53,98

67,99

102,68

110,07

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.930,49

31,75

33,93

55,10

60,11

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.282,61

20,68

28,31

38,52

46,83

2.9.3

Đất năng lượng

DNL

4,78

 

0,02

0,78

0,04

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,67

 

0,01

0,01

0,01

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,92

 

0,59

 

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,41

0,26

0,34

4,76

0,13

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

106,03

0,74

2,28

1,75

2,30

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

83,44

0,55

2,32

1,40

0,50

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,95

 

0,20

0,35

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

12,61

 

 

 

0,08

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,98

0,84

1,21

1,68

1,21

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.927,00

34,58

37,92

47,25

82,56

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

245,42

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,94

0,59

0,74

0,21

0,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,49

0,55

0,47

0,60

1,13

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,21

3,36

6,32

12,36

6,33

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,43

1,28

0,10

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,49

0,28

0,42

0,64

0,55

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

 

0,55

0,18

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,53

0,21

0,16

0,52

2,64

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,14

 

 

 

78,17

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,40

0,21

0,54

0,94

7,46

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

0,03

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,82

0,19

0,44

1,53

4,11

4

Khu đô thị

KDT

1.435,05

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Trung

Hồng Lĩnh

Minh Tân

Văn Lang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(32)

(33)

(34)

(35)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.028,28

581,16

533,25

647,79

635,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

433,98

370,89

391,30

463,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

364,87

298,91

276,29

405,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

364,87

298,91

276,29

405,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

5,59

19,66

41,92

2,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

19,77

19,12

27,76

20,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

33,36

32,25

41,61

35,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

10,39

0,95

3,72

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

147,15

162,18

255,67

171,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,06

 

 

0,53

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,10

7,70

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,98

0,03

0,73

1,38

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,61

 

1,26

5,27

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3.445,32

84,61

87,89

79,84

104,24

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.930,49

43,38

48,60

36,80

59,53

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.282,61

37,74

34,88

40,80

42,18

2.9.3

Đất năng lượng

DNL

4,78

0,03

0,13

0,03

0,04

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,02

0,08

0,01

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,92

0,05

0,30

 

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,41

0,16

0,40

0,18

0,08

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

106,03

1,75

2,18

1,31

1,98

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

83,44

1,24

1,18

0,51

0,42

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,95

0,25

0,20

0,14

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

12,61

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,98

0,88

0,81

1,10

8,81

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.927,00

47,11

51,70

49,26

48,33

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

245,42

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,94

0,63

0,74

0,50

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,49

0,41

0,79

1,50

0,61

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,21

4,49

16,84

7,26

7,49

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,43

0,37

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,49

0,46

0,57

0,17

0,26

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,53

0,28

0,67

0,88

0,81

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,14

 

 

107,94

 

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,40

0,17

0,19

0,04

0,20

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,82

0,02

0,18

0,82

0,06

4

Khu đô thị

KDT

1.435,05

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Độc Lập

Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(36)

(37)

(38)

(39)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21.028,28

677,38

802,31

632,38

898,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

456,61

581,87

470,72

513,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

361,96

471,81

398,98

319,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

361,96

471,81

398,98

319,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

7,10

4,57

6,51

113,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

25,88

24,54

24,19

28,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

59,90

77,31

34,00

34,64

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

1,76

3,65

7,04

17,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

220,77

220,43

160,96

383,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,06

 

 

1,01

4,23

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

151,10

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,98

0,14

1,04

 

4,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

104,61

0,41

 

0,77

2,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3.445,32

111,16

140,84

94,70

194,73

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.930,49

55,24

71,38

55,62

82,98

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.282,61

44,30

59,90

33,84

71,49

2.9.3

Đất năng lượng

DNL

4,78

0,15

0,07

0,03

0,04

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,02

0,01

0,02

0,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,92

7,14

 

0,06

0,68

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,41

0,12

0,17

0,16

0,26

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

106,03

1,98

1,85

3,87

6,25

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

83,44

2,20

7,21

0,54

32,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

9,95

 

0,25

0,57

0,96

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

12,61

4,02

 

 

5,42

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,98

1,47

1,27

1,15

2,15

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.927,00

43,72

56,26

51,21

72,41

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

245,42

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,94

0,26

0,54

0,36

0,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

 

 

 

0,20

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,49

1,25

1,29

2,30

2,78

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,21

15,00

8,87

7,68

11,77

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,43

0,39

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,49

0,46

0,20

0,39

0,46

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,53

1,06

0,81

1,17

0,93

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,14

41,00

8,79

 

79,38

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,40

0,44

0,10

0,21

1,65

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

0,01

0,41

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

68,82

0,01

 

0,70

1,61

4

Khu đô thị

KDT

1.435,05

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

569,37

62,85

8,90

0,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,29

50,33

4,48

0,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,19

50,33

4,48

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,05

6,98

2,65

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,71

5,50

1,27

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,32

0,04

0,50

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,36

5,56

0,71

0,91

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

29,18

5,11

0,51

0,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,40

 

0,20

0,51

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,58

0,45

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

569,37

3,02

3,31

13,62

1,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,29

2,48

2,11

5,46

1,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,19

2,48

2,11

5,46

1,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,05

0,51

1,20

7,51

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,71

0,03

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,32

 

 

0,65

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,36

0,76

0,15

0,72

1,56

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

29,18

0,21

0,15

0,17

0,53

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,40

0,55

 

0,55

1,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,58

 

 

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

569,37

7,19

3,91

65,43

7,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,29

5,13

1,82

44,20

4,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,19

5,13

1,82

44,20

4,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,05

1,01

2,09

16,41

1,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,71

0,50

 

4,06

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,32

0,55

 

0,76

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,36

1,30

1,41

4,52

1,70

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

29,18

0,80

0,55

3,39

0,60

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,40

0,50

0,86

 

1,10

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,58

 

 

1,13

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Duyên Hải

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

569,37

6,47

3,37

7,28

4,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,29

5,16

1,89

5,23

2,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,19

5,16

1,89

5,23

2,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,05

1,31

1,48

1,25

1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,71

 

 

0,80

0,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,32

 

 

 

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,36

0,45

1,05

0,30

0,46

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

29,18

0,45

0,35

0,20

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,40

 

0,70

0,10

0,46

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,58

 

 

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

569,37

4,64

33,87

57,12

4,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,29

2,86

25,00

28,93

2,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,19

2,86

25,00

28,93

2,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,05

1,63

2,00

2,04

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,71

0,10

6,82

12,88

0,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,32

0,05

0,05

13,27

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,36

1,36

1,90

2,77

1,67

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

29,18

0,10

1,40

2,37

0,48

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,40

1,26

0,50

0,40

1,19

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,58

 

 

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thống nhất

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

569,37

51,55

4,61

5,30

52,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,29

26,76

2,27

4,79

37,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,19

26,76

2,27

4,79

37,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,05

23,09

2,34

0,36

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,71

1,70

 

0,15

14,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,32

 

 

 

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,36

1,69

0,10

0,55

5,06

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

29,18

0,70

 

0,30

3,55

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,40

0,99

0,10

0,25

1,51

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,58

 

 

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

569,37

7,83

5,00

12,13

2,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,29

3,88

3,85

9,08

0,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,19

3,88

3,85

9,08

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,05

3,30

0,11

2,50

1,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,71

0,65

0,92

0,48

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,32

 

0,13

0,07

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,36

0,35

0,18

1,22

0,14

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

29,18

0,35

0,18

0,67

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,40

 

 

0,55

0,14

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,58

 

 

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

Xã Văn Lang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

569,37

9,77

15,44

7,04

7,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,29

9,57

15,16

6,25

6,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,19

9,57

15,16

6,15

6,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,05

0,16

0,23

0,80

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,71

0,05

 

 

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,32

 

0,05

 

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,36

0,90

0,92

0,80

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

29,18

0,90

0,87

0,30

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,40

 

0,05

0,50

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,58

 

 

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

569,37

9,14

17,23

4,63

57,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,29

5,43

4,66

2,93

10,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

346,19

5,43

4,66

2,93

10,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,05

3,17

10,02

1,70

45,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,71

0,54

2,55

 

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,32

 

 

 

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,36

0,62

0,35

1,64

4,58

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

29,18

0,47

0,35

0,59

2,38

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,40

0,15

 

1,05

2,20

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,58

 

 

 

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

624,93

75,65

9,20

2,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,60

59,33

4,48

1,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,60

59,33

4,48

1,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,10

8,58

2,74

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,76

7,60

1,41

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,42

0,14

0,57

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,36

4,21

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

624,93

3,76

3,79

13,72

4,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,60

2,58

2,11

5,46

1,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,60

2,58

2,11

5,46

1,32

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,10

0,75

1,28

7,51

3,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,76

0,23

0,30

0,05

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,42

0,20

0,10

0,70

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,36

0,06

0,14

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

624,93

7,69

6,11

68,78

8,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,60

5,23

3,32

44,70

4,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,60

5,23

3,32

44,70

4,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,10

1,21

2,49

18,41

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,76

0,65

0,10

4,86

2,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,42

0,60

0,20

0,76

0,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,36

0,40

 

1,77

0,09 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Duyên Hải

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

624,93

10,67

3,59

7,78

4,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,60

9,16

2,01

5,33

2,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,60

9,16

2,01

5,33

2,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,10

1,36

1,48

1,35

1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,76

0,05

0,05

0,90

0,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,42

0,10

0,05

0,20

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,36

0,20

 

0,05

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

624,93

5,14

36,92

65,79

5,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,60

2,96

25,18

30,00

2,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,60

2,96

25,18

30,00

2,90

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,10

1,78

3,54

2,14

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,76

0,25

8,11

20,33

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,42

0,15

0,09

13,32

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,36

 

1,00

1,15

0,18

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thống nhất

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

624,93

52,75

4,91

5,80

56,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,60

27,46

2,37

4,89

38,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,60

27,46

2,37

4,89

38,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,10

23,29

2,39

0,46

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,76

1,80

0,10

0,29

17,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,42

0,20

0,05

0,16

0,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,36

0,10

 

0,20

0,72

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

624,93

8,12

5,40

13,63

3,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,60

3,97

3,95

10,28

1,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,60

3,97

3,95

10,28

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,10

3,40

0,21

2,60

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,76

0,71

1,02

0,58

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,42

0,04

0,23

0,17

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,36

 

0,08

0,32

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

Xã Văn Lang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

624,93

9,87

15,84

7,09

7,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,60

9,57

15,16

6,25

6,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,60

9,57

15,16

6,25

6,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,10

0,16

0,43

0,80

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,76

0,10

0,10

 

1,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,42

0,05

0,15

0,05

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,36

 

0,82

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(39)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

624,93

9,24

17,73

5,03

58,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

368,60

5,43

4,86

2,93

11,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,60

5,43

4,86

2,93

11,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,10

3,22

10,22

1,80

45,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,76

0,59

2,55

0,20

0,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,42

 

0,10

0,10

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,36

 

 

0,04

0,83

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Lễ

Xã Minh Tân

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...(7)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

030

0,05

0,15

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,45

0,30

 

0,15

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

 

0,05

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Thận

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 858/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/04/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Khắc Thận
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/04/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký