TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 859/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ, TỈNH BÌNH PHƯỚC
Quyết định 859/QĐ-UBND quy định chi tiết về kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Văn bản xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị liên quan.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đồng Phú là 93.635,89 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và địa bàn 11 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn (bao gồm thị trấn Tân Phú và các xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Lập, Tân Hòa, Thuận Phú, Đồng Tiến, Tân Tiến) như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm tổng diện tích 85.696,50 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với 65.823,98 ha (tập trung nhiều tại các xã Đồng Tâm, Thuận Phú, Tân Phước, Tân Lợi, Tân Hưng, Tân Lập).
- Đất trồng rừng sản xuất: Diện tích 19.014,65 ha (phân bố chủ yếu ở xã Tân Hòa với 6.401,68 ha, xã Tân Lợi với 5.024,87 ha, xã Tân Hưng với 3.814,89 ha, xã Tân Phước với 3.740,26 ha).
- Đất nông nghiệp khác: 295,99 ha (tập trung tại xã Tân Hưng với 117,30 ha, xã Tân Lập với 69,75 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 217,04 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 206,29 ha (lớn nhất tại xã Tân Hòa với 90,02 ha).
- Đất trồng lúa: 138,55 ha (phân bố tại xã Thuận Lợi, Tân Phước, Tân Lợi, Đồng Tiến).
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm tổng diện tích 7.935,85 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu cơ bản:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã: 3.062,60 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.396,77 ha.
- Đất quốc phòng: 1.429,29 ha (nhiều nhất tại xã Đồng Tiến với 649,24 ha và xã Tân Hòa với 446,78 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 629,48 ha.
- Đất ở tại đô thị: 130,95 ha (nằm toàn bộ tại Thị trấn Tân Phú).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 374,83 ha.
- Đất mặt nước chuyên dùng: 222,40 ha.
- Đất khu công nghiệp: 209,02 ha (tại thị trấn Tân Phú 115,90 ha, xã Tân Lập 69,31 ha, xã Thuận Phú 23,80 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 103,40 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 74,18 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 71,88 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 59,85 ha (tại xã Thuận Phú 50,00 ha và xã Tân Lập 9,85 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 35,86 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 31,36 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 27,48 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 26,27 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 21,40 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Bao gồm đất an ninh (4,60 ha), đất tôn giáo (9,39 ha), đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (0,93 ha), đất tín ngưỡng (0,11 ha)...
- Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích là 3,55 ha (nằm tại xã Tân Phước 0,25 ha và xã Tân Lập 3,30 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch năm 2016 đặt ra mục tiêu thu hồi tổng cộng 924,55 ha đất trên địa bàn huyện Đồng Phú, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 911,03 ha, trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm: 859,72 ha (thu hồi diện tích lớn tại xã Tân Hòa 154,55 ha, xã Tân Tiến 133,74 ha, xã Tân Lợi 111,82 ha, xã Đồng Tâm 100,97 ha, xã Tân Lập 92,26 ha, xã Tân Hưng 92,39 ha...).
- Đất trồng rừng sản xuất: 51,31 ha (chủ yếu tại xã Tân Hòa 51,00 ha và xã Đồng Tiến 0,31 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 13,52 ha, bao gồm:
- Đất quốc phòng: 12,00 ha (tại xã Đồng Tiến).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã: 0,92 ha (tại xã Tân Phước 0,25 ha và xã Đồng Tiến 0,67 ha).
- Đất khu công nghiệp: 0,60 ha (tại thị trấn Tân Phú).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đối với các nhóm đất chính như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 1.122,14 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 1.070,83 ha (tập trung cao tại xã Tân Hòa 162,55 ha, xã Đồng Tâm 169,37 ha, xã Tân Tiến 142,33 ha, xã Tân Lợi 105,47 ha...).
- Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 51,31 ha (chủ yếu tại xã Tân Hòa 51,00 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 33,91 ha.
- Chuyển sang đất nông nghiệp khác: 31,30 ha (tại xã Tân Hòa 19,00 ha, xã Thuận Phú 11,30 ha, xã Tân Lợi 1,00 ha).
- Chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nuôi trồng thủy sản: 2,56 ha (tại xã Tân Lập).
- Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang trồng cây lâu năm: 0,03 ha (tại xã Thuận Lợi).
- Chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 0,02 ha (tại xã Tân Phước).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 14,51 ha.
- Chuyển đất quốc phòng sang đất ở tại nông thôn: 12,00 ha (tại xã Đồng Tiến).
- Chuyển đất thể thao sang đất giáo dục: 0,67 ha (tại xã Đồng Tiến).
- Chuyển đất khu công nghiệp sang đất trụ sở cơ quan: 0,60 ha (tại TT. Tân Phú).
- Chuyển đất giáo dục sang đất sinh hoạt cộng đồng: 0,42 ha (tại xã Thuận Phú).
- Chuyển đất giáo dục sang đất trụ sở cơ quan: 0,30 ha (tại xã Tân Tiến).
- Chuyển đất y tế sang đất văn hóa: 0,25 ha (tại xã Tân Phước).
- Chuyển đất giáo dục sang đất ở tại nông thôn: 0,23 ha (tại xã Đồng Tâm 0,02 ha và xã Thuận Phú 0,22 ha).
- Chuyển đất nghĩa địa sang đất giao thông (0,02 ha) và đất ở nông thôn (0,01 ha): Tại xã Tân Phước.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Toàn bộ diện tích 3,55 ha đất chưa sử dụng hiện có trên địa bàn huyện Đồng Phú được tiếp tục giữ nguyên theo hiện trạng, không đưa thêm vào sử dụng cho các mục đích mới trong năm kế hoạch 2016.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- UBND huyện Đồng Phú:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Căn cứ kế hoạch được duyệt để thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng đối tượng, đúng thẩm quyền.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế), Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh chịu trách nhiệm phối hợp và thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 859/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 14 tháng 04 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 222/TTr-STNMT ngày 08/4/2016 và của UBND huyện Đồng Phú tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 06/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Phú với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||
| TT. Tân Phú | Xã Thuận Lợi | Xã Đồng Tâm | Xã Tân Phước | Xã Tân Hưng | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(14) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) | 93.635,89 | 3.289,95 | 7.658,95 | 8.943,82 | 9.736,02 | 11.958,70 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 85.696,50 | 2.632,73 | 6.889,52 | 8.325,71 | 9.335,51 | 11.359,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 138,55 | - | 44,08 | - | 28,82 | - |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 217,04 | 21,82 | 21,24 | 64,18 | 1,44 | 2,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 65.823,98 | 2.593,55 | 6.813,06 | 8.238,41 | 5.546,04 | 7.417,66 |
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 19.014,65 | - | - | - | 3.740,26 | 3.814,89 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 206,29 | 14,27 | 11,14 | 8,00 | 4,94 | 7,39 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 295,99 | 3,09 | - | 15,12 | 14,01 | 117,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.935,85 | 657,22 | 769,42 | 618,11 | 400,27 | 599,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1.429,29 | 31,70 | - | 7,96 | - | 58,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | 4,60 | 2,86 | - | 1,74 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 209,02 | 115,90 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 59,85 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 74,18 | 2,77 | 3,32 | 43,49 | 4,10 | 2,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 374,83 | 38,60 | 23,47 | 19,95 | 11,47 | 16,95 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 26,27 | - | - | 13,50 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3.062,60 | 154,75 | 551,56 | 265,33 | 214,48 | 251,11 |
| 2.10 | Đất bãi thải xử lý chất thải | 27,48 | 0,15 | 0,02 | - | - | 27,18 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 629,48 | - | 65,61 | 47,99 | 52,58 | 45,76 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 130,95 | 130,95 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 35,86 | 18,57 | 0,44 | 2,06 | 1,20 | 1,33 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | 0,93 | 0,64 | - | - | - | 0,19 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 9,39 | 1,61 | 0,61 | 1,00 | 0,50 | - |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 103,40 | 2,24 | 8,87 | 3,85 | 0,11 | 32,93 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 71,88 | - | - | 19,11 | - | 2,58 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 31,36 | 0,61 | 2,10 | 3,99 | 2,29 | 2,85 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 21,40 | 4,30 | - | 0,76 | 3,58 | 0,11 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,11 | 0,11 | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.396,77 | 34,69 | 105,45 | 187,35 | 109,97 | 157,77 |
| 2.22 | Đất mặt nước chuyên dùng | 222,40 | 116,77 | 7,98 | - | - | - |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 13,83 | - | - | 0,03 |
| 0,29 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3,55 | - | - | - | 0,25 | - |
(tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| Xã Tân Lợi | Xã Tân Lập | Xã Tân Hòa | Xã Thuận Phú | Xã Đồng Tiến | Xã Tân Tiến | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) | 12.385,05 | 7.359,31 | 13.575,23 | 9.072,44 | 6.250,06 | 3.406,37 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 11.911,79 | 6.500,35 | 12.561,03 | 8.281,86 | 5.004,17 | 2.894,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 46,54 | - | - | - | 19,11 | - |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 15,86 | - | 44,24 | 35,85 | 10,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6.821,84 | 6.406,45 | 6.050,33 | 8.173,34 | 4.906,33 | 2.856,96 |
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 5.024,87 | - | 6.401,68 | - | 32,95 | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,85 | 8,29 | 90,02 | 22,23 | 9,93 | 22,23 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 10,69 | 69,75 | 19,00 | 42,05 | - | 4,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 473,26 | 855,66 | 1.014,20 | 790,58 | 1.245,90 | 512,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | 1,74 | 446,78 | 138,48 | 649,24 | 95,36 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | 69,31 | - | 23,80 | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | - | 9,85 | - | 50,00 | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2,82 | 2,38 | 2,23 | 5,01 | 3,78 | 2,28 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 29,14 | 38,66 | 10,91 | 56,44 | 111,10 | 18,15 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | 12,77 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 238,84 | 491,36 | 321,63 | 211,81 | 203,20 | 158,53 |
| 2.10 | Đất bãi thải xử lý chất thải | - | - | - | 0,11 | - | 0,02 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 16,77 | 67,30 | 25,10 | 71,06 | 88,21 | 149,10 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,30 | 3,51 | 0,93 | 1,72 | 2,81 | 1,98 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | - | 2,11 | - | 0,74 | 0,83 | 1,99 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 9,36 | 8,70 | 1,85 | 9,20 | 21,92 | 4,36 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | 50,19 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 6,43 | 1,77 | 2,91 | 4,67 | 0,89 | 2,85 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 3,08 | 7,77 | 1,81 | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 152,02 | 84,45 | 187,09 | 169,07 | 163,90 | 44,99 |
| 2.22 | Đất mặt nước chuyên dùng | - | 16,45 | 12,96 | 35,69 | - | 32,55 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 13,51 |
| - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | 3,30 | - |
| - | - |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||||||
| TT Tân Phú | Xã Thuận Lợi | Xã Đồng Tâm | Xã Tân Phước | Xã Tân Hưng | Xã Tân Lợi | Xã Tân Lập | Xã Tân Hòa | Xã Thuận Phú | Xã Đồng Tiến | Xã Tân Tiến | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) +...+ (14) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất NN | 911,03 | 19,93 | 13,04 | 100,97 | 69,78 | 92,39 | 111,82 | 92,26 | 205,55 | 59,01 | 12,54 | 133,74 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 859,72 | 19,93 | 13,04 | 100,97 | 69,78 | 92,39 | 111,82 | 92,26 | 154,55 | 59,01 | 12,23 | 133,74 |
| 1.2 | Đất trồng rừng sản xuất | 51,31 | - | - | - | - | - | - | - | 51,00 | - | 0,31 | - |
| 2 | Đất phi NN | 13,52 | 0,60 | - | - | 0,25 | - | - | - | - | - | 12,67 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 12,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 12,00 | - |
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | 0,60 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,92 | - | - | - | 0,25 | - | - | - | - | - | 0,67 | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||||||
| TT Tân Phú | Xã Thuận Lợi | Xã Đồng Tâm | Xã Tân Phước | Xã Tân Hưng | Xã Tân Lợi | Xã Tân Lập | Xã Tân Hòa | Xã Thuận Phú | Xã Đồng Tiến | Xã Tân Tiến | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) +...+ (14) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.122,14 | 41,38 | 20,72 | 169,37 | 78,58 | 100,34 | 105,47 | 99,90 | 213,55 | 88,66 | 61,84 | 142,33 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 1.070,83 | 41,38 | 20,72 | 169,37 | 78,58 | 100,34 | 105,47 | 99,90 | 162,55 | 88,66 | 61,53 | 142,33 |
| 1.2 | Đất trồng rừng sản xuất | 51,31 | - | - | - | - | - | - | - | 51,00 | - | 0,31 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 33,91 | - | 0,03 | - | 0,02 | - | 1,00 | 2,56 | 19,00 | 11,30 | - | - |
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 0,03 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2,56 | - | - | - | - | - | - | 2,56 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 0,02 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác | 31,30 | - | - | - | - | - | 1,00 | - | 19,00 | 11,30 | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 14,51 | 0,60 | - | 0,02 | 0,28 | - | - | - | - | 0,64 | 12,67 | 0,30 |
| 3.1 | Đất khu công nghiệp chuyển sang đất trụ sở cơ quan | 0,60 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.2 | Đất quốc phòng chuyển sang đất ở nông thôn | 12,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 12,00 | - |
| 3.3 | Đất y tế chuyển sang đất văn hóa | 0,25 | - | - | - | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.4 | Đất giáo dục chuyển sang đất trụ sở cơ quan | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 |
| 3.5 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở nông thôn | 0,23 | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - |
| 3.6 | Đất giáo dục chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng | 0,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,42 | - | - |
| 3.7 | Đất thể thao chuyển sang đất giáo dục | 0,67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,67 | - |
| 3.8 | Đất nghĩa địa chuyển sang đất giao thông | 0,02 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.9 | Đất nghĩa địa chuyển sang đất ở nông thôn | 0,01 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Tổng diện tích theo kế hoạch sử dụng đất năm 2016 là 3,55 ha, giữ nguyên so với hiện trạng.
Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Phú được phê duyệt, UBND huyện Đồng Phú có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 6 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước
- 7 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước