Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định số 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
- Nội dung chính: Phê duyệt các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan trên địa bàn huyện Phú Riềng trong năm 2016.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016:
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Phú Riềng được phân bổ trong năm 2016 là 67.466,31 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ chi tiết cho 10 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc (bao gồm các xã: Bình Sơn, Bình Tân, Bù Nho, Long Bình, Long Hà, Long Hưng, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung, Phước Tân) theo các nhóm đất chính sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích toàn huyện với tổng số 61.422,66 ha. Trong đó, cơ cấu chi tiết gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 60.708,21 ha (phân bổ lớn nhất tại xã Phước Tân với 10.605,85 ha và xã Long Bình với 8.558,40 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 354,80 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 280,38 ha; Đất trồng lúa (LUA) đạt 73,54 ha (tập trung chủ yếu tại xã Long Hà với 41,74 ha và xã Long Bình với 18,98 ha); Đất nông nghiệp khác (NKH) đạt 5,74 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích được phân bổ là 6.043,65 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp cụ thể bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.949,78 ha (trong đó xã Phước Tân chiếm diện tích lớn nhất với 1.314,81 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.072,10 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 604,15 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Phú Riềng với 105,85 ha và xã Bù Nho với 83,25 ha).
- Đất mặt nước chuyên dùng (MN): 491,39 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 370,60 ha (tập trung chủ yếu tại xã Bình Tân với 300,00 ha).
- Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 282,46 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 58,88 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 46,80 ha (chỉ có tại xã Phước Tân với 28,89 ha và xã Phú Trung với 17,91 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 38,87 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 27,46 ha (chủ yếu tại xã Bù Nho với 24,80 ha).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 26,17 ha (tập trung tại xã Long Tân với 20,00 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,03 ha (tập trung tại xã Bù Nho với 15,47 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 14,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 13,97 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 13,37 ha.
- Đất an ninh (CAN): 7,90 ha (tập trung tại xã Bù Nho với 7,50 ha).
- Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,52 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,02 ha (tại xã Bình Tân).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (huyện Phú Riềng không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2016).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016:
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là 570,21 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 565,71 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi là 561,67 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 4,04 ha (chỉ thu hồi tại xã Bù Nho). Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Bình Tân (301,00 ha), tiếp theo là xã Bù Nho (149,98 ha) và xã Bình Sơn (46,41 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 4,50 ha. Trong đó, thu hồi đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3,39 ha và đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 1,10 ha. Việc thu hồi đất phi nông nghiệp tập trung tại các xã Phú Riềng (2,12 ha), Phú Trung (1,15 ha), Long Tân (1,03 ha), Bù Nho (0,05 ha) và Bình Sơn (0,15 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng, sản xuất và nhà ở của người dân cũng như các tổ chức trên địa bàn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 658,60 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm đa số với 654,17 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 4,04 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,39 ha (tại xã Long Hưng). Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm xã Bình Tân (307,51 ha), xã Bù Nho (167,72 ha) và xã Bình Sơn (54,82 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 3,50 ha từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất nông nghiệp khác (NKH) tại địa bàn xã Phước Tân.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,66 ha, nhằm giải quyết nhu cầu đất ở tại nông thôn (trong đó xã Bù Nho thực hiện chuyển đổi 0,53 ha và xã Long Hưng thực hiện chuyển đổi 0,13 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Do trên địa bàn huyện Phú Riềng không còn diện tích đất chưa sử dụng, kế hoạch năm 2016 không ghi nhận chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
5. Biện pháp tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan:
Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phú Riềng:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, lộ trình và địa bàn đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh:
- Các Sở, ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và giám sát UBND huyện Phú Riềng trong quá trình triển khai thực hiện các công trình, dự án liên quan đến ngành mình quản lý.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đôn đốc và giám sát chung việc thực hiện Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 672/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 25 tháng 3 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 186/TTr-STNMT ngày 22/3/2016 và của UBND huyện Phú Riềng tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 18/3/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Xã Bình Sơn | Xã Bình Tân | Xã Bù Nho | Xã Long Bình | Xã Long Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 67.466,31 | 2.519,67 | 5.289,27 | 3.939,84 | 9.486,36 | 9.383,68 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61.422,66 | 2.359,43 | 4.680,89 | 3.374,44 | 8.601,58 | 8.811,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 73,54 | - | - | - | 18,98 | 41,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 280,38 | - | 46,4 | 66,28 | 6,88 | 25,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 60.708,21 | 2.359,43 | 4.634,49 | 3.261,18 | 8.558,40 | 8.640,41 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 354,8 | - | - | 46,99 | 15,09 | 104,1 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,74 | - | - | - | 2,24 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.043,65 | 160,24 | 608,38 | 565,4 | 884,78 | 571,78 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 370,6 | 43,41 | 300 | 27,19 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,9 | - | - | 7,5 | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 38,87 | 1 | 2,19 | 10,69 | 4,61 | 4,35 |
| 2.7 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 282,46 | 6,46 | 22,99 | 93,56 | 8,88 | 15,75 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.949,78 | 55,84 | 109,18 | 170,11 | 633,59 | 176,9 |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 26,17 | - | - | 0,66 | - | 0,57 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 604,15 | 19,25 | 57,67 | 83,25 | 74,16 | 75,4 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,03 | 0,62 | 0,45 | 15,47 | 0,42 | 0,4 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,52 | - | - | 3,27 | - | 0,25 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,16 | 4,35 | 1,29 | 1,36 | 0,29 | 0,65 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 58,88 | 5,94 | 4,81 | 8,53 | 1,78 | 12,37 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 46,8 | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,37 | 0,69 | 0,52 | 2,44 | 0,93 | 1,96 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 27,46 | 0,92 | - | 24,8 | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.072,10 | 21,75 | 55,89 | 59,59 | 128,95 | 172,48 |
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MN | 491,39 | - | 53,36 | 55,67 | 31,18 | 110,69 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,97 |
| - | 1,3 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - |
(tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Xã Long Hưng | Xã Long Tân | Xã Phú Riềng | Xã Phú Trung | Xã Phước Tân | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 4.338,17 | 7.462,92 | 7.787,75 | 4.983,38 | 12.275,28 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.938,63 | 6.943,99 | 7.329,13 | 4.713,62 | 10.669,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,6 | 3,59 | - | - | 2,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | 57,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,7 | 10,07 | 11,35 | 14,99 | 57,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.773,51 | 6.889,45 | 7.289,49 | 4.696,00 | 10.605,85 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 116,82 | 40,89 | 28,28 | 2,62 | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | 3,5 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 399,54 | 518,93 | 458,62 | 269,76 | 1.606,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,4 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,57 | 2,03 | 7,18 | 1,18 | 4,07 |
| 2.7 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,04 | 4,19 | 21,73 | 1,56 | 31,32 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 107,3 | 151,74 | 146,54 | 83,77 | 1.314,81 |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | - | 20 | 1,94 | 1 | 2 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 61,69 | 53,23 | 105,85 | 28,78 | 44,86 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,65 | 0,5 | 0,33 | 1,26 | 0,94 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,47 | 0,7 | 2,59 | 0,53 | 1,92 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,33 | 5,37 | 5,25 | 4,16 | 5,34 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | - | - | - | 17,91 | 28,89 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,36 | 2,15 | 1,04 | 0,64 | 2,64 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | 0,94 | 0,8 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 42,84 | 180,9 | 138,45 | 116,92 | 154,34 |
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MN | 101,9 | 98,12 | 24,72 | 1,44 | 14,32 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | 3 | 9,67 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích thu hồi phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||||
| Xã Bình Sơn | Xã Bình Tân | Xã Bù Nho | Xã Long Bình | Xã Long Hà | Xã Long Hưng | Xã Long Tân | Xã Phú Riềng | Xã Phú Trung | Xã Phước Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 565,71 | 46,41 | 301,00 | 154,02 | 3,21 | 1,70 | 1,94 | 20,00 | 6,26 | 17,67 | 13,50 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 561,67 | 46,41 | 301,00 | 149,98 | 3,21 | 1,70 | 1,94 | 20,00 | 6,26 | 17,67 | 13,50 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,04 | - | - | 4,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,50 | 0,15 | - | 0,05 | - | - | - | 1,03 | 2,12 | 1,15 | - |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,10 | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | 0,94 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,39 | 0,15 | - | 0,05 | - | - | - | 0,87 | 2,12 | 0,20 |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||||
| Xã Bình Sơn | Xã Bình Tân | Xã Bù Nho | Xã Long Bình | Xã Long Hà | Xã Long Hưng | Xã Long Tân | Xã Phú Riềng | Xã Phú Trung | Xã Phước Tân | |||
| (1) | (2) | (4)=(5) +...(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 658,60 | 54,82 | 307,51 | 167,72 | 13,45 | 7,37 | 7,99 | 25,15 | 13,82 | 21,17 | 39,60 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,39 | - | - | - | - | - | 0,39 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 654,17 | 54,82 | 307,51 | 163,68 | 13,45 | 7,37 | 7,60 | 25,15 | 13,82 | 21,17 | 39,60 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4,04 | - | - | 4,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,50 |
| 2.1 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,66 | - | - | 0,53 | - | - | 0,13 | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, huyện Phú Riềng không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng được phê duyệt, UBND huyện Phú Riềng có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 1341/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 1342/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND về Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 126/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- 5 Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 6 Quyết định 735/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 7 Quyết định 736/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 8 Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 9 Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 10 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước
- 11 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 12 Quyết định 859/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Quyết định 1341/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 5 Quyết định 1342/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND về Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8 Quyết định 126/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- 9 Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 10 Quyết định 735/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- 11 Quyết định 736/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 12 Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 13 Quyết định 731/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 14 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước
- 15 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 16 Quyết định 859/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước