Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Thông tin chung về văn bản:

  • Tên văn bản: Quyết định số 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
  • Nội dung chính: Phê duyệt các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan trên địa bàn huyện Phú Riềng trong năm 2016.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016:

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Phú Riềng được phân bổ trong năm 2016 là 67.466,31 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ chi tiết cho 10 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc (bao gồm các xã: Bình Sơn, Bình Tân, Bù Nho, Long Bình, Long Hà, Long Hưng, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung, Phước Tân) theo các nhóm đất chính sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích toàn huyện với tổng số 61.422,66 ha. Trong đó, cơ cấu chi tiết gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 60.708,21 ha (phân bổ lớn nhất tại xã Phước Tân với 10.605,85 ha và xã Long Bình với 8.558,40 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 354,80 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 280,38 ha; Đất trồng lúa (LUA) đạt 73,54 ha (tập trung chủ yếu tại xã Long Hà với 41,74 ha và xã Long Bình với 18,98 ha); Đất nông nghiệp khác (NKH) đạt 5,74 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích được phân bổ là 6.043,65 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp cụ thể bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.949,78 ha (trong đó xã Phước Tân chiếm diện tích lớn nhất với 1.314,81 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.072,10 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 604,15 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Phú Riềng với 105,85 ha và xã Bù Nho với 83,25 ha).
    • Đất mặt nước chuyên dùng (MN): 491,39 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 370,60 ha (tập trung chủ yếu tại xã Bình Tân với 300,00 ha).
    • Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 282,46 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 58,88 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (SKX): 46,80 ha (chỉ có tại xã Phước Tân với 28,89 ha và xã Phú Trung với 17,91 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 38,87 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 27,46 ha (chủ yếu tại xã Bù Nho với 24,80 ha).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 26,17 ha (tập trung tại xã Long Tân với 20,00 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,03 ha (tập trung tại xã Bù Nho với 15,47 ha).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 14,16 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 13,97 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 13,37 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 7,90 ha (tập trung tại xã Bù Nho với 7,50 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,52 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,02 ha (tại xã Bình Tân).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (huyện Phú Riềng không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2016).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016:

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là 570,21 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 565,71 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi là 561,67 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 4,04 ha (chỉ thu hồi tại xã Bù Nho). Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Bình Tân (301,00 ha), tiếp theo là xã Bù Nho (149,98 ha) và xã Bình Sơn (46,41 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 4,50 ha. Trong đó, thu hồi đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3,39 ha và đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 1,10 ha. Việc thu hồi đất phi nông nghiệp tập trung tại các xã Phú Riềng (2,12 ha), Phú Trung (1,15 ha), Long Tân (1,03 ha), Bù Nho (0,05 ha) và Bình Sơn (0,15 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng, sản xuất và nhà ở của người dân cũng như các tổ chức trên địa bàn:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 658,60 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm đa số với 654,17 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 4,04 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,39 ha (tại xã Long Hưng). Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm xã Bình Tân (307,51 ha), xã Bù Nho (167,72 ha) và xã Bình Sơn (54,82 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 3,50 ha từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất nông nghiệp khác (NKH) tại địa bàn xã Phước Tân.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,66 ha, nhằm giải quyết nhu cầu đất ở tại nông thôn (trong đó xã Bù Nho thực hiện chuyển đổi 0,53 ha và xã Long Hưng thực hiện chuyển đổi 0,13 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Do trên địa bàn huyện Phú Riềng không còn diện tích đất chưa sử dụng, kế hoạch năm 2016 không ghi nhận chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

5. Biện pháp tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan:

Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phú Riềng:
    • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, lộ trình và địa bàn đã được phê duyệt trong kế hoạch.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
  • Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh:
    • Các Sở, ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và giám sát UBND huyện Phú Riềng trong quá trình triển khai thực hiện các công trình, dự án liên quan đến ngành mình quản lý.
    • Chánh Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đôn đốc và giám sát chung việc thực hiện Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 672/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 25 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 186/TTr-STNMT ngày 22/3/2016 và của UBND huyện Phú Riềng tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 18/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

67.466,31

2.519,67

5.289,27

3.939,84

9.486,36

9.383,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.422,66

2.359,43

4.680,89

3.374,44

8.601,58

8.811,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,54

-

-

-

18,98

41,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,38

-

46,4

66,28

6,88

25,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60.708,21

2.359,43

4.634,49

3.261,18

8.558,40

8.640,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

354,8

-

-

46,99

15,09

104,1

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,74

-

-

-

2,24

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.043,65

160,24

608,38

565,4

884,78

571,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

370,6

43,41

300

27,19

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,9

-

-

7,5

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

38,87

1

2,19

10,69

4,61

4,35

2.7

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

282,46

6,46

22,99

93,56

8,88

15,75

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.949,78

55,84

109,18

170,11

633,59

176,9

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

26,17

-

-

0,66

-

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

604,15

19,25

57,67

83,25

74,16

75,4

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,03

0,62

0,45

15,47

0,42

0,4

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

3,52

-

-

3,27

-

0,25

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,16

4,35

1,29

1,36

0,29

0,65

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,88

5,94

4,81

8,53

1,78

12,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

46,8

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,37

0,69

0,52

2,44

0,93

1,96

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,46

0,92

-

24,8

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

0,02

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.072,10

21,75

55,89

59,59

128,95

172,48

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MN

491,39

-

53,36

55,67

31,18

110,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,97

 

-

1,3

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

4.338,17

7.462,92

7.787,75

4.983,38

12.275,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.938,63

6.943,99

7.329,13

4.713,62

10.669,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,6

3,59

-

-

2,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

57,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,7

10,07

11,35

14,99

57,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.773,51

6.889,45

7.289,49

4.696,00

10.605,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

116,82

40,89

28,28

2,62

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

3,5

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

399,54

518,93

458,62

269,76

1.606,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,4

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,57

2,03

7,18

1,18

4,07

2.7

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,04

4,19

21,73

1,56

31,32

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

107,3

151,74

146,54

83,77

1.314,81

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

20

1,94

1

2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

61,69

53,23

105,85

28,78

44,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,65

0,5

0,33

1,26

0,94

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

0,7

2,59

0,53

1,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,33

5,37

5,25

4,16

5,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

-

-

-

17,91

28,89

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,36

2,15

1,04

0,64

2,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

0,94

0,8

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

42,84

180,9

138,45

116,92

154,34

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MN

101,9

98,12

24,72

1,44

14,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

9,67

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích thu hồi phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

565,71

46,41

301,00

154,02

3,21

1,70

1,94

20,00

6,26

17,67

13,50

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

561,67

46,41

301,00

149,98

3,21

1,70

1,94

20,00

6,26

17,67

13,50

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,04

-

-

4,04

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,50

0,15

-

0,05

-

-

-

1,03

2,12

1,15

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

-

-

-

-

-

-

0,16

-

0,94

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,39

0,15

-

0,05

-

-

-

0,87

2,12

0,20

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng din tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long  Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(4)=(5) +...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

658,60

54,82

307,51

167,72

13,45

7,37

7,99

25,15

13,82

21,17

39,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

-

-

-

-

-

0,39

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

654,17

54,82

307,51

163,68

13,45

7,37

7,60

25,15

13,82

21,17

39,60

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

4,04

-

-

4,04

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,66

-

-

0,53

-

-

0,13

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Năm 2016, huyện Phú Riềng không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng được phê duyệt, UBND huyện Phú Riềng có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KTN, KTTH;
- Lưu: VT(HH125).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 672/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/03/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký