Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 876/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình, chỉ tiêu và phương án quản lý, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2016. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

1. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đơn Dương

Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu dựa trên báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định, bao gồm các nội dung trọng tâm sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất với nhau, đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng tài nguyên đất (chi tiết tại Phụ lục 4).

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng tiến độ và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương được giao các nhiệm vụ cụ thể:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức biết và giám sát thực hiện.
  • Tổ chức thực hiện kế hoạch: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc tháo gỡ các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này thuộc về các cơ quan, đơn vị sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Lực lượng vũ trang tỉnh: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 876/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 26 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đơn Dương tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 19/01/2016, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 234/TTr-STNMT ngày 15/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đơn Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đơn Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đơn Dương;
- Phòng TN&MT huyện Đơn Dương;
- Trung tâm Kỹ thuật TNMT Lâm Đồng;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đính kèm QĐ số: 876/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn D’ran

Thị trn Thạnh Mỹ

Xã Lạc Lâm

Xã Đạ Ròn

Xã Lạc Xuân

Xã Ka Đô

Xã Quảng Lập

Xã Ka Đơn

Xã Tu Tra

Xã Pró

(1)

(2)

 

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

61.135,23

13.644,41

2.147,45

2.160,80

3.240,28

10.243,60

8.820,99

974,49

3.707,28

7.399,71

8.796,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

57.821,16

12.442,37

1.834,43

2.033,77

2.903,23

9.978,87

8.627,88

877,60

3.509,25

7.054,82

8.558,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.767,69

0,05

116,07

6,78

7,48

94,52

152,70

0,88

537,77

1.321,89

529,54

 

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.079,59

 

 

6,78

7,48

 

 

0,88

534,90

 

529,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.134,60

1.074,77

736,70

513,17

1.271,60

1.554,34

1.758,34

825,20

1.337,47

2.255.03

807,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.734,77

179,14

20,35

12,62

237,26

171,12

52,63

43,51

75,21

838,61

104,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.234.00

11.031,62

940,19

1.486,20

1.374,89

1.806,79

 

 

 

 

594,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23.821,00

141,78

 

 

 

6.342,10

6.651,20

 

1.548,80

2,629,28

6.507,84

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,10

 

1,12

 

 

 

 

 

 

 

2,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

125,00

15,00

20,00

15,00

12,00

10,00

13,00

8,00

10,00

10,00

12,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.123,17

1.202,04

302,25

115,18

335,82

227,36

174,39

96,89

176,85

315,63

176,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,04

 

15,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,60

0,22

1,87

 

0,05

 

0,41

 

 

0,04

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

 

 

 

 

15,00

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,89

0,16

0,73

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

63,84

4,73

2,49

 

11,87

1,34

0,68

0,12

0,20

39,61

2,80

2.6

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.446,90

955,00

92,90

16,15

86,08

51,27

22,08

19,85

79,07

78,91

45,58

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

6,45

6,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,25

 

 

 

 

 

11,90

 

 

1,35

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

583,13

 

 

57,71

62,04

107,34

92,28

57,44

63,06

100,03

43,23

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

186,48

94,54

91,94

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,12

1,25

5,02

0,35

0,41

0,45

0,62

0,32

1,08

0,31

1,31

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,90

 

0,05

 

 

0,43

0,27

 

0,14

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,61

6,75

2,81

2,12

2,57

12,20

2,06

1,43

4,26

2,60

2,81

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,75

27,07

3,28

10,81

6,71

9,10

15,51

2,06

9,38

18,37

11,45

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

57,17

3,43

26,70

12,40

 

 

 

1,88

3,47

9,28

0,02

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,75

0,59

0,46

0,28

0,04

1,19

0,76

0,05

0,23

1,12

0,03

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,12

0,42

0,11

0,17

0,45

 

0,03

1,20

1,42

1,32

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

264,54

92,46

48,11

13,12

14,06

23,14

6,04

6,02

14,04

29,39

18,15

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

292,61

8,95

10,73

2,08

151,52

20,90

6,74

6,53

0,50

33,28

51,38

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,90

 

10,77

11,85

1,23

37,37

18,71

 

21,18

29,26

60,53

4

Đất đô thị*

KDT

15.791,86

13.644,41

2.147,45

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn D'ran

Thị trấn Thạnh Mỹ

Xã Đạ Ròn

Xã Ka Đô

Xã Quảng Lập

Xã Ka Đơn

Xã Tu Tra

Xã Pró

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,49

26,01

3,07

0,05

27,55

0,20

26,43

0,58

15,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,13

 

 

 

 

 

7,13

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,15

 

 

0,05

4,79

0,20

18,53

0,58

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,13

0,06

3,07

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,00

25,00

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

40,08

0,95

 

 

22,76

 

0,77

 

15,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,73

0,64

 

 

 

0,04

 

0,05

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

0,05

 

 

 

 

 

 

0,05

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

 

 

 

 

0,04

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,64

0,64

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Số thứ t

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn D'ran

Thị trấn Thnh Mỹ

Xã Lạc Lâm

Xã Đạ Ròn

Xã Lạc Xuân

Xã Ka Đô

Xã Quảng Lập

Xã Ka Đơn

Xã Tu Tra

Xã Pró

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

110,88

28,51

4,07

0,50

1,64

0,50

28,05

0,70

26,93

1,08

18,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,13

 

 

 

 

 

 

 

7,13

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,15

1,00

1,00

0,50

0,55

0,50

5,29

0,70

19,03

1,08

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,13

0,06

3,07

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,89

25,00

 

 

1,09

 

 

 

 

 

2,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,58

2,45

 

 

 

 

22,76

 

0,77

 

15,60

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đt trong ni bđất nông nghip

 

29,46

20,96

 

 

 

 

 

 

 

 

8,50

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,96

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

28,50

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

8,50

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Lâm

Xã Lạc Xuân

Xã Ka Đô

Xã Ka Đơn

Xã Tu Tra

Xã Pró

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,04

2,50

45,50

7,22

6,85

8,42

28,55

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,50

2,50

 

 

 

 

 

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

96,54

 

45,50

7,22

6,85

8,42

28,55

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 876/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 876/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/04/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 876/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký