Tóm tắt Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 875/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh
Theo quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh được phê duyệt với các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2016, cụ thể hóa theo Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện theo Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm...) theo Phụ lục 3.
- Cơ sở thực hiện: Các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết dựa theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Di Linh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Di Linh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện quản lý đất đai: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.
3. Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân trong việc tổ chức thực hiện:
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh.
- Cấp địa phương: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Di Linh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 875/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 26 tháng 04 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN DI LINH, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Di Linh tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 01/3/2016, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 12/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Di Linh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Di Linh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Di Linh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2016.
Đính kèm QĐ số: 875/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Di Linh | Xã Bảo Thuận | Xã Đinh Lạc | Xã Đinh Trang Hòa | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Gia Bắc | Xã Gia Hiệp | Xã Gung Ré | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Nam | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Trung | Xã Liên Đầm | Xã Sơn Điền | Xã Tam Bố | Xã Tân Châu | Xã Tân Lâm | Xã Tân Nghĩa | Xã Tân Thượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (13) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 161.320,64 | 2.500,71 | 23.141,17 | 3.357,21 | 5.391,17 | 8.893,75 | 14.268,39 | 4.766,41 | 11.551,60 | 11.608,24 | 4.379,01 | 2.157,67 | 1.872,55 | 8.474,22 | 11.923,95 | 27.720,46 | 4.369,41 | 5.828,78 | 3.541,70 | 5.574,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 151.045,43 | 1.642,90 | 22.713,01 | 2.767,78 | 4.789,32 | 7.510,67 | 14.109,37 | 4.190,77 | 11.247,08 | 10.434,45 | 3.782,97 | 1.781,87
| 1.735,98 | 7.919,34 | 11.657,99 | 27.129,83 | 4.029,04 | 5.489,77 | 3.093,39 | 5.019,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.765,44 | 325,76 | 540,41 | 251,01 | 161,73 |
|
| 178,34 | 413,89 | 64,50 |
| 4,55 | 6,02 | 161,16 | 155,48 | 209,01 | 114,03 |
| 174,72 | 4,83 |
|
| T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.038,53 | 325,76 | 540,41 |
| 78,07 |
|
|
| 413,89 | 34,70 |
|
| 6,02 | 161,16 | 155,48 | 209,01 | 114,03 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 190,96 | 26,87 |
|
| 4,97 | 6,09 |
| 57,75 |
|
| 4,74 |
|
| 33,72 | 10,67 | 16,88 | 8,28 |
| 20,99 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64.438,15 | 1.285,05 | 2.425,85 | 2.445,06 | 4.537,82 | 3.439,23 | 3.057,58 | 3.281,78 | 3.771,86 | 3.894,48 | 3.020,01 | 1.777,31 | 1.544,84 | 6.201,11 | 2.964,92 | 3.712,04 | 3.832,94 | 5.458,83 | 2.896,58 | 4.890,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.626,60 |
| 2.401,81 |
| 14,09 | 2.660,30 |
| 186,60 |
| 63,72 | 566,70 |
|
| 84,50 | 4.648,88 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 72.863,50 | 5,21 | 17.344,95 | 71,71 | 1,24 | 1.405,05 | 11.051,58 | 485,10 | 7.044,77 | 6.411,76 | 191,42 |
| 139,33 | 1.418,20 | 3.878,04 | 23.186,25 | 73,79 | 30,88 |
| 124,22 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 159,67 |
|
|
| 69,46 |
| 0,21 | 1,19 | 16,56 |
| 0,10 |
| 45,79 | 20,64 |
| 5,65 |
| 0,07 |
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.641,06 | 856,69 | 423,80 | 588,85 | 595,80 | 1.278,57 | 104,93 | 574,79 | 285,41 | 1.162,37 | 596,04 | 364,96 | 136,57 | 463,20 | 132,83 | 398,83 | 338,65 | 336,12 | 448,31 | 554,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 58,30 | 1,75 |
| 2,00 |
|
| 5,00 |
| 44,50 |
|
|
|
| 0,05 |
| 5,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,73 | 2,49 |
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 19,42 |
|
|
|
|
|
| 19,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,40 | 4,07 |
| 1,75 |
|
|
| 0,52 | 41,21 |
| 0,20 |
|
| 1,70 |
|
| 0,42 |
| 0,53 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 81,93 | 9,08 | 0,53 | 36,38 | 0,41 |
| 0,21 | 8,20 | 2,33 | 0,15 | 0,07 | 5,69 |
| 0,50 |
| 16,85 | 0,34 | 0,08 | 0,78 | 0,33 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 3,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,18 |
| 1,02 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 3.079,31 | 143,12 | 27,86 | 163,15 | 67,32 | 1.168,05 | 34,92 | 165,10 | 56,76 | 69,35 | 49,95 | 46,19 | 22,04 | 98,02 | 31,68 | 37,80 | 157,63 | 80,72 | 259,86 | 399,79 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,44 |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 2,44 | 1,00 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.963,40 |
| 61,46 | 265,22 | 447,18 | 67,44 | 25,87 | 276,00 | 71,38 | 160,32 | 326,75 | 223,73 | 88,81 | 234,93 | 73,00 | 183,33 | 102,36 | 143,37 | 120,25 | 92,00 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 585,98 | 585,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,15 | 5,35 | 0,26 | 0,34 | 0,47 | 0,90 | 0,41 | 0,46 | 0,62 | 0,51 | 0,36 | 0,66 | 0,72 | 0,48 | 0,26 | 0,33 | 0,97 | 0,42 | 0,35 | 0,28 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,43 | 0,62 |
| 0,36 |
| 0,37 |
| 0,11 | 3,96 | 0,08 |
|
|
|
| 0,48 |
| 0,44 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 30,42 | 2,61 |
| 5,10 | 1,29 |
|
| 5,41 | 1,16 | 0,57 | 0,64 | 2,32 | 0,71 | 0,77 |
| 5,88 | 0,25 | 1,59 | 1,89 | 0,24 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 125,67 | 15,66 | 4,55 | 17,88 | 5,66 | 1,01 | 1,00 | 8,69 | 7,08 | 2,99 | 5,88 | 8,12 | 2,58 | 6,00 | 5,22 | 10,28 | 11,30 | 4,43 | 5,62 | 1,71 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,16 |
|
| 2,08 |
|
|
| 8,81 |
|
|
|
|
|
|
| 21,87 |
|
|
| 16,40 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,88 | 1,09 | 0,11 | 1,92 | 0,54 | 0,62 | 0,30 | 0,66 | 0,90 | 1,21 | 2,56 | 0,22 | 0,34 | 0,53 | 0,40 |
| 0,99 | 0,48 | 0,68 | 0,32 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,82 | 2,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,71 | 0,05 |
|
| 0,29 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,22 |
| 0,05 |
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 547,48 | 7,87 | 33,46 | 32,89 | 27,35 |
| 35,45 | 49,63 | 19,15 | 22,37 | 4,85 | 19,43 |
| 80,44 | 21,79 | 111,82 | 38,22 |
| 31,76 | 11,00 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.995,09 | 74,13 | 295,57 | 59,79 | 42,30 | 40,18 | 1,77 | 31,56 | 33,92 | 903,82 | 204,78 | 58,53 | 21,37 | 35,63 |
| 5,59 | 23,33 | 105,03 | 25,52 | 32,27 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 634,15 | 1,12 | 4,36 | 0,58 | 6,05 | 104,51 | 54,09 | 0,86 | 19,11 | 11,42 |
| 10,84 |
| 91,68 | 133,13 | 191,80 | 1,71 | 2,89 |
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.500,71 | 2.500,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Di Linh | Xã Bảo Thuận | Xã Đinh Lạc | Xã Đinh Trang Hòa | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Gia Bắc | Xã Gia Hiệp | Xã Gung Ré | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Nam | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Trung | Xã Liên Đầm | Xã Sơn Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 169,02 | 24,99 | 3,96 | 5,50 | 6,82 | 1,24 | 8,93 | 1,28 | 46,50 | 1,05 | 2,70 | 8,64 | 1,06 | 7,46 | 5,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,75 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 108,46 | 24,99 | 3,93 | 5,50 | 6,77 | 1,24 | 3,05 | 1,28 | 2,00 | 1,05 | 2,00 | 8,64 | 1,06 | 3,06 | 5,61 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 59,78 |
|
|
|
|
| 5,88 |
| 44,50 |
|
|
|
| 4,40 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,05 | 1,58 |
|
| 0,39 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Thị trấn Di Linh | Xã Bảo Thuận | Xã Đinh Lạc | Xã Đinh Trang Hòa | Xã Đinh Trang Thượng | Xã Gia Bắc | Xã Gia Hiệp | Xã Gung Ré | Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Nam | Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Trung | Xã Liên Đầm | Xã Sơn Điền | Xã Tam Bố | Xã Tân Châu | Xã Tân Lâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 249,74 | 27,09 | 4,46 | 6,30 | 7,37 | 1,59 | 9,43 | 8,28 | 86,70 | 1,55 | 5,20 | 11,39 | 1,56 | 10,78 | 5,96 | 5,55 | 2,60 | 13,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,78 | 0,03 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 159,72 | 27,06 | 4,43 | 6,30 | 7,32 | 1,59 | 3,55 | 1,78 | 19,27 | 1,55 | 4,50 | 11,39 | 1,56 | 6,38 | 5,96 | 0,55 | 2,60 | 13,10 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 89,21 |
|
|
|
|
| 5,88 | 6,50 | 67,43 |
|
|
|
| 4,40 |
| 5,00 |
|
|
- 1 Quyết định 1173/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 1899/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 2833/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 các huyện Di Linh, Đam Rông và Lạc Dương tỉnh Lâm Đồng
- 1 Quyết định 1327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- 2 Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 1963/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 876/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 5 Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng
- 6 Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 860/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 1 Quyết định 1173/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 1899/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 2833/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 các huyện Di Linh, Đam Rông và Lạc Dương tỉnh Lâm Đồng
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 1327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- 6 Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 1963/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 876/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 9 Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 11 Quyết định 860/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên