TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 898/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN ĐAM RÔNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
Quyết định 898/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn huyện Đam Rông. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất, đảm bảo tuân thủ đúng định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
1. Các chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Theo Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đam Rông bao gồm các nội dung và chỉ tiêu trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 (chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Quy định chi tiết các diện tích đất thuộc diện thu hồi cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và lợi ích công cộng (chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phê duyệt các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất nhằm phục vụ nhu cầu phát triển hạ tầng, dân cư và sản xuất (chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác hiệu quả quỹ đất tiềm năng, đưa diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích thích hợp (chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo).
Ghi chú: Các chỉ tiêu cụ thể được thực hiện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông đã qua thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông
Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước sau:
- Công khai kế hoạch: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để nhân dân và các tổ chức liên quan biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời xử lý hoặc đề xuất xử lý các vi phạm phát sinh.
3. Trách nhiệm thi hành và hiệu lực thực hiện
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện Quyết định được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Lực lượng vũ trang tỉnh: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị và tổ chức có liên quan.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 898/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 29 tháng 04 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN ĐAM RÔNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đam Rông tại Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 31/12/2015, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 252/TTr-STNMT ngày 26/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đam Rông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đam Rông và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2016
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đạ K'Nàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S'Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Đạ M'Rông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 87.213,76 | 6.254,08 | 10.909,64 | 23.674,27 | 4.742,06 | 14.539,75 | 5.712,86 | 12.839,31 | 8.541,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 81.410,11 | 5.670,80 | 9.989,74 | 22.159,89 | 4.618,06 | 13.505,08 | 5.411,64 | 12.184,25 | 7.870,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.354,78 | 86,89 | 34,47 | 142,02 | 87,15 | 388,46 | 423,53 | 124,33 | 67,93 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 493,53 | 28,23 | 0,88 | 5,09 | 87,25 | 20,58 | 265,34 | 36,52 | 49,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.550,92 | 350,82 | 192,63 | 495,12 | 25,53 | 1.025,94 | 67,31 | 176,51 | 217,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21.342,68 | 3.621,77 | 3.073,57 | 3.822,80 | 936,79 | 1.890,42 | 1.552,75 | 3.111,39 | 3.333,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 23.049,98 | 119,45 | 1.284,43 | 6.845,52 | 3.175,94 | 6.332,78 | 1.769,21 | 3.522,65 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.095,35 | 8,27 |
|
|
| 1.087,08 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 31.949,36 | 1.483,60 | 5.381,35 | 10.853,02 | 391,80 | 2.780,40 | 1.598,44 | 5.238,93 | 4.221,82 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 67,04 |
| 23,29 | 1,41 | 0,85 |
| 0,40 | 10,44 | 30,65 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.625,17 | 524,93 | 378,76 | 318,05 | 81,57 | 394,35 | 178,86 | 323,86 | 424,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 300,97 | 251,62 | 14,48 |
|
| 16,29 | 15,44 | 3,14 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,04 | 0,15 | 1,50 | 0,93 |
| 0,88 |
| 3,48 | 0,10 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,28 | 1,65 |
|
| 4,63 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,52 | 2,35 | 8,73 |
| 0,19 | 2,41 |
|
| 1,84 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,77 |
|
| 8,77 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 661,75 | 81,99 | 77,48 | 57,04 | 49,82 | 178,39 | 24,77 | 86,94 | 105,32 |
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 3,62 |
|
|
|
|
|
| 3,62 |
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 792,36 | 88,77 | 123,40 | 95,27 | 14,92 | 127,83 | 82,72 | 113,62 | 145,83 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,37 | 0,88 | 0,62 | 0,69 | 0,48 | 1,41 | 0,26 | 3,09 | 0,94 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 15,44 | 0,61 | 0,85 | 1,74 | 0,16 | 0,81 | 1,10 | 10,09 | 0,08 |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,98 | 0,19 | 0,71 | 0,22 |
| 2,07 |
|
| 0,79 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 18,85 | 2,51 | 2,17 |
| 1,27 | 6,00 | 2,73 | 2,06 | 2,11 |
| 2.13 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 2,70 |
|
| 1,30 |
| 1,40 |
|
|
|
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,51 | 0,76 | 1,45 | 0,98 | 0,12 | 0,93 | 0,18 | 0,42 | 0,67 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,18 |
|
|
|
|
|
| 13,18 |
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,30 | 0,43 | 0,30 |
| 0,37 | 0,20 |
|
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 544,80 | 37,88 | 52,64 | 148,62 | 7,46 | 40,07 | 44,08 | 80,75 | 133,30 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 211,28 | 55,14 | 93,07 | 2,49 | 0,06 | 15,66 | 7,58 | 3,47 | 33,81 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,45 |
| 1,36 |
| 2,09 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.178,48 | 58,35 | 541,14 | 1.196,33 | 42,43 | 640,32 | 122,36 | 331,20 | 246,35 |
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đạ K'Nàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S'Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Đạ M'Rông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.391,06 | 308,16 | 87,15 | 442,06 | 64,27 | 168,99 | 100,77 | 89,08 | 130,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,48 |
|
|
|
|
| 0,15 | 0,03 | 0,30 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,17 | 0,64 | 0,06 | 0,68 |
| 22,00 |
| 0,15 | 0,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 100,55 | 13,52 | 1,99 | 15,79 | 22,27 | 6,61 | 0,62 | 18,54 | 21,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12,80 |
|
|
|
| 12,80 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.252,95 | 294,00 | 85,08 | 425,59 | 42,00 | 127,58 | 100,00 | 70,34 | 108,36 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,11 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | 0,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40,04 | 1,63 | 0,09 | 0,22 |
| 35,09 | 0,09 | 1,47 | 1,45 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 0,62 | 0,11 | 0,05 | 0,22 |
|
|
| 0,07 | 0,17 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,41 | 0,65 | 0,04 |
|
|
| 0,09 | 1,37 | 1,26 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,33 | 0,32 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 35,09 |
|
|
|
| 35,09 |
|
|
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 54,96 |
| 0,40 | 17,70 |
| 12,33 |
| 0,34 | 24,19 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đạ K'Nàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S'Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Đạ M'Rông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | ơ) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 185,99 | 14,66 | 17,65 | 17,26 | 24,81 | 64,49 | 1,27 | 19,83 | 26,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,83 |
|
|
| 0,10 |
| 0,15 | 0,03 | 0,55 |
|
| Tr. đó: đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,17 | 0,64 | 0,06 | 0,68 |
| 22,00 |
| 0,15 | 0,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107,20 | 14,02 | 2,49 | 16,29 | 24,71 | 7,11 | 1,12 | 19,29 | 22,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 12,80 |
|
|
|
| 12,80 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 40,88 |
| 15,08 | 0,29 |
| 22,58 |
| 0,34 | 2,59 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,11 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | 0,07 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.212,07 | 294,00 | 70,00 | 425,30 | 42,00 | 105,00 | 100,00 | 70,00 | 105,77 |
| 2.1 | Đất quy hoạch ngoài lâm nghiệp; đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/CLN | 1.212,07 | 294,00 | 70,00 | 425,30 | 42,00 | 105,00 | 100,00 | 70,00 | 105,77 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Phi Liêng | Xã Liêng S'Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| A | Tổng cộng (A=1+2) |
| 56,68 | 0,40 | 18,67 | 0,75 | 12,33 | 0,34 | 24,19 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 39,52 |
| 17,70 |
|
|
| 21,82 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 39,52 |
| 17,70 |
|
|
| 21,82 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,16 | 0,40 | 0,97 | 0,75 | 12,33 | 0,34 | 2,37 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,75 |
|
| 0,75 |
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 14,88 | 0,40 |
|
| 12,33 | 0,34 | 1,81 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,53 |
| 0,97 |
|
|
| 0,56 |
- 1 Quyết định 798/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 876/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 4 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 5 Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 6 Quyết định 762/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 7 Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 8 Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh
- 9 Quyết định 1090/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cát Tiên tỉnh Lâm Đồng
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 798/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 6 Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 876/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 762/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 11 Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 12 Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh
- 13 Quyết định 1090/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cát Tiên tỉnh Lâm Đồng