TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN CHƯ PƯH, TỈNH GIA LAI
Quyết định số 64/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn huyện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016 (Điều 1)
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chư Pưh được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng đất tại các đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Nhơn Hòa và các xã: Chư Don, Ia Hla, Ia Hrú, Ia Le, Ia Phang, Ia Blứ, Ia Rong, Ia Dreng) như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 62.679,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 2.428,23 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 1.084,09 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 16.797,09 ha; đất trồng cây lâu năm là 11.300,76 ha; đất rừng phòng hộ là 4.842,04 ha; đất rừng sản xuất là 27.311,10 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.078,71 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất quốc phòng (40,87 ha); Đất an ninh (2,50 ha); Đất cụm công nghiệp (13,00 ha); Đất thương mại, dịch vụ (15,72 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5,83 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44,99 ha); Đất phát triển hạ tầng (2.110,75 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (8,00 ha); Đất ở tại nông thôn (489,10 ha); Đất ở tại đô thị (402,49 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (45,98 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (19,85 ha); Đất cơ sở tôn giáo (4,76 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (50,76 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (2,26 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (821,60 ha); Đất phi nông nghiệp khác (0,25 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 4.937,09 ha.
- Đất đô thị: Tổng diện tích quy hoạch là 2.305,67 ha (tập trung tại thị trấn Nhơn Hòa).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được quy định cụ thể:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 161,33 ha. Trong đó, đất trồng lúa thu hồi 0,07 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 7,26 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 118,60 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 35,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 3,96 ha. Trong đó bao gồm đất ở tại nông thôn (1,62 ha) và đất ở tại đô thị (2,34 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 138,71 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 0,07 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 14,66 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 121,40 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 2,58 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 32,82 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Theo số liệu kế hoạch được phê duyệt trong quyết định này, diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong năm 2016 không ghi nhận chỉ tiêu thực hiện cụ thể (để trống trong bảng số liệu).
5. Trách nhiệm triển khai thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh (Điều 2)
Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3)
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND huyện Chư Pưh và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Pưh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 64/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 11 tháng 05 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN CHƯ PƯH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh tại Tờ trình số 02a/TTr-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 837/TTr-STNMT ngày 26 tháng 4 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chư Pưh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Nhơn Hòa | Xã Chư Don | Xã Ia Hla | Xã Ia Hrú | Xã Ia Le | Xã Ia Phang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62.679,22 | 1.494,69 | 2.692,68 | 11.420,19 | 3.154,74 | 11.622,70 | 11.296,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.428,23 | 395,65 | 333,25 | 118,68 | 444,63 | 254,36 | 250,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.084,09 | 134,21 | 219,04 | 55,58 | 209,20 | 58,71 | 95,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 16.797,09 | 567,55 | 1.011,22 | 1.882,07 | 1.283,73 | 3.020,05 | 3.068,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.300,76 | 520,59 | 312,14 | 647,43 | 656,82 | 639,63 | 893,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.842,04 |
|
| 3.733,73 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 27.311,10 | 10,90 | 1.036,07 | 5.038,28 | 769,56 | 7.708,66 | 7.083,99 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.078,71 | 728,44 | 402,87 | 373,12 | 334,57 | 494,13 | 715,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,87 | 3,87 |
|
|
|
| 37,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,50 | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,00 |
|
|
|
| 13,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,72 | 8,30 |
| 1,20 | 1,00 | 1,00 | 2,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,83 | 2,75 |
| 2,00 | 1,00 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 44,99 |
|
|
|
| 4,20 | 40,79 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.110,75 | 268,07 | 280,72 | 170,02 | 234,16 | 256,12 | 338,32 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,00 |
| 2,00 |
|
| 3,00 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 489,10 | 0,00 | 80,61 | 42,11 | 52,60 | 56,82 | 94,25 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 402,49 | 402,49 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,98 | 15,17 | 0,92 | 0,98 | 0,85 | 1,30 | 0,80 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 19,85 | 5,24 | 2,00 | 1,49 |
| 3,00 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,76 | 2,17 | 0,20 |
| 1,35 | 0,40 | 0,20 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 50,76 | 6,44 | 1,60 | 0,52 | 1,38 | 17,97 | 3,60 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,26 | 0,06 | 0,15 | 0,40 |
| 0,15 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 821,60 | 11,78 | 34,67 | 154,40 | 42,16 | 137,17 | 198,50 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,25 | 0,10 |
|
| 0,07 |
| 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.937,09 | 82,54 | 400,52 | 1.136,59 | 462,00 | 429,48 | 750,38 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.305,67 | 2.305,67 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Blứ | Xã Ia Rong | Xã Ia Dreng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62.679,22 | 17.228,89 | 1.945,58 | 1.823,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.428,23 | 144,44 | 253,40 | 233,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.084,09 | 60,70 | 138,10 | 113,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 16.797,09 | 4.756,35 | 724,77 | 483,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.300,76 | 5.938,40 | 585,16 | 1.106,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.842,04 | 1.108,31 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 27.311,10 | 5.281,39 | 382,25 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.078,71 | 454,91 | 235,63 | 339,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,87 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,50 |
| 0,50 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,72 |
|
| 2,22 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,83 | 0,08 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 44,99 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.110,75 | 240,43 | 138,70 | 184,21 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,00 | 3,00 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 489,10 | 63,89 | 50,19 | 48,63 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 402,49 |
| 0,00 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,98 | 0,80 | 23,50 | 1,66 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 19,85 | 3,00 | 5,12 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,76 |
| 0,44 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 50,76 | 10,00 | 1,50 | 7,75 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,26 | 1,50 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 821,60 | 132,21 | 15,68 | 95,03 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,25 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.937,09 | 1.428,12 | 129,97 | 117,49 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.305,67 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Nhơn Hòa | Xã Chư Don | Xã Ia Hla | Xã Ia Hrú | Xã Ia Le | Xã Ia Phang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 161,33 | 45,87 | 10,15 | 30,58 | 2,06 | 39,75 | 9,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,07 | 0,06 |
|
| 0,01 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,07 | 0,06 |
|
| 0,01 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,26 | 0,04 |
| 0,20 | 0,02 | 0,00 | 7,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 118,60 | 45,77 | 10,15 | 11,78 | 1,03 | 23,95 | 2,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 35,40 |
|
| 18,60 | 1,00 | 15,80 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,96 | 2,34 |
| 1,62 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,62 |
|
| 1,62 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,34 | 2,34 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Blứ | Xã Ia Rong | Xã Ia Dreng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 161,33 | 15,50 | 5,42 | 3,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,07 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,07 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,26 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 118,60 | 15,50 | 5,42 | 3,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 35,40 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,96 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,62 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,34 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Nhơn Hòa | Xã Chư Don | Xã Ia Hla | Xã Ia Hrú | Xã Ia Le | Xã Ia Phang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 138,71 | 46,67 | 11,15 | 12,98 | 4,06 | 26,93 | 10,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,07 | 0,06 |
|
| 0,01 |
|
|
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,07 | 0,06 |
|
| 0,01 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,66 | 1,04 | 0,50 | 0,70 | 1,52 | 1,90 | 7,50 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 121,40 | 45,57 | 10,65 | 12,28 | 1,53 | 23,45 | 2,50 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,58 |
|
|
| 1,00 | 1,58 |
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 32,82 |
|
| 18,60 |
| 14,22 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyên sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 32,82 |
|
| 18,60 |
| 14,22 |
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Blứ | Xã Ia Rong | Xã Ia Dreng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 138,71 | 16,50 | 6,42 | 4,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,07 |
|
|
|
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,07 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,66 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 121,40 | 16,00 | 5,92 | 3,50 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,58 |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 32,82 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang, đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 32,82 |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Nhơn Hòa | Xã Chư Don | Xã Ia Hla | Xã Ia Hrú | Xã Ia Le | Xã Ia Phang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Blứ | Xã Ia Rong | Xã Ia Dreng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(13) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND huyện Chư Pưh và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Pưh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND về kế hoạch sử dụng đất đai năm 2009 tỉnh Gia Lai do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- 2 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đai kỳ đầu của huyện KBang do tỉnh Gia Lai ban hành
- 3 Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai
- 4 Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kbang tỉnh Gia Lai
- 5 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị
- 6 Quyết định 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước
- 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND về kế hoạch sử dụng đất đai năm 2009 tỉnh Gia Lai do Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- 2 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đai kỳ đầu của huyện KBang do tỉnh Gia Lai ban hành
- 3 Luật đất đai 2013
- 4 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 5 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7 Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai
- 8 Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kbang tỉnh Gia Lai
- 9 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị
- 10 Quyết định 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước