Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN CHƯ PƯH, TỈNH GIA LAI

Quyết định số 64/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn huyện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016 (Điều 1)

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chư Pưh được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng đất tại các đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Nhơn Hòa và các xã: Chư Don, Ia Hla, Ia Hrú, Ia Le, Ia Phang, Ia Blứ, Ia Rong, Ia Dreng) như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 62.679,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 2.428,23 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 1.084,09 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 16.797,09 ha; đất trồng cây lâu năm là 11.300,76 ha; đất rừng phòng hộ là 4.842,04 ha; đất rừng sản xuất là 27.311,10 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.078,71 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất quốc phòng (40,87 ha); Đất an ninh (2,50 ha); Đất cụm công nghiệp (13,00 ha); Đất thương mại, dịch vụ (15,72 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5,83 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44,99 ha); Đất phát triển hạ tầng (2.110,75 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (8,00 ha); Đất ở tại nông thôn (489,10 ha); Đất ở tại đô thị (402,49 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (45,98 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (19,85 ha); Đất cơ sở tôn giáo (4,76 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (50,76 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (2,26 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (821,60 ha); Đất phi nông nghiệp khác (0,25 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 4.937,09 ha.
  • Đất đô thị: Tổng diện tích quy hoạch là 2.305,67 ha (tập trung tại thị trấn Nhơn Hòa).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được quy định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 161,33 ha. Trong đó, đất trồng lúa thu hồi 0,07 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 7,26 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 118,60 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 35,40 ha.
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 3,96 ha. Trong đó bao gồm đất ở tại nông thôn (1,62 ha) và đất ở tại đô thị (2,34 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 138,71 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 0,07 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 14,66 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 121,40 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 2,58 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 32,82 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Theo số liệu kế hoạch được phê duyệt trong quyết định này, diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong năm 2016 không ghi nhận chỉ tiêu thực hiện cụ thể (để trống trong bảng số liệu).

5. Trách nhiệm triển khai thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh (Điều 2)

Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.

6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3)

  • Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND huyện Chư Pưh và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Pưh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 11 tháng 05 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN CHƯ PƯH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh tại Tờ trình số 02a/TTr-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 837/TTr-STNMT ngày 26 tháng 4 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chư Pưh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nhơn Hòa

Xã Chư Don

Xã Ia Hla

Xã Ia Hrú

Xã Ia Le

Xã Ia Phang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.679,22

1.494,69

2.692,68

11.420,19

3.154,74

11.622,70

11.296,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.428,23

395,65

333,25

118,68

444,63

254,36

250,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.084,09

134,21

219,04

55,58

209,20

58,71

95,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.797,09

567,55

1.011,22

1.882,07

1.283,73

3.020,05

3.068,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.300,76

520,59

312,14

647,43

656,82

639,63

893,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.842,04

 

 

3.733,73

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.311,10

10,90

1.036,07

5.038,28

769,56

7.708,66

7.083,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.078,71

728,44

402,87

373,12

334,57

494,13

715,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,87

3,87

 

 

 

 

37,00

2.2

Đất an ninh

CAN

2,50

2,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,00

 

 

 

 

13,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,72

8,30

 

1,20

1,00

1,00

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,83

2,75

 

2,00

1,00

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

44,99

 

 

 

 

4,20

40,79

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.110,75

268,07

280,72

170,02

234,16

256,12

338,32

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,00

 

2,00

 

 

3,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

489,10

0,00

80,61

42,11

52,60

56,82

94,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

402,49

402,49

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,98

15,17

0,92

0,98

0,85

1,30

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,85

5,24

2,00

1,49

 

3,00

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,76

2,17

0,20

 

1,35

0,40

0,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,76

6,44

1,60

0,52

1,38

17,97

3,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,26

0,06

0,15

0,40

 

0,15

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

821,60

11,78

34,67

154,40

42,16

137,17

198,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,25

0,10

 

 

0,07

 

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.937,09

82,54

400,52

1.136,59

462,00

429,48

750,38

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.305,67

2.305,67

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Blứ

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.679,22

17.228,89

1.945,58

1.823,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.428,23

144,44

253,40

233,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.084,09

60,70

138,10

113,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.797,09

4.756,35

724,77

483,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.300,76

5.938,40

585,16

1.106,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.842,04

1.108,31

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.311,10

5.281,39

382,25

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.078,71

454,91

235,63

339,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,87

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,50

 

0,50

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,00

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,72

 

 

2,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,83

0,08

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

44,99

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.110,75

240,43

138,70

184,21

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,00

3,00

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

489,10

63,89

50,19

48,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

402,49

 

0,00

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,98

0,80

23,50

1,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,85

3,00

5,12

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,76

 

0,44

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,76

10,00

1,50

7,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,26

1,50

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

821,60

132,21

15,68

95,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,25

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.937,09

1.428,12

129,97

117,49

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.305,67

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nhơn Hòa

Xã Chư Don

Xã Ia Hla

Xã Ia Hrú

Xã Ia Le

Xã Ia Phang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

161,33

45,87

10,15

30,58

2,06

39,75

9,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,07

0,06

 

 

0,01

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,07

0,06

 

 

0,01

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,26

0,04

 

0,20

0,02

0,00

7,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,60

45,77

10,15

11,78

1,03

23,95

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35,40

 

 

18,60

1,00

15,80

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,96

2,34

 

1,62

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,62

 

 

1,62

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,34

2,34

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Blứ

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

161,33

15,50

5,42

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,07

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,07

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,26

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,60

15,50

5,42

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35,40

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,96

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,62

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,34

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nhơn Hòa

Xã Chư Don

Xã Ia Hla

Xã Ia Hrú

Xã Ia Le

Xã Ia Phang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

138,71

46,67

11,15

12,98

4,06

26,93

10,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,07

0,06

 

 

0,01

 

 

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,07

0,06

 

 

0,01

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,66

1,04

0,50

0,70

1,52

1,90

7,50

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

121,40

45,57

10,65

12,28

1,53

23,45

2,50

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,58

 

 

 

1,00

1,58

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

32,82

 

 

18,60

 

14,22

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyên sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

32,82

 

 

18,60

 

14,22

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Blứ

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

138,71

16,50

6,42

4,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,07

 

 

 

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,07

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,66

0,50

0,50

0,50

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

121,40

16,00

5,92

3,50

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,58

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

32,82

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang, đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

32,82

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nhơn Hòa

Xã Chư Don

Xã Ia Hla

Xã Ia Hrú

Xã Ia Le

Xã Ia Phang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Blứ

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND huyện Chư Pưh và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Pưh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNXD, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




K
pă Thuyên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 64/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/05/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Kpă Thuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/05/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký